Hanoi Agricultural Products Quality and Certification and Analysis Center

Số VICAS: 
052
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
VietGAP
FSMS
QMS
PRO
Organic
Văn phòng Công nhận Chất lượng/ Bureau of Accreditation HỆ THỐNG CÔNG NHẬN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN VIỆT NAM VIETNAM CERTIFICATION ACCREDITATION SCHEME --- VICAS --- 70 Tran Hung Dao, Hanoi; Tel: +84 24 37911555; Email: vpcongnhan@boa.gov.vn; Website: http://www.boa.gov.vn AFC 01/12 Organic Lần BH: 3.22 1/2 PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số: /QĐ-VPCNCL ngày tháng 12 năm 2023 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tiếng Anh/ in English: HANOI AGRICULTURAL PRODUCT QUALITY CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – ORGANIC ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation Trụ sở chính/ Head office: Tổ 44, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Group 44, Mai Dich Ward, Cau Giay District, Hanoi Văn phòng/ Office adress: 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di Street, Quang Trung Ward, Dong Da Distrist, Hanoi Tel: +84 243 8512566 Website: https://trungtamphantichchungnhanhanoi.gov.vn/ CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards − ISO/IEC 17065:2012 Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình, dịch vụ/ Conformity assessment – Requirements for bodies certifying products, processes and services. − TCVN 12134:2017 Nông nghiệp hữu cơ – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận/ Organic agriculture – Requirements for certification bodies HIỆU LỰC CÔNG NHẬN/ Period of validation Từ ngày/from / 12 / 2023 đến ngày/to 04 / 10 / 2025 Văn phòng Công nhận Chất lượng/ Bureau of Accreditation HỆ THỐNG CÔNG NHẬN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN VIỆT NAM VIETNAM CERTIFICATION ACCREDITATION SCHEME --- VICAS --- 70 Tran Hung Dao, Hanoi; Tel: +84 24 37911555; Email: vpcongnhan@boa.gov.vn; Website: http://www.boa.gov.vn AFC 01/12 Organic Lần BH: 3.22 2/2 PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ cho các phạm vi và lĩnh vực sau đây/ Certification of organic agriculture for the following scopes: Stt No Phạm vi/ Scope Tiêu chuẩn chứng nhận/ Certification standard Quy trình chứng nhận/ Certification procedure 1 Gạo hữu cơ Organic rice TCVN 11041-5:2018 QĐR-02-18 2 Chè hữu cơ Organic tea TCVN 11041-6:2018 QĐR-02-18 3 Nấm hữu cơ Organic mushroom TCVN 11041-11:2023 QĐR-02-18 4 Rau mầm hữu cơ Organic sprouts TCVN 11041-12:2023 QĐR-02-18 5 Trồng trọt hữu cơ trong nhà màng và trong thùng chứa Organic crops in greenhouses and containers TCVN 11041-13:2023 QĐR-02-18 Văn phòng Công nhận Chất lượng/ Bureau of Accreditation HỆ THỐNG CÔNG NHẬN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN VIỆT NAM VIETNAM CERTIFICATION ACCREDITATION SCHEME --- VICAS --- 70 Tran Hung Dao, Hanoi; Tel: +84 24 37911552; Email: vpcongnhan@boa.gov.vn; Website: http://www.boa.gov.vn AFC 01/12 FSMS Lần BH: 4.23 1/2 PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số: /QĐ-VPCNCL ngày tháng năm 2023 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tiếng Anh/ in English: HANOI AGRICULTURAL PRODUCTS QUALITY CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – FSMS ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation Trụ sở chính/ Head quarter: Tổ 44, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Group 4, Mai Dich Ward, Cau Giay District, Hanoi Văn phòng/ Office address: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di Street, Quang Trung Ward, Dong Da Distrist, Hanoi Tel: +84 24 3851 2566 Website: http://trungtamphantichchungnhanhanoi.gov.vn Email: trungtamphantichhanoi@gmail.com CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards − ISO/IEC 17021-1:2015 − ISO/TS 22003:2013 HIỆU LỰC CÔNG NHẬN/ Period of validation Từ ngày/from / / 2023 đến ngày/to / / 2026 Văn phòng Công nhận Chất lượng/ Bureau of Accreditation HỆ THỐNG CÔNG NHẬN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN VIỆT NAM VIETNAM CERTIFICATION ACCREDITATION SCHEME --- VICAS --- 70 Tran Hung Dao, Hanoi; Tel: +84 24 37911552; Email: vpcongnhan@boa.gov.vn; Website: http://www.boa.gov.vn AFC 01/12 FSMS Lần BH: 4.23 2/2 PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn TCVN ISO 22000:2018(*), TCVN 5603:2023 (HACCP)(**), CXC 1-1969:2020 (HACCP) cho các lĩnh vực như sau/ Certification of food safety management system according to ISO 22000:2018(*), TCVN 5603:2023 (HACCP)(**), CXC 1-1969 Rev 2020 (HACCP) for the following scopes: Nhóm ngành Cluster Ngành Category Chuyên ngành Subcategory Chăn nuôi, trồng trọt Farming A Chăn nuôi Farming of animals AI Chăn nuôi lấy thịt/ sữa/ trứng/ mật Farming of Animals for Meat/ Milk/ Eggs/ Honey AII Nuôi trồng thủy, hải sản Farming of fish and seafood B Trồng trọt Farming of Plants BI Trồng các loại cây (trừ ngũ cốc) Farming of plants (other than grains and pulses) BII Trồng các loại cây ngũ cốc Farming of grains and pulses Chế biến thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and feed processing C Chế biến thực phẩm Food manufacturing CI Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật mau hỏng ở nhiệt độ thường Processing of perishable animal products CII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật mau hỏng ở nhiệt độ thường Processing of perishable plant products CIII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật và thực vật (sản phẩm hỗn hợp) mau hỏng ở nhiệt độ thường Processing of perishable animal and plant products (mixed products) CIV Chế biến sản phẩm giữ được lâu ở nhiệt độ thường Processing of ambient stable products D Sản xuất thức ăn chăn nuôi Animal feed production DI Sản xuất thức ăn chăn nuôi Production of feed Ghi chú/ Note: (*): Mở rộng tiêu chuẩn (12/2023) (**): Cập nhật phiên bản tiêu chuẩn (12/2023) PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số:787.2022/QĐ-VPCNCL ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tiếng Anh/ in English:           HANOI AGRICULTURAL PRODUCTS QUALITY AND CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – PRO ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di, Quang Trung ward, Dong Da districy, Hanoi Tel: +84 243 8512566                                                 Fax: +84 2438512566 CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Criteria ISO/IEC 17065:2012           Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình dịch vụ/ Conformity assessment - General requirements for bodies certifying products, processes and servies. NGÀY CÔNG NHẬN/ Issue Date Ngày 11 tháng 10 năm 2022 Dated 11 th October, 2022 PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận theo Phương thức 1b, 4, 5 theo ISO/IEC 17067:2013 (tương ứng với phương thức 7, 4, 5 theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho các sản phẩm sau/ Product certification in accordance with scheme 1b, 4, 5 of ISO/IEC 17067:2013 (equivalents to scheme 7, 4, 5 of Circular 28/2007/TT-BKHCN dated 12 December 2012 of Ministry of Science and Technology) for the following products: Các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi/ Food and feed products
TT No Tên sản phẩm Name of product Chuẩn mực     chứng nhận Certification criteria Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
  1.  
Cam quả tươi Oranges TCVN 1873:2014 QĐR-02-01 4, 5, 7
  1.  
Chè đen Black tea TCVN 1454:2013 QĐR-02-02 4, 5, 7
  1.  
Chè thảo mộc túi lọc Herbal tea in bag TCVN 7975:2008 QĐR-02-03 4, 5, 7
  1.  
Chè (Camellia Sinensis (L) O. Kuntze) túi lọc Tea (Camellia Sinensis (L) O. Kuntze) in bag TCVN 7974:2014 QĐR-02-04 4, 5, 7
  1.  
Hạt tiêu trắng (Piper Nigrum L.) White pepper (Piper Nigrum L.) TCVN 7037:2002 QĐR-02-05 4, 5
  1.  
Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L.) Black pepper (Piper Nigrum L.) TCVN 7036:2008 QĐR-02-11 4, 5
  1.  
Cà phê bột Ground coffee TCVN 5251:2015 QĐR-02-06 4, 5, 7
  1.  
Cà phê rang Roasted coffee TCVN 5250:2015 QĐR-02-07 4, 5, 7
  1.  
Cà phê nhân Green coffee QCVN 01-26:2010/ BNNPTNT QĐR-02-14 4, 5
  1.  
Gạo trắng Milled rice TCVN 11888:2017 QĐR-02-08 5, 7
  1.  
Gạo thơm trắng, Aromatic milled rice TCVN 11889:2017 QĐR-02-08 5, 7
  1.  
Ngô (hạt) Maize (corn) TCVN 5258:2008 QĐR-02-09 4, 5
  1.  
Sắn khô Dried manioc TCVN 3578:2020 QĐR-02-16 4, 5
  1.  
Thóc tẻ Paddy TCVN 8370:2018 QĐR-02-15 4, 5
  1.  
Rau đóng hộp Canned vegetables TCVN 10394:2014 QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Quả đóng hộp Canned fruits TCVN 11413:2016 QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Quả có múi đóng hộp Canned citrus fruits TCVN 10392:2014 QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Rau quả dầm Pickled fruits and vegetable TCVN 10919:2015 QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Quả hạch đóng hộp Canned stone fruits TCVN 10391:2014 QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Chè xanh Green tea TCVN 9740:2013 QĐR-02-20 4, 5, 7
  1.  
Chè hòa tan dạng rắn Instant tea in solid form TCVN 9739:2013 QĐR-02-20 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm nấm khô Dry mushroom products TCVN 10918:2015 QĐR-02-21 4, 5, 7
  1.  
Ngũ cốc dạng sợi ăn liền Instant noodles TCVN 7879:2008 QĐR-02-22 4, 5, 7
  1.  
Trứng gà Chicken egg TCVN 1858:2018 QĐR-03-06 4, 5
  1.  
Trứng vịt Duck egg TCVN 1442:2018 QĐR-03-06 4, 5
  1.  
Mật ong đã chế biến và sử dụng trực tiếp Processedhoney for direct consumption TCVN 5267-1:2008 QĐR-03-07 4, 5, 7
  1.  
Thịt lợn mát Chilled pork meat TCVN 12429-1:2018 QĐR-03-12-1 5, 7
  1.  
Thịt tươi Fresh meat TCVN 7046:2019 QĐR-03-12-1 5, 7
  1.  
Thịt hộp Canned meat TCVN 7048:2020 QĐR-03-12-3 4, 5, 7
  1.  
Thịt đông lạnh Frozen meat TCVN 7047:2020 QĐR-03-12-3 4, 5, 7
  1.  
Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt Non-heat treated meat TCVN 7050:2020 QĐR-03-12-3 4, 5, 7
  1.  
Thịt xay nhuyễn đã xử lý nhiệt Luncheon meat TCVN 8157:2017 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Thịt xay thô đã xử lý nhiệt Cooked cured chopped meat TCVN 8158:2017 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Thịt đùi lợn đã xử lý nhiệt Cooked cured ham TCVN 8159:2017 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Thịt bò đã xử lí nhiệt Corned beef TCVN 9668:2017 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Thịt vai lợn đã xử lý nhiệt Cooked cured pork shoulder TCVN 9669:2017 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Thịt chế biến đã qua xử lý nhiệt Heat-treated meat TCVN 7049:2020 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Mỡ động vật Animal fats TCVN 6044:2013 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Nước mắm Fish sauce TCVN 5107:2018 QĐR-04-02 4, 5, 7
  1.  
Thủy sản khô tẩm gia vị ăn liền Ready to eat seasoned dried fishery products TCVN 6175-1:2017 QĐR-04-01 4, 5
  1.  
Thủy sản đông lạnh Frozen aquatic products TCVN 5289:2006 QĐR-04-03 4, 5, 7
  1.  
Tôm vỏ đông lạnh Headless shell-on  frozen shrimp TCVN 4381:2009 QĐR-04-04 4, 5, 7
  1.  
Cá phi lê đông lạnh nhanh Quick frozen fish fillet TCVN 7106:2002 QĐR-04-05 4, 5, 7
  1.  
Cá tra (Pangasius Hypophthalmus) phi lê đông lạnh Frozen Tra fish (Pangasius Hypophthalmus) fillet TCVN 8338:2010 QĐR-04-06 4, 5, 7
  1.  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh Frozen bivalve molluscs TCVN 8681:2011 QĐR-04-07 4, 5, 7
  1.  
Mực tươi đông lạnh ăn liền Frozen ready-to-eat fresh squid and cuttlefish TCVN 8335:2010 QĐR-04-08 4, 5, 7
  1.  
Thịt cua, ghẹ đóng hộp Canned crab meat TCVN 6389:2017 QĐR-04-10 4, 5, 7
  1.  
Cá trích và cá mòi đóng hộp Canned sardine and sardine-type products TCVN 6390:2018 QĐR-04-09 4, 5, 7
  1.  
Cá đóng hộp Canned fish TCVN 6391:2008 QĐR-04-12 4, 5, 7
  1.  
Thủy sản khô Dried fishery products TCVN 10734:2015 QĐR-04-14-1 5, 7
  1.  
Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói Smoked fish, smoked-flavoured fish and smoke-dried fish TCVN 11042:2015 QĐR-04-14-1 5, 7
  1.  
Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh Quick frozen shrimps or prawns TCVN 5109:2002 QĐR-04-14-2 5, 7
  1.  
Muối thực phẩm Food salt TCVN 3974:2015 QĐR-04-15 5, 7
  1.  
Thức ăn chăn nuôi - Bột cá Animaf feeding stuffs - Fish meal TCVN 1644:2001 QĐR-05-01 4, 5, 7
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Compound. feed. for tiger shrimp TCVN 9964:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho cá tra và cá rô phi Compoundfeedfor shutchi catfish and tilapia TCVN 10300:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho cá giò và cá vược Compound feed for cobia and seabass TCVN 10301:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng Compound feed for white leg shrimp TCVN 10325:2014 QĐR-05-02 4, 5
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 11 tháng 10 năm 2025 This Accreditation Schedule is effective until 11 th October, 2025 PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số:788.2022/QĐ-VPCNCL ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tiếng Anh/ in English:           HANOI AGRICULTURAL PRODUCTS QUALITY AND CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – VietGAP   ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di, Quang Trung ward, Dong Da districy, Hanoi Tel: +84 243 8512566                                                 Fax: +84 2438512566 CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Criteria ISO/IEC 17065:2012           Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình dịch vụ/ Conformity assessment - General requirements for bodies certifying products, processes and servies. NGÀY CÔNG NHẬN/ Issue Date Ngày   11   tháng  10    năm 2022 Dated  11 th October, 2022                                                           PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận Quy trình, quy phạm thực hành nông nghiệp tốt tại Việt Nam (VietGAP, VietGAHP) cho các nhóm và phân nhóm sau/ Certification of Good Agricultural Practices in Vietnam (VietGAP, VietGAHP) for the following scopes and sub-scopes:
Nhóm Scopes Phân nhóm Sub-scopes Chuẩn mực chứng nhận Certification criteria Thủ tục chứng nhận Certification procedure
Quy trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam (VietGAHP) Good Animal Husbandary Practices in Vietnam (VietGAHP) Chăn nuôi lợn Pig Production 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 QĐR-01-02
Chăn nuôi gà Chicken Production
Chăn nuôi vịt, ngan Duck and Muscovy Duck Production
Chăn nuôi bò thịt Beef Cattle Production
Chăn nuôi bò sữa Dairy Production
Chăn nuôi dê thịt Meat Goat Production
Chăn nuôi dê sữa Dairy Goat Production
Chăn nuôi ong mật Honey Bee Keeping
Quy phạm thực hành nuôi trồng thủy sản tốt tại Việt Nam (VietGAP) Vietnamese Good Aquaculture Practices (VietGAP) 3824/QĐ-BNN-TCTS ngày 06/9/2014 QĐR-01-03
Thực hành nông nghiệp tốt tại Việt Nam (VietGAP) – Trồng trọt Vietnamese Good Agriculture Practices (VietGAP) – Crop Production TCVN 11892-1:2017 QĐR-01-04
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 11 tháng 10 năm 2025 This Accreditation Schedule is effective until  11 th October , 2025 PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số: 768.2022/QĐ-VPCNCL ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Tiếng Anh/ in English: HANOI AGRICULTURAL PRODUCTS QUALITY CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – ORGANIC ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di, Quang Trung ward, Dong Da district, Hanoi
Tel:  0243 8512566 Email: trungtamphantichhanoi@gmail.com Website: http://trungtamphantichchungnhanhanoi.gov.vn/ Fax: 0243 8512566  
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Criteria
  • ISO/IEC 17065:2012
  • TCVN 12134:2017
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date Ngày 04 tháng 10 năm 2022 Dated 04 th October, 2022   PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ cho các lĩnh vực sau/ Certification of agricultural organic for the following scopes:
Số TT No Tên sản phẩm Product name Chuẩn mực chứng nhận Certification criteria Quy trình chứng nhận Certification procedure
  1.  
Trồng trọt hữu cơ Organic crop TCVN 11041-1:2017 TCVN 11041-2:2017 The IFOAM Norms for Organic QĐR-02-18 QĐR-02-10
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày  04 tháng 10 năm  2025 This Accreditation Schedule is effective until 04 th October, 2025   PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số:783.2021/QĐ-VPCNCL ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization  
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Tiếng Anh/ in English: HANOI AGRICULTURAL PRODUCTS QUALITY CERTIFICATION AND ANALYSIS CENTER
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 052 – QMS ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation  
Trụ sở chính/ Head office: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Group 44, Mai Dich ward, Cau Giay district, Hanoi Tel: +84 24 3851 2566                                          Fax: +84 24 3851 2566
Chi nhánh/ Branch office: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội 143 Ho Dac Di street, Quang Trung ward, Dong Da district, Hanoi
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards  
  • ISO/IEC 17021-1:2015
  • ISO/IEC 17021-3:2017
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date Ngày      28   tháng   12    năm 2021 Dated 28 th December, 2021 PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scopes of Accreditation Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực sau/ Certification of quality management systems according to ISO 9001:2015 for the following scopes:  
Nhóm ngành Technical cluster Mã IAF IAF code Ngành kinh tế Economic sector Phạm vi cụ thể theo mã NACE (rev.2) Detailed scopes according to NACE code (rev.2)
Thực phẩm Food 1 Nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Agriculture, forestry and fishing 01: Trồng trọt và chăn nuôi, săn bắn và các dịch vụ liên quan/ Crop and animal production, hunting and related service activities
02: Lâm nghiệp và khai thác gỗ/ Forestry and logging
03: Đánh cá và nuôi trồng thủy sản/ Fishing and aquaculture
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   28   tháng  12   năm 2024 This Accreditation Schedule is effective until 28 th December, 2024   PHỤ LỤC CÔNG NHẬN ACCREDITATION SCHEDULE (Kèm theo quyết định số: 452.2019/QĐ-VPCNCL ngày 11 tháng 07 năm 2019 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Tiếng Anh/ in English: Hanoi Agricultural Products Quality and Certification and Analysis Center
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 052 - PRO ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Số 143 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội 143 Ho Dac Di - Dong Da - Hanoi
Tel: +84 243 8512566                                           Fax: +84 2438512566
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17065:2012: Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình dịch vụ/ Conformity assessment - General requirements for bodies certifying products, processes and servies. 
NGÀY CÔNG NHẬN/ Issue Date Ngày  11     tháng   07   năm 2019 Dated 11 thJuly, 2019 PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation Chứng nhận theo Phương thức 1b, 5, 6 theo ISO/IEC 17067:2013 (tương ứng với phương thức 5, 6, 7 theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho các sản phẩm sau/ Product certification in accordance with scheme 1b, 5, 6 of ISO/IEC 17067:2013 (equivalents to scheme 5, 6, 7 of Circular 28/2007/TT-BKHCN dated 12 December 2012 of Ministry of Science and Technology) for the following products: Các sản phẩm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi/Food and feed products  
TT No  Tên sản phẩm  Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
  1.  
Cam quả tươi  Oranges TCVN 1873:2014 QĐR-02-01 4, 5, 7
  1.  
Chè đen Black tea TCVN 1454:2013 QĐR-02-02 4, 5, 7
  1.  
Chè thảo mộc túi lọc Herbal tea in bag TCVN 7975:2008 QĐR-02-03 4, 5, 7
  1.  
Chè (Camellia Sinensis (L) O. Kuntze) túi lọc Tea (Camellia Sinensis (L) O. Kuntze) in bag TCVN 7974:2014 QĐR-02-04 4, 5, 7
  1.  
Hạt tiêu trắng (Piper Nigrum L.) White pepper (Piper Nigrum L.) TCVN 7037:2002 QĐR-02-05 4, 5
  1.  
Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L.) Black pepper (Piper Nigrum L.) TCVN 7036:2008 QĐR-02-11 4, 5
  1.  
Cà phê bột Ground coffee TCVN 5251:2015 QĐR-02-06 4, 5, 7
  1.  
Cà phê rang Roasted coffee TCVN 5250:2015 QĐR-02-07 4, 5, 7
  1.  
Cà phê nhân Green coffee QCVN 01-26:2010/ BNNPTNT QĐR-02-14 4, 5
  1.  
Gạo trắng, gạo thơm trắng Milled rice, Aromatic milled rice TCVN 11888:2017; TCVN 11889:2017 QĐR-02-08 5, 7
  1.  
Ngô (hạt) Maize (corn) TCVN 5258:2008 QĐR-02-09 4, 5
  1.  
Sắn khô Dried manioc TCVN 3578:1994 QĐR-02-10 4, 5
  1.  
Thóc tẻ Paddy TCVN 8370:2010 QĐR-02-15 4, 5
 
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
  1.  
Sản phẩm trồng trọt sơ chế, chế biến Processed and preliminary processing crop products TCVN 10394:2014; TCVN 11413:2016; TCVN 10392:2014; TCVN 10919:2015; TCVN 10391:2014. QĐR-02-19 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm chè các loại Tea products TCVN 1454:2013; TCVN 9740:2013; TCVN 7975:2008; TCVN 9739:2013 QĐR-02-20 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm nấm khô Dry mushroom products TCVN 10918:2015 QĐR-02-21 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm ngũ cốc chế biến Processed cereal products TCVN 7879 : 2008 QĐR-02-22 4, 5, 7
  1.  
Trứng gà tươi thương phẩm Fresh chicken egg TCVN 1858:1986 QĐR-03-06 4, 5
  1.  
Trứng vịt tươi thương phẩm  Fresh duck egg TCVN 1442:1986 QĐR-03-07 4, 5
  1.  
Mật ong đã chế biến và sử dụng trực tiếp Processedhoney for direct consumption TCVN 5267-1:2008 QĐR-03-08 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm thịt tươi sống Fresh meat products TCVN 7046:2009 TCVN 12429-1:2018 QĐR-03-12-1 5, 7
 
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt không xử lý nhiệt Non-heat treated meat products TCVN 7047:2009 TCVN7048:2002 TCVN7050:2009 QĐR-03-12-3 4, 5, 7
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt đã qua xử lý nhiệt Heat-treated meat products TCVN 8517:2017 TCVN 8518:2017 TCVN 8519:2017 TCVN 9668:2017 TCVN 9669:2017 TCVN 7049:2002 TCVN 6044-2013 QĐR-03-12-2 4, 5, 7
  1.  
Nước mắm Fish sauce TCVN 5107:2018 QĐR-04-02 4, 5, 7
  1.  
Thủy sản khô – Mực, cá khô tẩm gia vị ăn liền Dry fishery products – Seasoned squid and fish ready to eat TCVN 6175:1996 QĐR-04-01 4, 5
  1.  
Thủy sản đông lạnh Frozen aquatic products TCVN 5289:2006 QĐR-04-03 4, 5, 7
  1.  
Tôm vỏ đông lạnh Headless shell-on frozen shrimp TCVN 4381:2009 QĐR-04-04 4, 5, 7
  1.  
Cá phi lê đông lạnh nhanh Quick frozen fish fillet TCVN 7106:2002 QĐR-04-05 4, 5, 7
  1.  
Cá tra (Pangasius Hypophthalmus) phi lê đông lạnh Frozen Tra fish (Pangasius Hypophthalmus) fillet TCVN 8338:2010 QĐR-04-06 4, 5, 7
  1.  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh Frozen bivalve molluscs TCVN 8681:2011 QĐR-04-07 4, 5, 7
  1.  
Mực tươi đông lạnh ăn liền Frozen ready-to-eat fresh squid and cuttlefish TCVN 8335:2010 QĐR-04-08 4, 5, 7
  1.  
Thịt cua đóng hộp  Canned crab meat TCVN 6389:2003 QĐR-04-10 4, 5, 7
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
  1.  
Cá trích và sản phẩm cá trích đóng hộp Canned sardine and sardine-type products TCVN 6390:2006 QĐR-04-12 4, 5, 7
  1.  
Cá đóng hộp Canned fish TCVN 6391:2008 QĐR-04-13 4, 5, 7
  1.  
Sản phẩm thủy sản khô Dry fishery products TCVN 6175-1:2017; TCVN 10734:2015; TCVN 11042:2015 QĐR-04-14 5, 7
  1.  
Sản phẩm thủy sản đông lạnh Frozen aquatic products TCVN 4381:2009; TCVN 5109:2002; TCVN 8681:2011 QĐR-04-14 5, 7
  1.  
Muối thực phẩm Food salt TCVN 3974:2015 QĐR-04-15 5, 7  
  1.  
Thức ăn chăn nuôi – Bột cá Animal feeding stuffs – Fish meal TCVN 1644:2001 QĐR-05-01 4, 5, 7
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú Compound feed for tiger shrimp TCVN 9964:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho cá tra và cá rô phi Compound feed for shutchi catfish and tilapia TCVN 10300:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho cá giò và cá vược Compound feed for cobia and seabass TCVN 10301:2014 QĐR-05-02 4, 5
  1.  
Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng  Compound feed for white leg shrimp TCVN 10325:2014 QĐR-05-02 4, 5
Các quá trình thực hành sản xuất tốt trong trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản/  Good Practice in crop, animal husbandry and aquaculture   
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
1 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1 Trồng trọt Good Agrucultural Practices (VietGap) Part 1: Crop Production TCVN 11892-1:2017 QĐR-01-04 6
2 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi bò sữa tại Việt Nam Vietnamese Good Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Dairy cow 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
3 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi bò thịt tại Việt Nam Vietnamese Good Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Beef Cattle Production in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
4 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi dê sữa tại Việt Nam VietnameseGood Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Dairy Goat Production in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
5 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi dê thịt tại Việt Nam VietnameseGood Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Meat Goat Production in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
6 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi lợn tại Việt Nam VietnameseGood Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Swine 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
7 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho chăn nuôi gà tại Việt Nam Good Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Chicken Production in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
 
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
8 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho nuôi vịt ngan tại Việt Nam VietnameseGood Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Duck Production in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
9 Quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho nuôi ong mật tại Việt Nam VietnameseGood Animal Husbandry Practice (VietGAHP) for Honey Bee Keeping in Vietnam 48/2012/TT-BNNPTNT 4653/QĐ-BNN-CN 10/11/2015 QĐR-01-02 6
10 Quy trình thực hành nuôi trồng thủy sản tốt tại Việt Nam (VietGAP) Vietnamese Good Aquaculture-Practice (VietGAP) 48/2012/TT-BNNPTNT 3824/QĐ-BNN-  TCTS 06/9/2014 QĐR-01-03 6
Quá trình khác/ Other processes  
TT No Tên sản phẩm Name of Product Tiêu chuẩn chứng nhận Certification standard Thủ tục chứng nhận Certification procedure Phương thức chứng nhận Type of certification scheme
1 Quá trình sản xuất và chế biến các sản phẩm chăn nuôi hữu cơ Organic Animal Husbandry  Production and Processing The IFOAM Norms for Organic production QĐR-03-08 6
2 Quá trình sản xuất và chế biến các sản phẩm trồng trọt hữu cơ Organic Crop Production and Processing The IFOAM Norms for Organic QĐR-02-10 6
3 Quá trình sản xuất và chế biến các sản phẩm thủy sản hữu cơ Organic Aquaculture Production and Processing The IFOAM norms for organic QĐR-04-11 6
4 Quá trình sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển sản phẩm hữu cơ The process of production, preliminary processing, processing, packaging, labeling, preservation and transportation of organic products TCVN 11041-1:2017; TCVN 12134:2017 QĐR-02-18 QĐR-03-11 6
5 Quá trình trồng trọt hữu cơ Organic crop process TCVN 11041-2:2017; TCVN 12134:2017 QĐR-02-18   6
6 Quá trình chăn nuôi hữu cơ Organic agriculture process TCVN 11041-3:2017; TCVN 12134:2017 QĐR-03-11 6
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   11   tháng   07   năm   2022 This Accreditation Schedule is effective until 11 thJuly, 2022   
Ngày hiệu lực: 
28/12/2024
Địa điểm công nhận: 
Số 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
52
© 2016 by BoA. All right reserved