Instrument and Automation Department

Đơn vị chủ quản: 
PetroVietNam ManPower Training College
Số VILAS: 
121
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Electrical - electronic
Measurement - Calibration
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Đo lường – Điều khiển
Laboratory: Instrument and Automation Department
Cơ quan chủ quản:   Trường Cao Đẳng Dầu Khí
Organization: PetroVietNam ManPower Training College
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người quản lýLaboratory manager Nguyễn Xuân Thịnh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Xuân Thịnh Các phép hiu chuđược công nhn /  All accredited calibrations 
  1.  
Võ Châu Tuấn
Số hiệu/ Code:  VILAS 121 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 31/01/2022 Địa chỉ/ Address:  Số 43, đường 30/4 , Phường 9 , Tp. Vũng Tàu , Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu No. 43, 30/4 Street, Ward 9, Vung Tau City, Ba Ria - Vung Tau Province Địa điểm /Location:  Số 43, đường 30/4 , Phường 9 , Tp. Vũng Tàu , Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu No. 43, 30/4 Street, Ward 9, Vung Tau City, Ba Ria - Vung Tau Province Điện thoại/ Tel:             0254838157                                                                                                                              Fax:  0254838452 E-mail:                                     thinh.pvmtc@gmail.com                                                                     Website: pvmtc.com.vn Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Áp suất Field of calibration:                              Pressure
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities / calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Đồng hồ áp suất chỉ thị hiện số và tương tự (x) Digital and Analog Pressure gauge/Indicator (-1  ~ 0) bar ĐLVN 76 : 2001 0,106% x p
đến/to 34,5 bar 0,013% x p
đến/to 700 bar 0,013% x p
2. B truyn tín hi áp sut (x) Pressure Transmitter (-1  ~ 0) bar ĐLVN 76 : 2001 0,106% x p
đến/to 34,5 bar 0,013% x p
đến/to 700 bar 0,013% x p
3. Thiết b đặt m áp sut (x) Pressure switch (-1  ~ 0) bar ĐLVN 133 : 2004 0,106% x p
đến/ to 34,5 bar 0,013% x p
đến/to 700 bar 0,013% x p
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Nhiệt Field of calibration:                              Temperature
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities /  calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và  hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement  Capability (CMC)1
1. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự (x) Digital and Analog thermometer (-30 ~ 650) oC ĐLVN 138:2004 0,61 oC
2. Bộ chuyển đổi đo  nhiệt độ (x) Temperature transducer and transmitter (-30 ~ 650) oC V121.PT.2018 0,63 oC
3. Cặp nhiệt điện  công nghiệp (x) Industrial thermocouples (-30 ~ 650) oC ĐLVN 161:2005 0,71 oC
4. Nhiệt kế điện trở nhiệt platin công nghiệp (x) Industrial platinium resistance thermometer (-30 ~ 650) oC ĐLVN 125:2003 0,61 oC
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Điện Field of calibration:                              Electrical
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Thiết bị đo điện vạn năng hiện số Digital Multimeter
1.1 Điện áp một chiều DC Voltage - Measure đến/to 329,9999 mV V121.DMM.2014 0,005 %
đến/to 3,299999 V 0,001 %
đến/to 32,99999 V 0,005 %
(30 ~ 329,9999) V 0,002 %
(100 ~ 1000) V 0,005 %
1.2 Dòng điện một chiều DC Current - Measure đến/to 329,999 µA 0,02 %
đến/to 3,29999 mA 0,01 %
đến/to 32,9999 mA 0,02 %
đến/to 329,999 mA 0,03 %
đến/to 1,09999 A 0,02 %
(1,1 A ~ 2,99999) A 0,03 %
đến/to 10,9999 A 0,02 %
(11 A ~ 20,5) A 0,02 %
1.3 Điện trở Resistance - Measure đến/to 10,9999 Ω 0,01%
(11 32,9999) Ω 0,01%
(33  ~ 109,0000) Ω 0,01%
(110  ~ 329,9999) Ω 0,01%
(0,33  ~ 1,099999) kΩ 0,01%
(1,1 ~ 3,299999) kΩ 0,01%
(3,3 ~ 10,99999) kΩ 0,01%
(11 ~ 32,99999) kΩ 0,01%
(33 ~ 109,9999) kΩ 0,01%
(110 ~ 329,9999) kΩ 0,01%
(0,33 ~ 1,099999) MΩ 0,01%
(1,1 ~ 3,299999) MΩ 0,02%
(3,3 ~ 10,99999) MΩ 0,03%
(11 ~ 32,99999) MΩ 0,05%
(33 ~ 109,9999) MΩ 0,1%
(110 ~ 329,9999) MΩ 0,5%
(330 MΩ ~ 1100) MΩ 2,0%
1.4 Điện áp xoay chiều AC Voltage - Measure (1,0 ~ 32,999) mV (10 ~ 45) Hz 45 Hz đến/to 10 kHz 10 Hz đến/to 20 kHz (20 50) kHz (50 100) kHz V121.DMM.2014 0,1 % 0,06 % 0,08 % 0,2 % 0,5 %
(33 ~ 329,999) mV (10 ~ 45) Hz 45 Hz đến/to 10 kHz 10 Hz đến/to 20 kHz (20 50) kHz (50 100) kHz 0,06 % 0.05 % 0,06 % 0,1 % 0.3 %
(0,33 ~ 3,29999) V (10 ~ 45) Hz 45 Hz đến/to 10 kHz 10 Hz đến/to 20 kHz (20 50) kHz (50 100) kHz 0,06 % 0,05 % 0,06 % 0,1 % 0.3 %
(3,3 ~ 32,9999) V (10 ~ 45) Hz 45 Hz đến/to 10 kHz 10 Hz đến/to 20 kHz (20 50) kHz (50 100) kHz 0,06 % 0,05 % 0,06 % 0,1 % 0.3 %
(33 ~ 329,999) V   (10 ~ 45) Hz 45 Hz đến/to 10 kHz 10 Hz đến/to 20 kHz (20 50) kHz (50 100) kHz 0,06 % 0,05 % 0,06 % 0,1 % 0,3 %
(330 ~ 1020) V 45 Hz đến/to 1 kHz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz 0,05 % 0,06 % 0,1 %
1.5 Dòng điện xoay chiều AC Current - Measure (29,00 ~ 329,99)mA (10 ~ 20) Hz (20 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz (10 ~ 30) kHz 0,5 % 0,3 % 0,3 % 0,5 % 1,2 % 2.0 %
(0,33 ~ 3,2999) mA (10 ~ 20) Hz (20 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz (10 ~ 30) kHz 0,5 % 0,3 % 0,3 % 0,5 % 1,0 % 1,5 %
(3,3 ~ 32,999) mA   (10 ~ 20) Hz (20 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz (10 ~ 30) kHz 0,5 % 0,2 % 0,2 % 0,5 % 1,0 % 1,5 %
1.5 Dòng điện xoay chiều AC Current - Measure (33 ~ 329,99) mA (10 ~ 20) Hz (20 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz (10 ~ 30) kHz V121.DMM.2014 0,5 % 0,2 % 0,2 % 0,5 % 1,0 % 1,5 %
(0,33 ~ 1,09999) A (10 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz 0,5 % 0,2 % 1,5 % 2,0 %
(1,1 ~ 2,99999) A (10 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz (5 ~ 10) kHz 0,5 % 0,3 % 1,5 % 2,0 %
(3 ~ 10,9999) A   (10 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz 0,3 % 1,5 % 4,0 %
(11 ~ 20,5) A (10 ~ 45) Hz (45 ~ 1000) Hz (1 ~ 5) kHz 0,3 % 0,5 % 4,0 %
2. Nguồn chuẩn đa năng Multifunction Calibrator
2.1 Phát điện áp DC DC Voltage – Source đến/to 100 mV V121.MFC.2018 0,01%
đến/to 1 V 0,01%
đến/to 10 V 0,01%
đến/to 100 V 0,01%
đến/to 1000 V 0,01%
2.2 Phát dòng điện DC DC Current – Source đến/to 1 mA 0,02%
đến/to 10 mA 0,05%
đến/to 100 mA 0,06%
đến/to 1 A 0,02%
đến/to 10 A 0,01%
2.3 Phát điện trở một chiều Resistance – Source đến/to 10 Ω 0,02%
đến/to 100 Ω 0,03%
đến/to 1 kΩ 0,02%
đến/to 10 kΩ 0,01%
đến/to 100 kΩ 0,01%
đến/to 1 MΩ 0,04%
đến/to 10 MΩ 0,04%
đến/to 100 MΩ 0,05%
2.4 Phát điện áp AC AC Voltage – Source đến/to 100 mV 10 Hz ~ 20 kHz V121.MFC.2018 0,06%
(20 ~ 50) kHz 0,06%
đến/to 1 V 10 Hz ~ 20 kHz 0,03%
(20 ~ 50) kHz 0,04%
đến/to 10 V 10 Hz ~ 20 kHz 0,03%
(20 ~ 50) kHz 0,04%
đến/to 100 V 10 Hz ~ 20 kHz 0,05%
(20 ~ 50) kHz 0,07%
đến/to 1000 V 10 Hz ~ 10 kHz 0,08%
2.5 Phát dòng điện AC AC Current – Source đến/to 1 mA 10 Hz ~ 5 kHz 0,09%
đến/to 10 mA 10 Hz ~ 5 kHz 0,06%
đến/to 100 mA 10 Hz ~ 5 kHz 0,05%
đến/to 1 A 10 Hz ~ 5 kHz 0,05%
đến/to 10 A 10 Hz ~ 5 kHz 0,08%
3. Thiết bị đo điện trở Ohm Meter
3.1 Thiết bị đo điện trở hiện số Digital Ohm Meter đến/to 100 mΩ V121.DOM.2018 1.16%
(0,1 ~ 1) Ω 0.14%
(1 ~ 10) Ω 0.06%
(10 ~ 100) Ω 0.06%
(0,1 ~ 10) kΩ 0.06%
3.2 Thiết bị đo điện trở cách điện Megohm Meter (250/500/2500/ 5000) VDC đến/to 20 MΩ 0,10%
(20 ~ 2000) MΩ 0,41%
(2 ~ 100) GΩ 0,83%
(100 ~ 500) GΩ 1,23%
4. Ampe kìm Clamp Meter
4.1 Đo dòng DC DC current đến/to 500 mA V121.CPM.2018 0,18%
(0 ~ 50) A 0,12%
(50 ~ 150) A 0,19%
(0 ~ 500) A 0,37%
(500 ~ 1000) A 0,64%
4.2 Đo dòng AC AC current đến/to 500 mA (20 ~ 400) Hz V121.CPM.2018 0,15%
(1 ~ 50) A (20 ~ 400) Hz 0,12%
(50 ~ 150) A (20 ~ 400) Hz 0,27%
(150 ~ 500) A (20 ~ 400) Hz 0,36%
(500 ~ 1000) A (20 ~ 400) Hz 0,52%
5. Thiết bị đo công suất hiện số Power Meter
5.1 Đo công suất một chiều DC Power Meter (0 ~ 36) W V121.DPM.2018 0,27%
(36 ~ 360) W 0,24%
(360 ~ 3600) W 0,34%
5.2 Đo công suất xoay chiều AC Power Meter (1 ~ 36) W (45 ~ 65) Hz;  cosφ = (0,5 to 1,0) 0,41%
(36 ~ 360) W 0,25%
(360 ~ 3600) W 0,35%
             
Chú thích/ Note:  - V121: Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods  - (x): Có thực hiện hiệu chuẩn tại hiện trường/ Calibration on-site (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Ngày hiệu lực: 
31/01/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 43, đường 30/4, Phường 9, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
121
© 2016 by BoA. All right reserved