Central Analytical Laboratory (CAL)

Đơn vị chủ quản: 
Soils and Fertilizers Research Institute (SFRI)
Số VILAS: 
886
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Chemical
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Phân tích Trung tâm
Laboratory: Central Analytical Laboratory (CAL)
Cơ quan chủ quản:  Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Organization: Soils and Fertilizers Research Institute (SFRI)
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Laboratory manager Đỗ Duy Phái
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Đỗ Duy Phái Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 886
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   19/04/2025      
Địa chỉ/ Address:  Phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Địa điểm/Location:    Phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Điện thoại/ Tel:      02438385636    Fax:       02438389924
E-mail:       doduyphai@gmail.com              Website: www.sfri.org.vn
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm:                         Hóa Field of testing:                                    Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Phân bón hỗn hợp NPK NPK mix fertilizers Xác định độ ẩm (đối với phân bón dạng rắn) Determination of moisture (solid fertilizers) 0,2 % TCVN 5815:2018
  1.  
Các loại phân bón (trừ phân DAP, Phân hỗn hợp và phân Urê) Fertilizers, except DAP, Mixed and Urea fertilizers 0,2 % TCVN 9297:2012
  1.  
Phân bón hỗn hợp NPK NPK mix fertilizers Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Determination of total Nitrogen (N) content   0,1 % TCVN 5815:2018
  1.  
Các loại phân bón không chứa nitơ dạng nitrat (trừ phân bón hỗn hợp) Nitrogen-free fertilizers in the form of nitrates (except for mixed fertilizers 0,1 % TCVN 8557:2010
  1.  
Phân bón hỗn hợp NPK NPK mix fertilizers Xác định hàm lượng Photpho hữu hiệu (P2O5) Phương pháp khối lượng Determination of available phosphorus (P2O5) content Gravimetric method 0,1 % TCVN 5815:2018
  1.  
Các loại phân bón (trừ Phân lân nung chảy, phân bón hỗn hợp và phân supephosphat) Fertilizers (except fused phosphate fertilizers, mixed fertilizers and superphosphate fertilizers) Xác định hàm lượng Photpho hữu hiệu (P2O5) Phương pháp UV-vis Determination of available phosphorus (P2O5) content UV-VIS method   0,1 % TCVN 8559:2010
  1.  
Các loại phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu (K2O) Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of available potassium (K2O) content Flame photometer method 0,1 % TCVN 8560:2018
  1.  
Các loại phân bón có hàm lượng canxi (Ca) không lớn hơn 5% Fertilizers with calcium (Ca) content are not greater than 5% Xác định hàm lượng Canxi (Ca) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total calcium (Ca) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 22,1 mg/kg TCVN 9284:2018
  1.  
Các loại phân bón có hàm lượng Mg không lớn hơn 5% Fertilizers with magnesium (Mg) content are not greater than 5% Xác định hàm lượng Magie (Mg) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total magnesium (Mg) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 21,5 mg/kg TCVN 9285:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Lưu huỳnh (S) tổng số Phương pháp khối lượng Determination of total Sulfur (S) content Gravimetric method 0,3 % TCVN 9296:2012
  1.  
Các loại                   phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Axit humic (AH) và Axit fulvic (AF) Determination of humic acid and fulvic acid content 0,3 % TCVN 8561:2010
  1.  
Xác định hàm lượng chất hữu cơ Determination of total organic carbon content 0,3 % TCVN 9294:2012
  1.  
Các loại                phân bón Fertilizers Xác định tỷ lệ C/N Determination of Ratio of C/N   C: TCVN 9294:2012 N: TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Niken (Ni) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total Nickel (Ni) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 12,4 mg/kg TCVN 10675:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Coban (Co) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total Cobalt (Co) content Flame Atomic Absorption Spectrometry 12 mg/kg TCVN 9287:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (Fe) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total iron (Fe) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 19,6 mg/kg TCVN 9283:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng tổng số (Cu) Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total copper (Cu) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 16,5 mg/kg TCVN 9286:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Chì tổng số (Pb) Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total Lead (Pb) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 11,6 mg/kg TCVN 9290:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total cadmium (Cd) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 2 mg/kg TCVN 9291:2018
  1.  
Các loại phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Mangan (Mn) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total manganese (Mn) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 10,5 mg/kg TCVN 9288:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of total zinc (Zn) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 10,1 mg/kg TCVN 9289:2012
  1.  
Xác định Thủy ngân (Hg) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hóa hơi lạnh CV-AAS Determination of total Mercury content by cold vapour  Atomic Absorption Spectrometry method 0,2 mg/kg TCVN 10676:2015
  1.  
Xác định Asen (As) tổng số Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa kỹ thuật hydrua VHG-AAS Determination of total Arsenic (As) by vapour hydride generator Atomic Absorption Spectrometry method 0,32 mg/kg TCVN 11403:2016
  1.  
Xác định pH Determination of pH value 2 ~ 12 TCVN 8263-9:2020
  1.  
Các loại phân bón dạng lỏng Liqud fertilizers Xác định tỷ trọng Determination of density 1,01 TCVN 13263-10:2020
  1.  
Các loại phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Natri (Na) tổng số bằng phương pháp quang phổ phát xạ ngọn lửa Determination of total Sodium (Na) content flame-emission spectrometric method 10 mg/kg TCVN 13263-15:2021
  1.  
Xác định hàm lượng Bo hoà tan trong nước Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử Determination of water- soluble boron content Spectrophotometric method 10 mg/kg TCVN 8263-7:2020
  1.  
Các loại phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Bo hòa tan trong axit Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử Determination of acid - soluble boron content Spectrophotometric method 10,1 mg/kg TCVN 13263-8:2020
  1.  
Đất Soils Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng (độ ẩm) Phương pháp khối lượng Determination of dry matter and water content on a mass basic Gravimetric method 0,22 % TCVN 6648:2000
  1.  
Xác định thành phần cấp hạt Determination of particle size distribution 0,002 mm TCVN 8567:2010
  1.  
Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô (dung trọng) Determination of dry bulk density   TCVN 6860:2001
  1.  
Xác định hàm lượng Sunfat tan trong nước và tan trong axit Determination of water-soluble and acid-soluble sulfate 9,80 mg/kg TCVN 6656:2000
33. Xác định độ dẫn điện riêng (EC) Determination of the specific electrical conductivity (EC) 4,0 mS/m TCVN 6650:2000
34. Xác định dung lượng cation trao đổi (CEC) Phương pháp dùng amoni axetat Determination of cation exchange capacity (CEC) Ammonium acetate method 4,0 meq/100g TCVN 8568:2010
35. Xác định tổng số muối tan Phương pháp khối lượng Determination of total water dissolved salts Gravimetric method 9,5 mg/kg TCVN 12615:2019
36. Xác định pHH2O và pHKCl Determination of pHH2O and pHKCl 2 ~ 12 TCVN 5979:2007
37. Xác định các bon hữu cơ tổng số Phương pháp Walklay Black-Chuẩn độ Determination of total organic carbon Walklay Black method-titration 0,03% TCVN 8941:2011
  1.  
Xác định nitơ tổng Phương pháp Kjeldahl cải biên-chuẩn độ Determination of total nitrogen Modified Kjeldahl method-titration 0,03% TCVN 6498:1999
  1.  
Đất Soils Xác định phospho tổng số Phương pháp so mầu UV-Vis Determination of total phosphorus Colorimetry method 0,03% TCVN 8940:2011
  1.  
Xác định tổng kali Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of total potassium Flame photometer method 0,03% TCVN 4053:1985 TCVN 8662:2011
  1.  
Xác định phospho dễ tiêu Phương pháp UV-Vis Determination of available phosphorus UV-VIS method 2,0 mg/100g TCVN 8942:2011
  1.  
Xác định kali dễ tiêu Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of bio-available potassium Flame photometer method 2,0 mg/100g TCVN 8662:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu) trong dịch chiết đất bằng cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of copper (Cu) content in aqua regia extracts of soil Flame atomic absorption spectrometric method 10,2 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn) trong dịch chiết đất bằng cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of zinc (Zn) content in aqua regia extracts of soil Flame atomic absorption spectrometric method 10 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr) trong dịch chiết đất bằng cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of crom  (Cr) in aqua regia extracts of soil Flame atomic absorption spectrometric method 5,2 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 6496:2009
  1.  
Đất Soils Xác định Chì (Pb) trong dịch chiết đất bằng cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử GF-AAS Determination of lead (Pb) in aqua regia extracts of soil Graphite Furnace atomic absorption spectrometric method 9,6 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng cadimi (Cd) trong dịch chiết đất bằng cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử GF-AAS Determination of cadmium (Cd) in aqua regia extracts of soil Graphite Furnace atomic absorption spectrometric method 2,7 mg/L TCVN 6649:2000 & TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định Asen (As) trong dịch chiết đất cường thủy Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa kỹ thuật  hydrua VHG-AAS Determination of arsenic (As) in aqua regia extracts of soil Vapour hydride generator Atomic Absorption Spectrometry 0,66 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 8467:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Chì (Pb); Cadimi (Cd); Asen (As) Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES Determination of chromium (Cr), copper (Cu), zinc (Zn), lead (Pb), cadmium (Cd), arsenic (As) content Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectrometry method Cr:                     11,2 mg/kg Cu: 4,1 mg/kg Zn: 14,6 mg/kg Pb: 6,5 mg/kg Cd:                 0,25 mg/kg As: 3,0 mg/kg TCVN 6649:2000 & TCVN 8885:2011
  1.  
Thực vật (Thân, lá, quả, củ, rễ) Plant (Trunk, leaf, roof) Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử GF-AAS Determination of lead (Pb) Graphite Furnace  Atomic Absorption Spectrometric method 0,10 mg/kg TCVN 8126:2009
  1.  
Thực vật (Thân, lá, quả, củ, rễ) Plant (Trunk, leaf, roof) Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử GF-AAS Determination of cadmium (Cd) Graphite Furnace Atomic Absorption Spectrometric method 0,02 mg/kg TCVN 8126:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử F-AAS Determination of zinc (Zn) Flame Atomic Absorption Spectrometric method 4,17 mg/kg TCVN 8126:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử F-AAS Determination of copper (Cu) Flame Atomic Absorption Spectrometric method 0,25 mg/kg TCVN 8126:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (Fe) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử F-AAS Determination of iron (Fe) Flame Atomic Absorption Spectrometric method 7,52 mg/kg TCVN 8126:2009
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, Surface water and ground water Xác định pH Determination of pH value 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr) Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES Determination of Crom (Cr) content Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectrometry method 0,007 mg/L TCVN 6665:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Chì (Pb); Cadimi (Cd); Arsenic (As), Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES Determination of copper (Cu), zinc (Zn), Lead (Pb), cadmium (Cd), arsenic (As); Nickel (Ni) content Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectrometry method Cu: 0,07 mg/L Zn: 0,08 mg/L Pb: 0,002 mg/L Cd:                   0,001 mg/L As:                     0,006 mg/L Ni: 0,05 mg/L TCVN 6665:2011
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, Surface water and ground water Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES Determination of mercury (Hg) content Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectrometry method 0,0003 mg/L TCVN 7877:2008
  1.  
Xác định hàm lượng asen (As) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua VHG -AAS; Determination arsenic (As) Vapour hydride generator Atomic Absorption Spectrometric method 0,006 mg/L TCVN 6626:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa theo kỹ thuật hóa hơi lạnh CV-AAS; Determination mercury (Hg) Cold vapour Atomic Absorption Spectrometric method 0,0003 mg/L TCVN 7877:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma ICP-OES Determination of mercury (Hg) content Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectrometry method 0,001 mg/L TCVN 7877:2008
Chú thích/Note:  
Ngày hiệu lực: 
19/04/2025
Địa điểm công nhận: 
Phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
886
© 2016 by BoA. All right reserved