Calibration Laboratory

Đơn vị chủ quản: 
Khoi Toan Calibration and Verification Center
Số VILAS: 
653
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Measurement - Calibration
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Hiệu chuẩn
Laboratory: Calibration Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Hiệu chuẩn Kiểm định Khởi Toàn
Organization: Khoi Toan Calibration and Verification Center
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Dương Minh Điền Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Dương Minh Điền Các phép hiu chuđược công nhn /  All accredited calibrations 
Số hiệu/ Code:  VILAS 653 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 4/9/2022 Địa chỉ/ Address:   89 đường số 6, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. HCM Địa điểm /Location:   89 đường số 6, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. HCM Điện thoại/ Tel:             028 73016236                                                                                                               Fax:                    E-mail:  cavec@khoitoan.com.vn                                                                                                                     Web:    www.khoitoan.com.vn     Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Khối lượng Field of calibration:                              Mass
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand quantities / calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Cân phân tích (x) Cấp chính xác I Analytical balance Accuracy class I d = 0,1 mg đến/to 10 g QTH 05:2019 0,1 mg
đến/to 20 g 0,1 mg
đến/to 50 g 0,2 mg
đến/to 100 g 0,2 mg
đến/to 200 g 0,3 mg
  1.  
Cân phân tích (x) Cấp chính xác II Analytical balance Accuracy class II d = 1 mg đến/to 5 g QTH 05:2019 1 mg
đến/to 10 g 1 mg
đến/to 20 g 1 mg
đến/to 50 g 1 mg
đến/to 100 g 2 mg
đến/to 200 g 2 mg
đến/to 500 g 4 mg
  1.  
Cân kỹ thuật (x) Cấp chính xác II Technical balance Accuracy class II d = 10 mg đến/to 500 g QTH 05:2019 10 mg
đến/to 1 kg 10 mg
đến/to 2 kg 20 mg
đến/to 4 kg 20 mg
đến/to 6 kg 20 mg
  1.  
Cân thông dụng (x) Cấp chính xác III Electronic balance Accuracy class III đến/to 2 kg QTH 17:2019 0,1 g
đến/to 6 kg 0,2 g
đến/to 60 kg 9,7 g
đến/to 100 kg 9,8 g
đến/to 200 kg 20 g
đến/to 300 kg 24 g
  1.  
Cân đồng hồ lò xo (x) Cấp chính xác IIII Spring scale Accuracy class IIII (~ 1kg (d=5g) QTH 19:2019 2,5 g
(~ 4) kg (d=10g) g
(~ 5kg (d=20g) 10 g
(~ 20kg (d=50g) 25 g
(~ 30kg (d=100g) 50 g
(~ 120kg (d=200g) 100 g
(~ 150kg (d=500g) 250 g
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Độ dài Field of calibration:                              Length
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand quantities / calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Góc thử nghiệm (x) Testing angle (10 ~ 180) ° QTH 01:2019 0,1 °
(0 ~ 9,99) o 0,02 º
  1.  
Đồng hồ độ dày (x) Thickness gauge (0 ~ 50) mm d = 0,01 mm QTH 10:2019 0,02 mm
(0 ~ 50) mm d = 0,001 mm 0,001 mm
  1.  
Thước cặp (x) Caliper (0 ~ 150) mm QTH 08:2019 (13+ 22L) µm [L]: m
(0 ~ 200) mm (13+ 28L) µm [L]: m
(0 ~ 300) mm (13+ 36L) µm [L]: m
  1.  
Thiết bị có cơ cấu dịch chuyển (x) Equipment with displacement (0 ~ 900) mm QTH 21:2019 0,008 mm
  1.  
Kích thước chi tiết đo (x) Dimensional calibration (~ 25) mm QTH 07:2019 0,002 mm
(25 ~ 900) mm 0,006 mm
  1.  
Thước chia vạch Steel rule (0 ~ 2000) mm QTH 09:2019 0,02 mm
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Lực – Độ cứng Field of calibration:                              Force – Hardness
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Dụng cụ đo độ cứng (x) Durometer hardness (20 ~ 100) đơn vị độ cứng / durometer unit OOO, OO QTH 04:2019 0,011
OOOS 0,020
O, A, AL 0,044
C, C1L 0,045
C2, C2L, F 0,024
D, DL 0,26
FP 0,007
  1.  
Máy thử lực kéo nén (x) Tensile & compression testing machine Đến/to 20 kgf QTH 03:2019 0,12 %
(20 ~ 1000) kgf 0,15 %
  1.  
Lực tác dụng (x) Force applied (0 ~ 100) N QTH 20:2019 0,4 %
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Nhiệt  Field of calibration:                              Temperature
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Nhiệt kế hồng ngoại (x) IR thermometer (e = 0,95) (50 ~ 300) °C QTH 11:2019 0,55 °C
(300 ~ 420) °C 0,80 °C
  1.  
Tủ nhiệt (x) Temperature chamber (-50 ~ 0) °C QTH 13:2019 1,2 °C
(0 ~ 50) °C 0,45 °C
(50 ~ 200) °C 1,3 °C
(200 ~ 300) °C 1,6 °C
  1.  
Nhiệt kế chỉ thị hiện số (x) Digital thermometer (-30 ~ 125) °C QTH 15:2019 0,16 °C
(35 ~ 350) °C 0,10 °C
  1.  
Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng (x) Glass thermometer  
    1. Nhúng toàn phần
Total immersion  
    1. Nhúng một phần
Partial immersion
(-30 ~ 0) °C (0 ~ 125) °C (-30 ~ 0) °C (0 ~ 125) °C QTH 18:2019 0,24 °C 0,12 °C 0,24 °C 0,74 °C
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Thời gian - Tần số  Field of calibration:                              Time - Frequency
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Tốc độ vòng quay (x) Rotation speed (1 ~ 600) rpm QTH 06:2019 0,7 rpm
(600 ~ 24000) rpm 2 rpm
  1.  
Tốc độ hành trình (x) Moving speed (5 ~ 1000) mm/min QTH 16:2019 1,2 %
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Hóa lý  Field of calibration:                              Physico chemical
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Thiết bị đo độ ẩm  không khí Humidity meter Tại /At: (23 ± 2)  °C Điểm độ ẩm / Humidity: 33 %RH 50 %RH 75 %RH 98 %RH QTH 14:2019 2,5 %RH 2,5 %RH 3,1 %RH 3,8 %RH
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Áp suất  Field of calibration:                              Pressure
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được  hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Thiết bị đo áp suất kiểu lò xo và hiện số (x) Pressure analog & digital gauge Đến/to 408 kgf/cm2 QTH 12:2019 0,1 %
Chú thích/ Note:   - QTH-:  Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods   -  (x) :  Có thực hiện hiệu chuẩn tại hiện trường/ Calibration on-site (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Ngày hiệu lực: 
04/09/2022
Địa điểm công nhận: 
89 đường số 6, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
653
© 2016 by BoA. All right reserved