Performance Testing Center - GS Battery Viet Nam

Đơn vị chủ quản: 
GS Battery Viet Nam Co., Ltd.
Số VILAS: 
832
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Dương
Lĩnh vực: 
Electrical - electronic
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm thử nghiệm tính năng - Ắc quy GS Việt Nam
Laboratory:  Performance Testing Center - GS Battery Viet Nam
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Ắc quy GS Việt Nam
Organization: GS Battery Viet Nam Co., Ltd.
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện - điện tử
Field of testing: Electrical - Electronic
Người phụ trách/ Representative:   Lê Văn Quyền Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Văn Quyền      Các phép thử được công nhận/  All accredited tests 
Số hiệu/ Code:   VILAS 832  Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  10/07/2021 Địa chỉ/ Address:  Số 18 đường số 3, KCN Việt Nam - Singapore, TX. Thuận An, T. Bình Dương Địa điểm/Location: Số 18 đường số 3, KCN Việt Nam - Singapore, TX. Thuận An, T. Bình Dương Điện thoại/ Tel:   0274 3756360                          Fax:    0274 3756362      Email:  quyen.lv@ gsbattery.vn                                   Website:  www.gsbattery.vn Lĩnh vực thử nghiệm:     Điện - điện tử Field of testing: Electrical - Electronic
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử/ Materials or  product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Ắc quy khởi động loại chì - axit  (Bình ắc quy cho xe ô tô, tàu thuyền) Lead - acid starter batteries (Automative batteries) Kiểm tra dung lượng 20h Ce 20 hour capacity check Ce Tối đa/Max 30 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.1 (IEC 60095-1:2006)
2. Kiểm tra dung lượng dự trữ Cr,e Reserve capacity check Cr,e Tối đa/Max 30 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.2 (IEC 60095-1:2006) JIS D 5301:2006 Mục 9.5.2a
3. Thử nghiệm tính năng khởi động Cranking performance test Tối đa/Max  1500 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.3 (IEC 60095- 1:2006)
4. Thử nghiệm chấp nhận nạp Charge acceptance test Tối đa/Max 100 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.4 (IEC 60095-1:2006) JIS D 5301:2006 Mục 9.5.4b
5. Thử nghiệm bảo toàn nạp Charge retention test Tối đa/Max  1500 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.5 (IEC 60095-1:2006)
6. Thử nghiệm độ bền Endurance test Tối đa/Max  1500 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.6 (IEC 60095-1:2006)
7. Thử nghiệm mức tiêu thụ nước Water consumption test Tối đa/Max 50 A Cân/Weight:  (0,1~ 60) kg TCVN 7916-1:2008 Mục 9.7 (IEC 60095-1:2006)
8. Thử nghiệm bảo toàn chất điện phân Electrolyte retention test - TCVN 7916-1:2008 Mục 9.9 (IEC 60095-1:2006)
9. Thử tính năng khởi động đối với ắc qui nạp khan (hoặc nạp bảo quản) sau khi đưa vào kích hoạt Cranking performance for drycharged (or conserved – charge) batteries afteractivation Tối đa/Max  1500 A TCVN 7916-1:2008 Mục 9.10 (IEC 60095-1:2006)
10. Ắc quy khởi động loại chì - axit  (Bình ắc quy cho xe ô tô, tàu thuyền) Lead - acid starter batteries (Automative batteries) Kiểm tra dung lượng 5HR C5,e 5 hour rate capacity test C5,e Tối đa/Max 30 A JIS D 5301:2006 Mục 9.5.2b
11. Thử nghiệm tính năng khởi động lạnh Cold cranking ampere (CCA) test Tối đa/Max 1500 A JIS D 5301:2006 Mục 9.5.3a
12. Thử khả năng phóng điện cao dòng High rate discharge characteristics test Tối đa/Max  1500 A JIS D 5301:2006 Mục 9.5.3b
13. Thử nghiệm tuổi thọ sức chịu tải nhẹ Light load endurance test Tối đa/Max 25 A JIS D 5301:2006 Mục 9.5.5a
14. Thử nghiệm tuổi thọ sức chịu tải nặng Heavy load endurance test Tối đa/Max 50 A JIS D 5301:2006 Mục 9.5.5b
15. Thử nghiệm độ chịu lực của cực bình Terminal strength test Tối đa/Max  30 N.m JIS D 5301:2006 Mục 9.5.7
16. Thử nghiệm chịu lực Fastening robustness test Tối đa/Max 6 N.m JIS D 5301:2006 Mục 9.5.8
17. Ắc quy khởi động loại chì - axit  (Bình ắc quy cho xe mô tô, xe gắn máy) Lead - acid starter batteries (Motorcycle batteries) Kiểm tra dung lượng Capacity check Tối đa/Max 30 A QCVN 47:2012/BGTVT Mục 2.4.1
18. Thử đặc tính khởi động Starter resistance test Tối đa/Max 120 A QCVN 47:2012/BGTVT Mục 2.4.2
19. Thử đặc tính lưu điện Self-discharge test Tối đa/Max 120 A QCVN 47:2012/BGTVT Mục 2.4.4
20. Thử độ kín Battery leakage test - QCVN 47:2012/BGTVT Mục 2.4.6
21. Ắc quy công nghiệp loại chì - axít (UPS) Lead -acid  industrial battery stationnary (UPS) Kiểm tra dung lượng Capacity check Tối đa/Max  1500 A JIS C 8704-2-1:2006
22. Thử nghiệm bảo toàn nạp Storage characteristics test Tối đa/Max  65 A JIS C 8704-2-1:2006
Ghi chú/ Note:   - JIS: Japanese Industrial Standards - IEC: International Electrotechnical Commission - QCVN: Qui chuẩn kỹ thuật Quốc gia /National technical regulation  
Ngày hiệu lực: 
10/07/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 18 đường số 3, KCN Việt Nam - Singapore, TX. Thuận An, T. Bình Dương
Số thứ tự tổ chức: 
832
© 2016 by BoA. All right reserved