MekongLAB Testing Center 

Đơn vị chủ quản: 
NHONHO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. MEKONG CAN THO SCIENCE AND TECHNOLOGY INSTITUTE – THE BRANCH OF NHONHO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Số VILAS: 
694
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm kiểm nghiệm MekongLAB 
Laboratory: MekongLAB Testing Center 
Cơ quan chủ quản:   CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NHONHO VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MEKONG CẦN THƠ –  CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NHONHO
Organization: NHONHO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED MEKONG CAN THO SCIENCE AND TECHNOLOGY INSTITUTE –  THE BRANCH OF NHONHO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   TS. Lê Văn Bảnh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Hoàng Bá Nghị Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Lê Văn Bảnh
3. Phạm Thị Hồng Trang 
4. Lê Sỹ Nghị
5. Nguyễn Thị Mỹ Cẩm Các phép thử Sinh được công nhậnAccredited Biological tests
6. Nguyễn Thị Thùy Trang
7. Huỳnh Thanh Tú Các phép thử được công nhậnAccredited Chemical tests
8. Nguyễn Trường
Số hiệu/ Code:  VILAS 694 Hiệu lực công nhận/ period of validation: 11/12/2022
Địa chỉ / Address:   K2-17, Đường Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
Địa điểm / Location:  K2-17, Đường Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
Điện thoại/ Tel: 0292 3819 689/ 0939104818/ 0968 307977   Fax: 0292 3819 619
E-mail: info@nhovn.comtrang.pham@nhovn.com                Website: vn.qscert.com, www.nhovn.com
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,             vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, fishery products Xác định dư lượng Chloramphenicol (CAP), Flofenicol (FF) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Chloramphenicol, Flofenicol residue LC/MS/MS method CAP: 0,06 µg/kg FF: 0,12 µg/kg M.K.Lab 57 (2019) FDA/ORA/DFS No. 4290
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Nitrofurans (AOZ, AMOZ, AHD, SEM)  Phương pháp LC/MS/MS Determination of Nitrofurans (AOZ, AMOZ, AHD, SEM) residue LC/MS/MS method AOZ, AMOZ:    0,3 µg/kg AHD, SEM:    0,9 µg/kg M.K.Lab 59 (2019) (Ref. Analytica Chimica Acta (2015))
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Fluoro-quinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Sarafloxacin, Ofloxacin, Danofloxacin, Perfloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Nalidixic acid) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Fluoro-quinolones(Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Sarafloxacin, Ofloxacin, Danofloxacin, Perfloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Nalidixic acid) residue. LC/MS/MS method Mỗi chất/each substance 0,6 µg/kg M.K.Lab 56 (2019) (Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97)
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, fishery products Xác định dư lượng nhóm Sulfonamides (Sulfadiazine, Sulfathiazole, Sulfapyridine, Sulfamerazine, Sulfamethazine/ Sulfadimidine, Sulfamethoxypyridazine, Sulfachloropyridazine, Sulfamethoxazole, Sulfadoxine, Sulfadimethoxine, Sulfachinoxaline, Sulfaquinoxaline) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Sulfonamides(Sulfadiazine, Sulfathiazole, Sulfapyridine, Sulfamerazine, Sulfamethazine/ Sulfadimidine, Sulfamethoxypyridazine, Sulfachloropyridazine, Sulfamethoxazole, Sulfadoxine, Sulfadimethoxine, Sulfachinoxaline, Sulfaquinoxaline) residue. LC/MS/MS method Mỗi chất/each substance 3 µg/kg  M.K.Lab 61 (2019) (Ref. Food Anal. Methods (2016) 9:1857–1866)  
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline, Doxycyline) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Tetracyclines(Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline, Doxycyline) residue LC/MS/MS method Mỗi chất/each substance 6 µg/kg  M.K.Lab 60 (2019)  (Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health)
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, fishery products Xác định dư lượng nhóm Malachite green (MG), Leuco malachite green (LMG), Crystal violet (CV), Leuco crystal violet (LCV) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Malachite green, Leuco malachite green, Crystal violet, Leuco crystal violet residue LC/MS/MS method MG, LMG, CV: 0,3 µg/kg LCV: 0,9µg/kg M.K.Lab 58 (2019) (Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012)
  1.  
Xác định dư lượng Trifluralin Phương pháp GC/MS Determination of Trifluralin residue GC/MS method 0,9 µg/kg AOAC 2007.01
  1.  
Xác định dư lượng Histamin Phương pháp LC/MS/MS Determination of Histamine residue LC/MS/MS method 0,6 mg/kg M.K.Lab 62 (2019) (Ref. AOAC 977.13)
  1.  
Xác định dư lượng Trichlorfon Phương pháp LC/MS/MS Determination of Trichlorfon residue LC/MS/MS method 15 µg/kg M.K.Lab 72 (2019)           (Ref. Food Additives and Contaminants, TFAC-2005-326 R1)
  1.  
Nông sản Agricultural products Xác định dư lượng nhóm thuốc bảo vệ thực vật carbamate và nhóm chất khác (1) Phương pháp LC/MS/MS Determination of pesticide residue carbamate and others LC/MS/MS method Mỗi chất/each substance 6 µg/kg   AOAC 2007.01 
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản và nông sản Fishery, fishery products and agricultural products Xác định dư lượng nhóm thuốc bảo vệ thực vật Avermectin (Abamectin, Emamectin benzoate) Phương pháp LC/MS/MS Determination of Avermectin pesticide residue (Abamectin, Emamectin benzoate) LC/MS/MS method Mỗi chất/each substrate 15 µg/kg  AOAC 2007.01
  1.  
Thịt, thức ăn chăn nuôi và nước tiểu động vật Meat, animal feeding stuffs, animal urine Xác định dư lượng nhóm b-agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phương pháp LC/MS/MS Determination of b-agonists (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS method Thịt/meat 0,3 µg/kg  Nước tiểu/Urine 1,5 µg/kg Thức ăn chăn nuôi/animal feeding stuffs 3 µg/kg  MKL-HH 609 (2019)
  1.  
Thức ăn               chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Ethoxyquine Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ethoxyquine content HPLC-FLD method 3 mg/kg  TCVN 11283:2016
  1.  
Bún, bánh phở và các sản phẩm từ bột ngũ cốc Rice noodle and products from cereal  Xác định hàm lượng Tinopal CBS-X Phương pháp HPLC-FLD Determination of Tinopal CBS-X content HPLC-FLD method 60 µg/kg  M.K.Lab 74 (2019) (Ref. Food Additives & Contaminants: Part A, 2014 Vol. 31, No. 9, 1451–1459)
  1.  
Thủy sản, nước mắm Fishery, fish sauce Xác định hàm lượng Histamin Phương pháp HPLC-FLD Determination of Histamine content HPLC-FLD method Thủy sản/fish 3 mg/kg  Nước mắm/fish sauce:  30 mg/L TCVN 8352: 2010
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, fishery products Xác định hàm lượng Ethoxyquine Phương pháp LC/MS/MS Determination of Ethoxyquine content. LC/MS/MS method 3 µg/kg  M.K.Lab 75 (2019) (Ref. Thai Jounal of Agricultural Science 2011 (44(5) 341-347))
  1.  
Cà phê, lúa mạch Coffee, cereal Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC Determination of Ochratoxin A content HPLC method 3 µg/kg  TCVN 9724:2013
  1.  
Nước sạch,   nước mặt Domestic water, surface water Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Crôm (Cr).   Phương pháp GF-AAS Determination of Lead (Pb), Copper (Cu), Cadmium (Cd), Chromium (Cr) content GF-AAS method Pb: 9 µg/L Cd: 1,5 µg/L Cu: 0,06 mg/L Cr: 5 µg/L SMEWW  3030E:2017 (Chuẩn bị mẫu / Sample Preparation) SMEWW  3113B:2017 (Phương pháp Phân tích / Analytical method)
  1.  
Xác định hàm lượng Asen (As) Phương pháp HV-AAS Determination of Arsenic content  HV-AAS method  6 µg/L SMEWW  3030E:2017 (Chuẩn bị mẫu / Sample Preparation)SMEWW  3114B:2017 (Phương pháp Phân tích / Analytical method)
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0.5 µg/L SMEWW  3030E:2017 (Chuẩn bị mẫu / Sample Preparation)SMEWW  3112 B:2017 Phương pháp Phân tích / Analytical method)
  1.  
Nước sạch,   nước mặt Domestic water, surface water Xác định hàm lượng Kẽm (Zn), Mangan (Mn) Phương pháp F-AAS Determination of Zinc, Manganese content F-AAS method Zn0,15 mg/L Mn: 0,1 mg/L SMEWW  3030E:2017 (Chuẩn bị mẫu / Sample Preparation)SMEWW  3111B:2017 Phương pháp Phân tích / Analytical method)
  1.  
Nước ngầm Ground water Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) Determination of total dissolved solids  30 mg/L SMEWW  2540C:2017
  1.  
Đất nông nghiệp Agricultural soil Xác định hàm lượng Asen (As)    Phương pháp HV-AAS Determination of Arsenic content  HV-AAS method 0,6 mg/kg   TCVN 8467:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Crôm (Cr) Phương pháp F-AAS Determination of Copper, Zinc, Chromium content  F-AAS method  Cu: 3 mg/kg Zn: 3 mg/kg Cr: 10 mg/kg TTCVN 6496:2009
  1.  
Thực phẩm  Food    Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd) Phương pháp GF-AAS Determination of Lead, Cadmium content  GF-AAS method Pb: 50 µg/kg sữa /milk: 7,5 µg/kg Cd: 6µg/kg AOAC 999.11
  1.  
Nông sản Agricultural products Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Chlorfenapyr  Phương pháp GC-ECD Determination of Pesticide residue Chlorfenapyr  GC-ECD method 6 µg/kg M.K.Lab 67 (2019) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Nông sản Agricultural products Xác định dư lượng thuốc trừ sâu gốc Cúc: Bifenthrin, Cyfluthrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Fenvalerate, Permethrin, Phenothrin, Lamda Cyhalothrin Phương pháp GC-ECD   Determination of Pyrethroid pesticide residues content: Bifenthrin, Cyfluthrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Fenvalerate, Permethrin, Lamda Cyhalothrin GC-ECD method Mỗi chất/each substrate 30 µg/kg AOAC 2007.01
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Chì    Phương pháp GF-AAS Determination of Leadcontent  GF-AAS method 36 mg/kg TCVN 9290:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Asen   Phương pháp HV-AAS  Determination of Arsenic content   HVAAS method 1,5 mg/kg TCVN 8467:2010
  1.  
Xác định hàm lượng thủy ngân  Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content   CV-AAS method  30µg/kg TCVN 10676:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi  Phương pháp GF-AAS  Determination of Cadmium content  GF-AAS method  4 mg/kg TCVN 9291:2012
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products  Xác định hàm lượng Cafein  Phương pháp HPLC-MWD Determination of Caffeine content HPLC-MWD method 0,03 % TCVN 9723:2013 ISO 20481:2008
  1.  
Bao bì  vật liệu nhựa Synthetic resinimplement,  container and packaging Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd) Phương pháp GF-AAS  Phương pháp thử vật liệu Determination of Lead, Cadmium content   GF-AAS method Materials testing method Pb: 0,2 µg/g Cd: 0,03 µg/g QCVN  12-1:2011/BYT
  1.  
Ngũ cốc Grain Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2 Phương pháp HPLC - FLD  Determination of Aflatoxin content HPLC-FLD method Mỗi chất/each substrate  3 µg/kg TCVN 7596:2007 (ISO 16050:2003)
  1.  
Thực phẩm          Food Xác định hàm lượng Natri benzoat, Kali sorbatte Phương pháp HPLC-MWD Determination of Sodium benzoate, Potassium sorbate content HPLC- MWD method Sodium benzoate:               15 mg/kg Potassium sorbatte:                9 mg/kg MKL-HH 332 (2019) (Ref: TCVN 8122:2009) (ISO 22855:2008)
  1.  
Thịt và  sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng Nitrit Determination of Nitrite content 6 mg/kg TCVN 7992:2009
  1.  
Rượu  Alcohols Xác định hàm lượng Ochratoxin A  Phương pháp HPLC-FLD  Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method 1,5 µg/kg  TCVN 9524:2012 (EN 14133:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng SO2 Determination of SO2 content 30 mg/L AOAC 940.20
  1.  
Bia Beer Xác định hàm lượng CO2 Determination of carbon dioxide content   TCVN 5563:2009
  1.  
Phụ gia  thực phẩm Food additives Xác định các thành phần vô cơ Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong nước.  Determination of inorganic components. Loss on drying, ash, water insoluble matter and acidinsoluble matter contents   TCVN  8900-2:2012
  1.  
Sữa đặc  có đường Sweetened condensed milk Xác định hàm lượng chất khô tổng số Determination of total solids content   TCVN 8081:2013 ISO 6734:2010
  1.  
Sữa và  sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng Nitơ và tính Protein thô Determination of nitrogen content and crude protein calculation   TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014)
  1.  
Xác định hàm lượng béo Determination of fat content   TCVN 6688-1:2007 (ISO 8262-1:2005)
  1.  
Đồ hộp Canned foods Xác định hàm lượng đường tổng số, đường khử Determination of total sugar and starch content   TCVN 4594:1988
  1.  
Xác định hàm lượng acid tổng số Determination of total acide content   TCVN 4589:1988
  1.  
Chè Tea Xác định hàm lượng chất chiết trong nước Determination of water extract content   TCVN 5610:2007
  1.  
Kẹo Candy Xác định độ ẩm Determination of moisture    TCVN 4069:2009
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric. Determination of insoluble ash in hydrochloric acid content   TCVN 4071:2009
  1.  
Kẹo Candy Xác định hàm lượng đường tổng số Determination of total sugar content   TCVN 4074:2009
  1.  
Xác định hàm lượng đường khử. Determination of reducing sugar content   TCVN 4075: 209
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo. Determination of fat content   TCVN 4072:2009
  1.  
Xác định hàm lượng axit. Determination of acid content   TCVN 4073:2009
  1.  
Giấy và các-tông tiếp xúc với thực phẩm Paper and board intended to come into contact with foodstuffs Xác định độ ẩm Determination ofmoisture    TCVN 1867:2010 (ISO 187:2009)
  1.  
Xác định pH nước chiết Determination of pH in an aqueous extract   TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005)
  1.  
Xác định hàm lượng Formaldehyt trong dịch chiết  Phương pháp thử thôi nhiễm Determination of formaldehyde in an aqueous extract Diagnosis of contamination 9 mg/kg TCVN 8308:2010 (EN 1541:2001)
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân trong dịch chiết nước Phương pháp thử thôi nhiễm Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury in an aqueous extract Diagnosis of contamination. Cold vapor CV-AAS method 0,23 mg/kg TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005)
  1.  
Giấy và các-tông tiếp xúc với thực phẩm Paper and board intended to come into contact with foodstuffs Xác định hàm lượng Chì (Pb)Cadimi (Cd) trong dịch chiết nước Phương pháp thử thôi nhiễm Phương pháp GF-AAS  Determination of Lead, Cadmium in an aqueous extract content Diagnosis of contamination GF-AAS method Pb: 0,6 mg/kg Cd: 0,1 mg/kg TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005)
  1.  
Rau, quả Vegetable, fruit Xác định dư lượng thuốc trừ sâu gốc Clor hữu cơ  Phương pháp GC/MS Determination of organochlorine pesticide residues. GC/MS method Aldrin (TM)   b-Endosulfan BHC BHC (beta isomer) BHC (alpha isomer) BHC (delta isomer) cis-Chlordane 4,4’-DDD 4,4’-DDE 4,4’-DDT Dieldrin a-Endosulfan Endosulfan sulfate Endrin Endrin aldehyde Endrin ketone Heptachlor Heptachlor epoxide (Isomer B) Lindane (BHC gamma isomer) Methoxychlor Trans-Chlordane Mỗi chất/each substrate 30 µg/kg AOAC 2007.01
  1.  
Vật liệu dệt, xơ, sợi, vải, sản phẩm dệt Textile materials, fiber, yarn, fabric, textile products Xác định hàm lượng Formaldehyde Phương pháp UV-Vis Determination of Formaldehyde content UV-Vis method 16 mg/kg TCVN  7421-1:2013 ISO 14184-1:2011
  1.  
Rau, quả và sản phẩm rau quả Vegetable, fruit and its products Xác định hàm lượng Nitrit, Nitrat.  Phương pháp UV-Vis  Determination of Nitrate, Nitrite content UV-Vis method Nitrit: 2 mg/kg Nitrat: 3 mg/kg TCVN 7767:2007
  1.  
Rau, quả Vegetable, fruit Xác định dư lượng thuốc trừ sâu gốc Lân hữu cơ  Phương pháp GC/MS Determination of Photsphorus pesticide residues GC/MS method Thionazin Sulfotep Phorate Diazinon Disulfoton Chlopyrifos Parathion Phenothrin Isoprothiolane Malathion Quinalphos Chlorpyriphos Methyl Parathion Methyl Chlorothalonil Fipronil Mỗi chất/each substrate 30 µg/kg   AOAC 2007.01 
  1.  
Ngũ cốc Grain Xác định độ ẩm  Determination of moisture   M.K.Lab 36 (2019)
  1.  
Xác định hàm lượng tro  Determination of ash content   TCVN 5105:2009 (AOAC 938.08)
  1.  
Ngũ cốc Grain Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content   M.K.Lab 37 (2019)
  1.  
Xác định hàm lượng đạm  Determination of nitrogen content   M.K.Lab 38 (2019)
  1.  
Thực phẩm  Food Xác định hàm lượng Asen   Phương pháp AAS - hydrides Determination of Arsenic content  AAS - hydrides method 0,03 mg/kg AOAC 986.15
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân  Phương pháp AAS - hydrides Determination of Mercury content  AAS - hydrides method 0,02 mg/kg AOAC 971.21 TCVN 7604:2007
  1.  
Chả lụa, sản phẩm từ gạo Chopped meet, rice products Định tính Borat  Qualitative of Borate  100 mg/kg AOAC 970.33
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, măng           Meat and meat products, small bamboo Xác định hàm lượng Auramin O  Phương pháp HPLC Determination of Auramine O content  HPLC method 0,3 mg/kg M.K.Lab 33 (2019)           (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Thủy sản Fisheries Xác định hàm lượng Phốt pho tổng (theo P2O5)  Phương pháp UV-Vis  Determination of total Phosphorus (as P2O5) content UV-Vis method 0,06 % AOAC 995.11
  1.  
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định trị số axit và độ axit - F.F.A. (theo Oleic acid) Determination of F.F.A. (as Oleic acid)   TCVN 6127:2010
  1.  
Xác định chỉ số Iodine  Determination of Iodine value   TCVN 6122:2010
  1.  
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định chỉ số Peroxide  Determination of Peroxide value   TCVN 6121:2010
  1.  
Xác định tạp chất  Determination of insolube impurities   TCVN 6125:2010
  1.  
Rượu trắng/ rượu chưng cất Distilled alcohols Xác định hàm lượng Ethanol (Độ cồn) Determination of Ethanol content   TCVN 8008:2009
  1.  
Rượu trắng/ rượu chưng cất Distilled alcohols Xác định hàm lượng Methanol  Phương pháp UV-Vis Determination of Methanol content UV-Vis method 240 mg/L TCVN 8010:2009
  1.  
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs and materials Xác định hàm lượng Nitrogen  Determination of Nitrogen content   TCVN  4328-1:2007
  1.  
Xác định tro không tan trong axit clohyric  Determination of ash insoluble in hydrochloric acid.   TCVN 9474:2012
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng  Determination of total ash content   TCVN 4327:2007.
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo  Determination of fat content   TCVN 4331:2001
  1.  
Xác định độ ẩm  Determination of moisture   TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định hàm lượng đường tổng  Determination of total sugar content 1,5 % AOAC 974.06
  1.  
Xác định hàm lượng muối NaCl  Determination of NaCl content   TCVN 4806:2007.
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô  Determination of crude fibre content   TCVN 4329:2007
  1.  
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs and materials Xác định hàm lượng đạm tiêu hóa  Determination of digestible protein content   AOAC 971.09
  1.  
Xác định hàm lượng Cabohydrate  Determination of Carbohydrate content   FAO Food Energy 02:2003
  1.  
Xác định hàm lượng Ca Determination of Ca content   TCVN 1526-1:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp UV-Vis  Determination of Phosphorus content UV-Vis method 0,06 % TCVN 1525:2001
  1.  
Xác dịnh hàm lượng TVB-N Determination of TVB-N content   71/393/EEC
  1.  
Năng lượng trao đổi tính từ (béo, protein, carbonhydrate) Determination of metabolizable energy (fat, protein,carbonhydrate)   M.K.Lab 27 (2019)
  1.  
Xác định hàm lượng NH3 Determination of NH3 content   TCVN 3706:1990
  1.  
Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2 Phương pháp HPLC-FLD  Determination of Aflatoxin content HPLC-FLD method Mỗi chất/each substrate 3 µg/kg TCVN 7596:2007 ISO 16050:2003
  1.  
Thức ăn             chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine  Phương pháp thử nhanh Determination of Clenbuterol and Salbutamol, Ractopamine content Quick test method Clenbuterol: 2 µg/kg Salbutamol: 5 µg/kg Ractopamine: 2 µg/kg M.K.Lab 26
  1.  
Thức ăn             chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Asen   Phương pháp AAS - hydrides Determination of Arsenic content  AAS - hydrides method 0,2 mg/kg AOAC 986.15
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân  Phương pháp AAS không ngọn lửa Determination of Mercury content  Flameless AAS method 0,2 mg/kg TCVN 7604:2007  AOAC 971.21
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi Phương pháp AAS-GF Determination of Cadmium content  AAS-GF method 0,025 mg/kg AOAC 973.34 TCVN 7603:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Chì  Phương pháp AAS-GF Determination of Lead content AAS-GF method 0.25 mg/kg AOAC 972.25 TCVN 7602:2007
  1.  
Nước sạch Domestic water Xác định độ đục  Determination of turbidity 0.2 NTU SMEWW            2130B:2017
  1.  
Xác định màu  Determination of color 10 Pt/Co SMEWW           2120C:2017
  1.  
Xác định chỉ số KMnO4 Determination of Permanganate index 2 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định độ cứng  Phương pháp chuẩn độ EDTA  Determination of hardness EDTA titrimetric method 15 mg CaCO3/L SMEWW             2340C:2017
  1.  
Nước sạch, nước sử dụng nuôi trồng Domestic water, cultivate water Xác định hàm lượng Amoni Determination of Ammonium content 2 mg/L TCVN 5988:1995
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua  Determination of Chloride content 6 mg/L SMEWW  4500-Cl B:2017
  1.  
Nước sạch, nước sử dụng nuôi trồng Domestic water, cultivate water Xác định hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+, Fe3+).  Phương pháp UV-Vis Determination of (Fe2+, Fe3+) content UV-Vis method 0,06 mg/L SMEWW  3500-Fe B:2017
  1.  
Nước sạch, nước sử dụng nuôi trồng, nước sau xử lý Domestic water, cultivate water water after treatment Xác định pH  Determination of pH value. 2 ~ 12 SMEWW  4500-H+:2017
  1.  
Nước sử dụng nuôi trồng, nước sau xử lý Cultivate water, water after treatment Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng  Determination of Total Suspended solids 12 mg/L SMEWW               2540 D:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho  Phương pháp UV-Vis Determination of Phosphorus content.  UV-Vis method  0,1 mg/L SMEWW  4500-P B, E:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxy hóa học  Determination of chemical oxygen demand 25 mg O2/L SMEWW              5220 D:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)  Determination of biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5) 4 mgO2/L SMEWW            5210 D:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Oxy hòa tan  Determiantion of Dissolved oxygen content   SMEWW                4500-O G: 2017
  1.  
Nước sạch, nước sau xử lý Domestic water, water after treatment Xác định hàm lượng Cl2 dư  Determination of Cl2 (residual) content 90 µg/L SMEWW             4500-Cl G:2017
  1.  
Nước sau xử lý Water after treatment Xác định hàm lượng Nitơ  Determination of nitrogen content 9 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định tổng dầu và mỡ  Determination of total oil and grease  15 mg/L SMEWW                5520 B:2017
  1.  
Nước sạch, nước sử dụng nuôi trồng Domestic water, cultivate water Xác định hàm lượng Sulfate  Phương pháp UV-Vis Determination of Sulfate content UV-Vis method 10 mg/L SMEWW               4500 SO4-E:2017
  1.  
Xác định hàm lượng CN- Determination of CN-content 10 µg/L SMEWW            4500CN- C&E:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat.   Phương pháp UV-Vis Determination of Nitrate content UV-Vis method 0,1 mg/L TCVN 6180:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit  Phương pháp UV-Vis Determination of Nitrite content UV-Vis method 0,01 mg/L TCVN 6178:1996
  1.  
Phân bón             hữu cơ Organic fertilizer Xác định pH  Determination of pH value 2 ~ 12 TCVN 5979:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng  Determination of total Nitrogen cotent   TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước  Determination of chloride dissolved in water content   TCVN 8558:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho hữu hiệu. Phương pháp UV-Vis  Determination of effective Phosphorus content UV-Vis method 0,02 %  TCVN 8559:2010
  1.  
Phân bón             hữu cơ Organic fertilizer Xác định hàm lượng Photpho tổng. Phương pháp quang phổ UV-vis Determination of total Phosphorus content UV-vis method   TCVN 8563:2010
  1.  
Xác định hàm lượng acid Humic và acid Fulvic. Determination of humic and fulvic acid content   TCVN 8561:2010
  1.  
Xác định hàm lượng acid tự do Determination of freeacid content   TCVN 9292:2012
  1.  
Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số Phương pháp Walkley-Black  Determination of total organic carbon content Walkley-Black method   TCVN 9294:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ hữu hiệu Determination of available nitrogen content   TCVN 9295:2012
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh tồng số  Determination of total sulfur content   TCVN 9296:2012
  1.  
Xác định độ ẩm  Determination of moisture   TCVN 9297:2012
  1.  
Xác định tỷ trọng Determination of density   TCVN 6117:2010
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thuốc thú y Health supplements, veterinary drug Xác định hàm lượng Vitamin A  Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin A content HPLC - DAD method 1 mg/kg MKL-HH 323:2019 
  1.  
Đất nông nghiệp Agricultural Soil Xác định hàm lượng Chì  trong dịch chiết Phương pháp AAS - GF Determination of Lead in an aqueous extractcontent AAS -GF method 10 mg/kg TCVN 6649:2000 (Chuẩn bị mẫu / Sample Preparation) ISO 11047:1998 TCVN 6496:2009 (Phương pháp Phân tích / Analytical method)
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi  trong dịch chiết Phương pháp AAS Determination of Cadmium in an aqueous extract content  AAS method 4 mg/kg
  1.  
Thuốc Thú Y Veterinary drug Xác định hàm lượng Vitamin D Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin D content HPLC-DAD method 1 mg/kg MKL-HH 323:2019
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Rhodamine B Phương pháp HPLC-UVvis Determination of Rhodamine B HPLC-UVvis method 0,9 mg/kg TCVN 8670:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Cyclamate Phương pháp HPLC – UV vis Determination of Cyclamate HPLC – UV Vis method 112 mg/kg TCVN 8472:2010
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng BHA, BHQ, TBHQ Phương pháp HPLC-UVvis Determination of BHA, BHT, TBHQ HPLC-UVvis method Mỗi chất/each substrate 15 mg/kg MKL-HH 309:2019 (Ref: Int J Anal Chem 2011, 2011:858153)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Sắt (Fe) Phương pháp F-AAS Determination of Copper, Zinc, Iron content  F-AAS method  Cu: 1 mg/kg Zn: 1 mg/kg Fe5 mg/kg AOAC 999.11 
  1.  Danh mục nhóm thuốc bảo vệ thực vật carbamate và nhóm chất khác / List of pesticide 
carbamate and others
Acetamiprid Aldicarb Bromoconazole  Carbaryl Carbofuran Azoxystrobin Oxamyl Methonyl Metalaxyl Methiocab Carbendazim Chlorantraniliprole Difenconazole  Diniconazole  Emamectin benzoate Hexaconazole  Imibenconazole  Trifloxystrobin Imidacloprid Trichlorfon Acephate  Cyromazine  Cymoxanil  Quinalphos  Isoprothiolane  Spirotetramat  Malathion  Spinetoram  Pyrazosulforon Ethyl  Dimethoate  Thiamethoxam  Diafenthiuron  Chlorfluazuron  Propaclor  Atrazin Desethyl  Atrazine  Chlorpropham    Chlorpropham  Dioxydemeton S Methyl Sulfone  Mephosfolan  Pendimethalin  Myclobutanil  Etrimfos  Azinphos Methyl  Norflurazon  Flutriafol  Cyanophos  Flutriafol  Isoxathion  Nuarimol  Phosmet  Fluridon  Carbophenothion  Fluroxypyr Methyl  Fenchlorfos  
Ghi chú/Note: SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater AOAC: Association of Official Analytical Chemists ISO: the International Organization for Standardization TCVN tiêu chuẩn Việt Nam QCVN: qui chuẩn Việt Nam M.K.Lab./MKL-HH: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Ref.: phương pháp tham khảo/reference LOD: giới hạn phát hiện/Limit of detection LOQ: giới hạn định lượng/Limit of quantitation 71/393/EEC Quy định của cộng đồng châu Âu Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh  Field of testing:            Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng vi sinh vật hiếu khí (TPC) ở 300C Enumeration of aerobic microorganisms (TPC) at 30 0C  10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
2. Định lượng Coliforms Enumeration of Coliforms 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
3. Phát hiện Coliforms Detection of Coliforms phát hiện/ detective/g TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
4. Định tính E. coli giả định Detection of presumptive E.coli phát hiện/ detective/g TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
5. Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase Enumeration of coagulase positive Staphylococci 10 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:2003)
6. Định lượng Enterobacteriaceae Enumeration of Enterobacteriaceae 10 CFU/g ISO 21528-2:2017
7. Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfit Enumeration of sulfite-reducing anaerobic bacteria 10 CFU/g ISO 15213:2003
8. Phát hiện Vibrio parahaemolyticus Detection of Vibrio parahaemolyticus phát hiện/  detected/ 25g ISO 21872-1:2017
9. Phát hiện Listeria monocytogenes Phương pháp Real time - PCR. Detection of Listeria monocytogenes. Real time - PCR method phát hiện/  detected/ 25g M.K.Lab 4 (Ref. ISO  11290-1:2017)
10. Định lượng Listeria monocytogenes Phương pháp Real time - PCR Enumeration of Listeria monocytogenes. Real time - PCR method 10 CFU/g M.K.Lab 6  (Ref. ISO  11290-2:2017)
11. Định lượng E. coli dương tính β-glucuronidaza Enumeration of beta-glucuronidase positive E. coli 10 CFU/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
12. Phát hiện Salmonella spp Detection of Salmonella spp phát hiện/  detected/ 25g ISO 6579-1:2017
13. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens  10 CFU/g ISO 7937:2004
14. Định lượng Bacillus cereus giả định Enumeration of presumptiveBacillus cereus 10 CFU/g TCVN 4992:2005  (ISO 7932:2004)
15. Định lượng nấm men, mốc Enumeration of yeasts and moulds  10 CFU/g ISO 21527-1:2008 ISO 21527-2 :2008
16. Nước uống, nước sản xuất Drinking water,   processing water  Định lượng E. coli và vi khuẩn coliform Enumeration of E. coli and coliform organisms 1 CFU/ 100 mL 1 CFU/ 250 mL ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016  TCVN 6187-1:2009
17. Định lượng vi sinh vật hiếu khí (TPC). Enumeration of Aerobic microorganisms (TPC)  1 CFU/ 100 mL 1 CFU/ 250 mL ISO 6222:1999
18. Định lượng Pseudomonas aeruginosa Enumeration of Pseudomonas aeruginosa 1 CFU/ 100 mL 1 CFU/ 250 mL ISO 16266:2006
19. Định lượng Enterococci Enumeration of Enterococci 1 CFU/ 100 mL 1 CFU/ 250 mL ISO 7899-2:2000
20. Phát hiện Salmonella spp Detection of Salmonella spp Phát hiện/ detected/  1000 mL ISO 19250:2010
21. Định lượng Coliform, Coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định Enumeration of coliform, thermotolerant coliform organisms and presumptive Escherichia coli 3 MPN/ 100 mL TCVN 6187-2:1996
22. Nghêu Clam Phát hiện Norovirus GI, GII Phương pháp Real time –PCR. Detection of Norovirus GI, GII Real time PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab1
23. Phát hiện Hepatitis A virus Phương pháp Real time PCR Detection of Hepatitis A virus Real time PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab2
24. Tôm Shrimp Phát hiện virut đốm trắng (WSSV) Phương pháp real time-PCR Detection of White Spot Syndrome Virus  Real time-PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 3
25. Phát hiện virut đầu vàng (YHV) Phương pháp Real time-PCR Detection of Yellow Head Virus  Real time-PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 5
26. Tôm Shrimp Phát hiện virut gây bệnh hoại tử cơ quan lập biểu mô và cơ quan tạo máu (IHHNV) Phương pháp Real time-PCR Detection of Infectious Hypodermal anh Hematopoietic Necrosis Virus (IHHNV).  Real time - PCR method. 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 52 (Ref: OIE, Chapter 2.2.4)
27. Phát hiện virut gây bệnh hoại tử cơ (IMNV) Phương pháp Real time-PCR Detection of Infectious Myonecrosis Virus (IMNV) Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 21 (Ref: OIE, Chapter 2.2.5)
28. Phát hiện virut gây bệnh hội chứng Taura (TSV) Phương pháp Real time - PCR Detection of Taura Syndrome Virus (TSV) Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 53 (Ref: OIE, Chapter 2.2.7)
29. Phát hiện virut gây bệnh hoại tử gan tụy cấp (AHPND) Phương pháp Real time - PCR Detection of Acute Hepatopancreatic Necrosis Disease (AHPND) Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions M.K.Lab 20
30. Cá  Fish Phát hiện vi khuẩn gây bệnh gan thận mủ Edwardsiella ictaluri Phương pháp Real time - PCR Detection of Edwardsiella ictaluri Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions MKL-HS 42 
31. Cá  Fish Phát hiện vi khuẩn gây bệnh nhiễm trùng và xuất huyết Aeromonashydrophila Detection of Aeromonas hydrophila Phương pháp Real time - PCR Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions MKL-HS 43 
32. Phát hiện vi khuẩn gây bệnh trắng đuôi, trắng mang và trắng gan Flavobacterium columnare Phương pháp Real time - PCR Detection of Flavobacterium columnare Real time - PCR method 10 bản sao/phản ứng 10 copies/ reactions MKL-HS 44 
Ghi chú/Note: ISO: International Organization for Standardization OIE: World Organisation for Animal Health TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam M.K.Lab/MKL-HS.: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Ref. phương pháp tham khảo/reference method  
Ngày hiệu lực: 
11/12/2022
Địa điểm công nhận: 
K2-17, Đường Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
694
© 2016 by BoA. All right reserved