National Road Construction Equipment Materials Laboratory

Đơn vị chủ quản: 
Institute of Mechanics Automation Measurement (IMAM)
Số VILAS: 
276
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Civil-Engineering
Electrical - electronic
Measurement - Calibration
Mechanical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm vật tư thiết bị cầu đường quốc gia
Laboratory:  National Road Construction Equipment Materials Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Viện Chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường
Organization: Institute of Mechanics Automation Measurement (IMAM)
Lĩnh vực thử nghiệm: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field of testing: Measurement – Calibration
Người quản lý/Laboratory management:   Đinh Trọng Thân 
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Đinh Trọng Thân Các phép hiệu chuẩn được công nhậnAccredited calibrations
  1.  
Phạm Đình Nam
  1.  
Lê Đức Dũng
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 276
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 26/12/2022
Địa chỉ/ Address:        1252 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội                                  1252 Lang Road, Lang Thuong Ward, Dong Da Dictric, Ha Noi City
Địa điểm/Location:    1252 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội                                   1252 Lang Road, Lang Thuong Ward, Dong Da Dictric, Ha Noi City
Điện thoại/ Tel:          0243 766 4248 Fax:      0243 766 3942
E-mail:                      vilas276@gmail.com Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Đo lường – hiệu chuẩn Field of testing:            Measurement – Calibration     
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn (Measurand/equipment calibrated) Phạm vi đo (Range of measurement) Quy trình hiệu chuẩn (Calibration Procedure) Khả năng đo và hiệu chuẩn (Calibration and Measurement Capability)
  1.  
Áp kế kiểu lò xo và hiện số, môi trường tạo áp suất thủy lực Pressure gauge with digital and dial indicating type, environmental pressure is hydraulic transmission (0 ~ 600) bar ĐLVN 76:2001 2,1 bar
Ghi chú/note: - Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.  - ĐLVN: Đo lường Việt Nam                                                                         
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm vật tư thiết bị cầu đường quốc gia
Laboratory:  National Road Construction Equipment Materials Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Viện Chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường
Organization: Institute of Mechanics Automation Measurement (IMAM)
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Điện – Điện tử, Vật liệu xây dựng
Field of testing: Mechanical, Electrical – ElectronicEngineerning testing
Người quản lý/Laboratory management:   Đinh Trọng Thân 
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Đinh Trọng Thân Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Phạm Đình Nam
  1.  
Lê Đức Dũng
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 276
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:      26 / 12 / 2022   
Địa chỉ/ Address:        1252 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội                                  1252 Lang Road, Lang Thuong Ward, Dong Da Dictric, Ha Noi City
Địa điểm/Location:    1252 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội                                   1252 Lang Road, Lang Thuong Ward, Dong Da Dictric, Ha Noi City
Điện thoại/ Tel:          0243 766 4248 Fax:      0243 766 3942
E-mail:                      vilas276@gmail.com Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of testing:            Mechanical     
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử/ Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Các loại kích thuỷ lực Jacks Xác định lực làm việc của kích Determine the force of jack (0 ~ 5000) kN TCVGT 6:2005 (Phụ lục 3/ appendix 3)
  1.  
Xác định áp suất làm việc Determine the pressure (0 ~ 600) bar TCVGT 6:2005 (Phụ lục 1/ appendix 1)
  1.  
Máy thủy lực  The hydraulic power pack Xác định lực làm việc Determine the force (0 ~ 5000) kN TCVGT 6:2005 (Phụ lục 3/ appendix 3)
  1.  
Xác định áp suất làm việc Determine the pressure (0 ~ 600) bar TCVGT 6:2005 (Phụ lục 1/ appendix 1)
  1.  
Hệ thống căng kéo cáp dự ứng lực và thép dự ứng lực Inspected stressing equipment system Xác định lực căng kéo của kích căng kéo cáp và thép dự ứng lực Determine the tension force of jack. (0 ~ 5000) kN TCVGT 6:2005 (Phụ lục 3/ appendix 3)
  1.  
Xác định độ tụt của nêm, neo công tác và công cụ                   Determine the slip of wedges, anchor.            (0 ~ 10) mm TCVGT 6:2005 (Phụ lục 2/ appendix 2) TCVN 10568-2017
  1.  
Xác định độ dãn dài của bó cáp và thép dự ứng lực                      Determine the elongation of strand              (0 ~ 50) mm TCVGT 6:2005 (Phụ lục 2/ appendix 2) TCVN 10568-2017
  1.  
Xác định độ chuyển dịch của nêm khi đóng neo                      Determine the slip of wedges when fix work anchor        (0 ~ 50) mm TCVGT 6:2005 (Phụ lục 2/ appendix 2) TCVN 10568-2017
  1.  
Các thiết bị và dụng cụ trong xây dựng công trình giao thông (máy ép cọc, máy bơm vữa, máy xuyên cắt cánh, máy nén bê tông, máy mài mòn Los anglescần Benkenman, đầm Marshall, các thiết bị thi công chuyên dùng…) Equiments and  experimental tools for build construction in transport (- Pile press machine, mortar pumps, vane shear strength machine, compression testing machine, los Angeles machine, benkelman beam, marshall machine, other specilized construction equipment…) Xác định lực làm việc Determine the force (0 ~ 5000) kN TCVGT 6:2005 (Phụ lục 3/ appendix 3)
  1.  
Xác định tốc độ vòng quay Determine the rate of rotation (0 ~ 4800) r/min TCVGT 6:2005 (Phụ lục 4/ appendix 4)
  1.  
Xác định kích thước Determine the dimentions (0 ~ 1000) mm TCVGT 6:2005 (Phụ lục 2/ appendix 2)
  1.  
Xác định khối lượng làm việc Determine the weight (0 ~ 10) kg TCVGT 6:2005 (Phụ lục 5/ appendix 5)
  1.  
Cáp thép, thép dự ứng lực Steel strand, prestressed concrete steel bar Thử kéo Tensile test (0 ~ 1000) kN TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2016 TCVN 7937-3:2013 ISO 15630-3:2019 ASTM  A370-19 ASTM E8/E8M-16a ASTM A1061/A1061M-16
  1.  
Cáp thép, thép dự ứng lực Steel strand, prestressed concrete steel bar Xác định độ chùng ứng suất kéo Determine the stress relaxation tension of materials and structures (0 ~ 600) kN (0 ~ 50) mm TCVN 7937-3:2013 ISO 15630-3:2019 ASTM A1061/A1061M-16 ASTM E328-13
  1.  
Thử mỏi Axial load fatigue test (0 ~ 10) Hz (0 ~ 2500) kN TCVN 7937-3:2013 ISO 15630-3:2019
  1.  
Vật liệu kim loại (nêm, neo, khe co giãn răng lược, khe co giãn dạng ray, thép tấm, thép hình, các sản phẩm chế tạo từ thép…) Metallic materials (Wedge, Anchor, Finger expansion joints, Rail expansion joints, Plate and sheet steel, Shape steel, Other products of steels…) Thử độ cứng Hardness test (20 ~ 67) HRC (60 ~ 100) HRA (20 ~ 100) HRB TCVN 257-1:2007 ISO 6508-1:2016 ASTM E18-19
  1.  
Thử kéo Tensile testing (0 ~ 1000) kN TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2016 ASTM A370-19 ASTM E8/E8M-16a AASHTO T68-09 JIS Z 2241:2011 AS 1391-2017
  1.  
Thử uốn Bending test (0 ~ 1000) kN TCVN 198:2008 ISO 7438:2016 ASTM A370-19 JIS Z 2248:2014
  1.                   
Thép hợp kim thấp Low-alloy steels Xác định thành phần hóa học bằng phương pháp quang phổ phát xạ Analysis chemical compositions by Spark Atomic Emission Spectrometry    
Nhôm Aluminium (Al) (0,02 ~ 0,075)% TCVN 8998:2018 ASTM E 415-17
Bo Boron (B) (0,002 ~ 0,007)%
Cácbon Carbon (C) (0,08 ~ 1,1)%
Crôm Chromium (Cr) (0,02 ~ 2,25)%
Coban Cobalt (Co) (0,008 ~ 0,18)%
Thép hợp kim thấp Low-alloy steels Đồng Copper (Cu) (0,04 ~ 0,5)% TCVN 8998:2018 ASTM E 415-17
Mangan Manganese (Mn) (0,10 ~ 2,0)%
Molipđen Molybdenum (Mo) (0,03 ~ 0,6)%
19 Niken Nickel (Ni)  (0,02 ~ 5,0)%
Niobi  Niobium (Nb) (0,02 ~ 0,085)%
Photpho Phosphorus (P) (0,02 ~ 0,085)%
Silic Silicon (Si) (0,07 ~ 1,15)%
Lưu huỳnh Sulfur (S) (0,01 ~ 0,055)%
Thiếc Tin (Sn) (0,01 ~ 0,045)%
Titan Titanium (Ti) (0,004 ~ 0,2)%
Vanadi Vanadium (V) (0,004 ~ 0,3)%
Ziconi Zirconium (Zr) (0,02 ~ 0,05)%
  1.  
Thép không gỉ Cr, Ni, Cr/Ni Cr, Ni, Cr/Ni steels   Xác định thành phần hóa học bằng phương pháp quang phổ phát xạ Analysis chemical compositions by Spark Atomic Emission Spectrometry   ASTM E 1086-14 Ref. ASTM             E 415-17
Crôm Chromium (Cr) (17,0 ~ 23,0)%
Niken Nickel (Ni)  (7,5 ~ 13,0)%
Molipđen Molybdenum (Mo) (0,01 ~ 3,0)%
Mangan Manganese (Mn) (0,01 ~ 2,0)%
Silic Silicon (Si) (0,01 ~ 0,90)%
Đồng Copper (Cu) (0,01 ~ 0,30)%
Cácbon Carbon (C) (0,005 ~ 0,25)%
Photpho Phosphorus (P) (0,003 ~ 0,15)%
Lưu huỳnh Sulfur (S) (0,003 ~ 0,065)%
  1.  
Gối cầu cao su cốt bản thép và gối chậu  Steel laminated elastomeric bearings and pot bearings Xác định biến dạng nén ngắn hạn Determine the vertical deformation short-term (0 ~ 64.000) kN (0 ~ 20) mm TCVN 10308:2014 ASTM D4014-03(18) AASHTO M 251:2006 (R2016) ASTM D5977-15 TCVN 10269:2014
  1.  
Gối cầu cao su cốt bản thép và gối chậu  Steel laminated elastomeric bearings and pot bearings Xác định biến dạng nén dài hạn Determine the vertical deformation long-term (0 ~ 64.000) kN (0 ~ 20) mm ASTM D4014-03(18) AASHTO M 251:2006 (R2016) ASTM D5977-15 TCVN 10269:2014
  1.  
Xác định góc xoay Determine the rotation (0 ~ 0,025) rad TCVN 10269:2014 TCVN 11823:2017 ASTM D5977 – 15 JT/T 4-2004
  1.  
Xác định mô đun trượt/tải trọng ngang của gối                      Shear modulus/Horizontal load testing of bearing              (0 ~ 9000) kN TCVN 10308:2014 TCVN 10269:2014
  1.  
Cao su (Cao su trong: gối cầu; khe co giãn: cao su, răng lược, ray; các sản phẩm cao su kỹ thuật khác…) Rubber (Rubber of: bearings; expansion joints: rubber, rail, finger, other products of technical rubber…) Xác định độ cứng cao su theo hệ A  Determine the hardness of rubber: Types A (0 ~ 100) Shore A ASTM D 2240-15 TCVN 1595-1:2013 ISO 48-4:2018
  1.  
Xác định độ bền kéo đứt Determine the breaking strength (0 ~ 5000) N TCVN 4509:2013 ISO 37:2017 ASTM D412-16 Phương pháp A
  1.  
Xác định độ giãn dài khi đứt Determine the elongation at break (0 ~ 200) mm TCVN 4509:2013 ISO 37:2017 ASTM D412-16 Phương pháp A
  1.  
Xác định độ bền kéo bóc Determination of adhesion to a rigid substrate (0 ~ 5000) N TCVN 4867:2013 ISO 813:2019 ASTM D429 – 14 Phương pháp B
  1.  
Xác định hệ số già hóa nhiệt Determine the heat aging (10 ~ 300)oC TCVN 2229:2013 ISO 188:2011 ASTM D573-04(15)
  1.  
Cao su (Cao su trong: gối cầu; khe co giãn: cao su, răng lược, ray; các sản phẩm cao su kỹ thuật khác…) Rubber (Rubber of: bearings; expansion joints: rubber, rail, finger, other products of technical rubber…) Xác định biến dạng nén dư Determine the deformation of residual compressive strength - TCVN 5320-1:2008 Phương pháp A ISO 815-1:2014 Phương pháp A ASTM D395-18 TCVN 10308:2014 Phụ lục B
  1.  
Xác định sự thay đổi khối lượng trong chất lỏng Effect of Liquids-Change in Mass Trong môi trường:     - Nước cất;     - Nhiên liệu;     - Chất lỏng khác. Immersion liquid:     - Distilled Water;     - Fuel;     - Other Liquid. - Ref-ASTM D471-16a
  1.  
Độ bền kháng Ozone Resistance to ozone cracking - ASTM D1149-18 Method B1 ISO 1431-1:2012 JIS K 6259-1:2015
  1.  
Chất dẻo và ebonit (cao su rắn) Plastics and ebonite Xác định độ cứng Shore Determine the Shore hardness (0 ~ 100) Shore D TCVN 4502:2008 ISO 868:2003 ASTM D2240-15
  1.  
Sơn và lớp mạ Paints, varnishes and galvanized Xác định chiều dày lớp phủ Determine of coating thickness (0 ~ 1500) mm TCVN 9760:2013 ISO 2808:2019 ASTM D6132-13 (2017)
  1.  
Tà vẹt và phụ kiện tà vẹt đường sắt Railway applications - sleepers and fastening systems Thí nghiệm uốn dương tại vị trí đặt ray Test at the rail seat section for the positive load test (0 ~ 1000) kN EN 13230-2:2016 22TCN 351-06 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Thí nghiệm uốn âm tại vị trí tâm tà vẹt Test at the centre section for the negative load test (0 ~ 1000) kN EN 13230-2:2016 22TCN 351-06 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Tà vẹt và phụ kiện tà vẹt đường sắt Railway applications - sleepers and fastening systems Thí nghiệm uốn dương tại vị trí tâm tà vẹt Test at the centre section for the positive load test (0 ~ 1000) kN EN 13230-2:2016 22TCN 351-06 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Thí nghiệm động tại vị trí đặt ray Dynamic test at the rail seat section (0 ~ 1000) kN EN 13230-2:2016 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Thí nghiệm độ bền mỏi Fatigue test at the rail seat section  (0 ~ 1000) kN EN 13230-2:2016 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Thí nghiệm nhổ lõi xoắn (hoặc vai chèn) gắn trong tà vẹt khi đúc Vertical load test for cast-in fastening components (0 ~ 100) kN EN 13481-2:2012 TCCS 02:2010/VNRA
  1.  
Xác định tác động của tải trọng lặp lại với phối kiện kẹp ray Test effect of repeated loading for fastening systems (0 ~ 1000) kN EN 13146-4:2012 TCCS 02:2010/VNRA
Ghi chú/note:             - TCVGT: Tiêu chuẩn viện giao thông / developed method by institute of transportation             - TCCS …. : Phương pháp do PTN tự xây dựng/ Laboratory developed method             - AASHTO: American Association of State Highway and Transportation Officials             - 22TCN: Tiêu chuẩn ngành giao thông             - EN: European Standard Lĩnh vực thử nghiệm: Điện – Điện tử                                                                                                                  Field of testing: Electrical - Electronic
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử/ Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Dây cáp điện cách điện bằng PVC có điện áp danh định đến 450/750V Electric cable and wire with extruded PVC insulation for rate voltage to 450/750V Đo kích thước Dimentions measuring Đến/ Up to 350 mm TCVN 6610-1:2014 (IEC 60227-1:2007) TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2:2003) TCVN 6610-3, 4:2000 (IEC 227-3,4:1997) TCVN 6610-5:2014 (IEC 60227-5:2011)
  1.  
Đo điện trở cách điện Insulation resistance measurring Đến/ Up to    104 MW
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp Withstand high voltage test Đến/ Upto 5 kV
  1.  
Cáp điện có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1 kV đến 3kV Power cables with extruded insulation and their accessories for rate voltage from 1 to 3 kV Đo kích thước Dimentions measuring Đến/ Up to 350 mm TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009)
  1.  
Đo điện trở cách điện Insulation resistance measurring Đến/ Up to   104 MW
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp Withstand high voltage test Đến/ Up to      5 kV
  1.  
Ruột dẫn dùng cho cáp cách điện Conductor for electric cables and wires Kiểm tra kết cấu Contruction test Đến/ Up to 350 mm TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004)
  1.  
Đo điện trở một chiều DC resistance measurring Đến/ Up to 200 W
  1.  
Tiếp địa và chống sét  Resistance to earth and lightning protection Đo điện trở tiếp địa, tiếp địa hệ thống   chống sét cho các công trình xây dựng Resistance to earth measurring for lightning protection of structures  and contruction projects Đến/ Up to 2000 W TCVN 9385:2012 TCVN 8071:2009
Ghi chú/note:   TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu xây dựng                                                                                                                  Field of testing: Civil - Engineering
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử/ Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Bê tông Concrete Xác định cường độ nén Determine the compressive strength (0 ~ 2000) kN TCVN 3118:1993 AASHTO T22-17 ASTM C39/C39M-18
Ghi chú/note:                - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia             - AASHTO: American Association of State Highway and Transportation Officials             - ASTM: American Society for Testing and Materials               
Ngày hiệu lực: 
26/12/2022
Địa điểm công nhận: 
1252 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
276
© 2016 by BoA. All right reserved