Analysis and Experiment Center

Đơn vị chủ quản: 
Department of Sciences and Technology of Binh Dinh Province
Số VILAS: 
224
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Định
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Phân tích và Kiểm nghiệm 
Laboratory: Analysis and Experiment Center
Cơ quan chủ quản:   Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
Organization: Department of Sciences and Technology of Binh Dinh Province
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Phan Ngọc Anh
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phan Ngọc Anh Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
2. Nguyễn An Thịnh
3. Lê Thị Bích Thuận
4. Lê Thị Hoa
5. Vũ Song Tùng Các phép thử Hóa được công nhận/ Chemical accredited tests
6. Nguyễn Thị Dung
7. Lê Văn Doãn Các phép thử Sinh được công nhận/ Biological accredited tests

Số hiệu/ Code:  VILAS 224

Hiệu lực công nhận/ period of validation:12/9/2021
Địa chỉ /Address173 -175 Phan Bội Châu – Tp. Qui Nhơn - Tỉnh Bình Định
Địa điểm/ Location173 -175 Phan Bội Châu – Tp. Qui Nhơn - Tỉnh Bình Định
Điện thoại/ Tel0256. 651 9597   Fax: 0256. 382 2322
E-mail: thinhttpt@yahoo.com                Website: www.aec.binhdinh.vn
 


Lĩnh vực thử nghiệm:Hóa
Field of Testing: Chemical

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Phân Ure
Ure Fertilizer
Xác định hàm lượng Nitơ
Determination of nitrogen content
  TCVN 2620:2014
  1.  
Xác định độ ẩm
Determination of moisture 
 
  1.  
Phân NPK
NPK Fertilizer
Xác định hàm lượng Nitơ
Determination of nitrogencontent
  TCVN 5815:2001
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5hữu hiệu
Determination of effective P2O5 content
 
  1.  
Xác định hàm lượng K2O
Determination of K2Ocontent
 
  1.  
Nước mắm
Fish sauce
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Determination of total nitrogen content
  TCVN 3705:1990
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ amoniac
Determination of ammonia nitrogen content
  TCVN 3706:1990
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ axit amin
Determination of amino axit nitrogen content
  TCVN 3708:1990
  1.  
Xác định hàm lượng NaCl
Determination of NaClcontent
  TCVN 3701:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Axit
Determination of acids content
  TCVN 3702:2009
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt
Drinking water, domestic water
Xác định hàm lượng tổng Canxi và Magie
Determination of calcium and magnesium content
5 mg/L TCVN 6224:1996
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước dưới đất
Drinking water, domestic water, surface water, ground water

Xác định hàm lượng Clorua 
Phương pháp Mohr
Determination of chloride content  
Mohr method
5 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt
Drinking water, domestic water
Xác định chỉ số pecmanganate
Determination of permanganate index
0,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước dưới đất
Drinking water, domestic water, surface water, ground water
Xác định hàm lượng sắt 
Phương pháp trắc phổ dùng 1,10 - phenantrolin
Determination of iron content 
Spectrometric method using 1,10 – phenantrolin
0,20 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Nước
Water
Xác định pH
Determination of pH
2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Nước thải, nước mặt
Waste water, surface water
Xác định hàm lượng Photpho
Phương pháp trắc phổ dùng amoni molipdat
Determination of Phosphorus content 
Ammonium molibdate Spectrometirc method
0,2 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Nước thải
Waste water
Xác định hàm lượng Nitơ  
Vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda
Determination of nitrogen content  
Catalytic digestion after reduction with Devarda alloy
3 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định nhu cầu oxy hóa học
Determination of the chemical oxigen demand
40 mg/L SMEWW 
5220C:2012
  1.  
Nước mặt, nước thải
Surface water, waste water
Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng 
Phương pháp lọc qua cái lọc sợi thủy tinh
Determination suspended solids content 
Filtration through glass fibre filters method
5 mg/L TCVN 6625:2000
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feed stuffs
Xác định hàm lượng tro thô
Determination of crude ash content
  TCVN 4327:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Determination of ash insoluble in hydrochloric acid
  TCVN 9474:2012
  1.  
Xác định hàm lượng  nitơ và protein thô 
Phương pháp Kjeldahl
Determination of nitrogen and crude protein content  
Kjeldahl method
  TCVN 4328-1:2007
  1.  
Xác định độ ẩm và chất bay hơi khác
Determination of moisture and other volatile matter content
  TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định hàm lượng photpho
Determination of photpho content
  TCVN 1525:2001
  1.  
Rau quả
Vegetables and fruits
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Clo hữu cơ 
Phương pháp sắc ký 
Determination of Organo Chlorine Pesticides residue 
Gas Chromatography method  
Gama BHC: 0,015 mg/kg
Aldrin: 0,015 mg/kg
Endosulfan I: 0,015 mg/kg
Dieldrin: 0,015 mg/kg
AEC.HS.001
(Reference: TCVN 8319:2010)
  1.  
Rau quả
Vegetables and fruits
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Lân hữu cơ 
Phương pháp sắc ký 
Determination of Organo Phosphorus Pesticides residue 
Gas Chromatography method
Diazinon: 0,015 mg/kg
Chlorpyrifos: 0,015 mg/kg Chlorfenvinphos: 0,015 mg/kg
Profenofos: 0,015 mg/kg
AEC.HS.011
(Reference: TCVN 8319:2010)
  1.  
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Cúc hữu cơ
Phương pháp sắc ký 
Determination of Pyrethroid Pesticides residue 
Gas Chromatography method
Permethrin: 0,015 mg/kgCypermethrin: 0,015 mg/kg
Deltamethrin: 0,015 mg/kg
Fenvalerate: 0,015 mg/kg
AEC.HS.012
(Reference: TCVN 8319:2010)
  1.  
Nước ăn uống, nước uống đóng chai
Drinking water, bottled drinking water
Xác định hàm lượng Mn
Determination of Mn content
0,05 mg/L  AEC.HS.018
(Reference: EPA method 3010A:1992)
  1.  
Nước ăn uống,  nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai
Drinking water, bottled drinking water, bottled natural mineral water
Xác định hàm lượng NO2-
Determination of Nitritecontent
0,04 mg/L
 TCVN 6178:1996
  1.  
Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai
Bottled drinking water, bottled natural mineral water
Xác định hàm lượng Cu
Determination of Cu content
0,05 mg/L AEC.HS.017
(Reference: EPA method 3010A:1992)
  1.  
Xác định hàm lượng Cd
Determination of Cd content
0,001 mg/L AEC.HS.019
(Reference: EPA method 3020A:1992)
  1.  
Nước uống đóng chai
Bottled drinking water
Xác định hàm lượng Sb
Determination of Sb content
0,007 mg/L
AEC.HS.020
(Reference: SMEWW 3113B:2012)
  1.  
Bánh kẹo
Confectionery
Xác định Độ ẩm
Determination of moisture 
- AEC.HS.024
(Reference: TCVN 4069:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Axit
Determination of acids content
- AEC.HS.026
(Reference: TCVN 4073:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Chất béo
Determination of fat content
- AEC.HS.027
(Reference: TCVN 4072:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Tro không tan trong HCl
Determination of insoluble in hydrochloric acid
- AEC.HS.025
(Reference: TCVN 4071:2009)
  1.  
Đồ uống không cồn
Non – alcohlic beverages
Xác định hàm lượng Đường tổng số
Determination of total sugar content
- AEC.HS.030
(Reference: TCVN 7044:2013)
  1.  
Rượu trắng
White spirit
Xác định hàm lượng Etanol
Determination of Alcohol content
- TCVN 8008:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Metanol  
Phương pháp sắc ký 
Determination of Methanol content
Gas chromatography method
15 mg/L
etanol 1000
TCVN 8010:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Aldehyd, tính theo Axetaldehyd
Phương pháp sắc ký 
Determination of Aldehyd content, calculated in acetaldehyde
Gas chromatography method
5,0 mg/L
etanol 1000
AEC.HS.073
(Reference:TCVN 8011:2009)
  1.  
Rượu trắng
White spirit
Xác định hàm lượng rượu bậc cao, tính thao metyl – 2 propanol – 1 
Phương pháp sắc ký 
Determination of Alcohols higher content, calculated in methyl – 2 propanol – 1
Gas chromatography method
5,0 mg/L 
etanol 1000
TCVN 8011:2009
  1.  
Xác định hàm lượng este, tính theo etyl axetat 
Phương pháp sắc ký 
Determination of Este content, calculated in ethyl acetate
Gas chromatography method
4,0 mg/L
etanol 1000
TCVN 8011:2009
  1.  
Phân bón
Fertilizer
Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số
Determination of total organic carbon content
- TCVN 9294:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Determination of total nitrogen content
- TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5hữu hiệu
Determination of available phosphorus  content
0,15 %kl AEC.HS.068
TCVN 8559:2010
  1.  
Xác định hàm lượng K2O hữu hiệu
Determination of available potassium  content
0,15 %kl AEC.HS.067
TCVN 8560:2010
  1.  
Cà phê
Coffee
Xác định hàm lượng cafein 
Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Determination of the caffeine content High performance liquid chromatography method
0,16 %kl TCVN 9723:2013
  1.  
Nước ăn uống
Drinking water
Xác định hàm lượng Sunphat
Determination of Sulfate content
10 mg/L SMEWW 
4500 – SO42- E:2012
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt
Drinking water, Domestic water
Xác định độ đục
Determination of Turbidity
2,0 NTU SMEWW 
2130 B:2012
  1.  
Xác định độ màu
Determination of Colour
15 Pt - Co SMEWW 
2120 C:2012

Ghi chú/ Note:
SMEWW:Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater
AEC.HS.xxx: Phương pháp thử do PTN xây dựng /Laboratory developed method





























Lĩnh vực thử nghiệm:Sinh
Field of Testing: Biological

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước dưới đất, nước thải, nước biển
Drinking water, domestic water, surface water, ground water, waste water, sea water
Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform,  Coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định
Phương pháp nhiều ống 
(số có xác suất cao nhất)
Detection and enumeration of coliform organisms, thermotolerant coliform organisms and presumptive Escherichia coli
Multiple tube (most probable number) method
3 MPN/100mL TCVN 6187- 2:1996
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt ; Thủy sản và sản phẩm thủy sản; Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc
Meat and products Meat;
Seafood and products Seafood;
Cereals and products Cereals
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch 
Kỹ thuất đếm khuẩn lạc ở 300C
Enumeration of microorganisms Colony count technique at 300C
10CFU/g TCVN 4884-1:2015
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn 0,95
Enummeration of yeasts and moulds 
Colony count technique in products with water activity greater than  0,95
10CFU/g TCVN 8275-1:2010
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
Enummeration of yeasts and moulds
Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95
10CFU/g TCVN 8275-2:2010
  1.  
Nước uống đóng chai, nước đá dùng liền
Bottled drinking water, edible ice
Phát hiện và đếm vi khuẩn Escherichia coli và vi khuẩn Coliforms 
Phương pháp màng lọc
Detection and enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria 
Membrane filtration method
1CFU/250mL(g) TCVN 6187-1:2009
  1.  
Bánh kẹo
Confectionery
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enummeration of microorganisms Colony count technique at 300C
10CFU/g TCVN 4884-1:2015
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt đô nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
Enummeration of yeasts and moulds 
Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95
10CFU/g TCVN 8275-2:2010
  1.  
Đồ uống không cồn
Non - alcohlic
Định lượng coliforms 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of coliform 
Colony count technique
1CFU/mL TCVN 6848:2007
  1.  
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enummeration of microorganisms Colony count technique at 300C
1CFU/mL TCVN 4884-1:2015
  1.  
Đồ uống không cồn
Non - alcohlic
Định lượng Escherichia coli dương tính β-Glucuronidaza 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
Enumeration of beta-glucuronidase-positive Escherichia coli 
Colony-count technique at 44 degrees C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl beta-D-glucuronide
1CFU/mL TCVN 7924-2:2008
  1.  
Nước mắm
Fish sauce
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enummeration of microorganisms Colony count technique at 300C
1CFU/mL TCVN 4884-1:2015
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt đô nước lớn 0,95
Enummeration of yeasts and moulds 
Colony count technique in products with water activity greater than  0,95
1CFU/mL TCVN 8275-1:2010
  1.  
Định lượng coliforms 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of coliform 
Colony count technique
1CFU/mL TCVN 6848:2007
  1.  
Nước mắm
Fish sauce
Định lượng Escherichia coli dương tính β-Glucuronidaza 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
Enumeration of beta-glucuronidase-positive Escherichia coli 
Colony-count technique at 44 degrees C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl beta-D-glucuronide
1CFU/mL TCVN 7924-2:2008


 
Ngày hiệu lực: 
12/09/2021
Địa điểm công nhận: 
173 -175 Phan Bội Châu – Tp. Qui Nhơn - Tỉnh Bình Định
Số thứ tự tổ chức: 
224
© 2016 by BoA. All right reserved