Quality Control Department – Sai Gon Song Lam Beer Joint Stock Company

Đơn vị chủ quản: 
Sai Gon Song Lam Beer Joint Stock Company
Số VILAS: 
942
Tỉnh/Thành phố: 
Nghệ An
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Kiểm soát Chất lượng – Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Sông Lam
Laboratory:  Quality Control Department – Sai Gon Song Lam Beer Joint Stock Company
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Sông Lam
Organization: Sai Gon Song Lam Beer Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemistry, Microbiology
Người quản lý/  Laboratory management:   Trần Thị Bích Hồng
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Trần Thị Bích Hồng Các phép thử được công nhận/  Accredited tests
2. Lê Thành Công
3. Hồ Thị Nguyệt
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 942
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 20 / 01/2023
Địa chỉ/ Address:     Khối 01, Xã Hưng Đạo, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An                                  01 Hamlet, Hung Đao Commune, Hung Nguyen District, Nghe An Province   
Địa điểm/Location:   Khối 01, Xã Hưng Đạo, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An                                   01 Hamlet, Hung Đao Commune, Hung Nguyen District, Nghe An Province   
Điện thoại/ Tel:         0388662999 Fax:       0388662999
E-mail:               kcs_songlam@sasobeco.com.vn Website:  biasaisonsonglam.com.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemistry  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước sạch,  nước thải,nước lò hơi Domestic water, waste water, boiler water  Xác định pH nước Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492 : 2011 (ISO 10523 : 2008 )
  1.  
 Xác định độ đục nước  Phương pháp quang học Determination of water turbidity  photometer 10 ~ 4.000 NTU TCVN 6184 : 2008 (ISO 7027 : 1999)
  1.  
Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit  Phương pháp chuẩn độ Determination of total and composite alkalinity  Titration method 20~1000mg/L CaCO3 TCVN 6636-1 : 2000 (ISO 9936-1 : 1994)
  1.  
Xác định clorua trong nước Phương pháp chuẩn độ bạc nitrate với chỉ thị cromat, phương pháp Mohr Determination of chloride   Silver nitrate titration with chromate indicatorMohr’s method 5~150mg/L TCVN 6194 : 1996 (ISO 9297 : 1989)
  1.  
Xác định tổng canxi và magie  Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum calcium and magnesium EDTA titrationmethod 0,05mmol/L ~ 5mg/L CaCO3  TCVN 6224 : 1996 (ISO 6059 :1984 (E)
  1.  
Bia Beer Xác định trị số I-ốt  Phương pháp quang phổ Determination of Iodine value  Photometer method 0.00 ~ 0.8 MEBAK 2.3, 2013
  1.  
Xác định độ đắng  Phương pháp quang phổ Determination of Bitterness Photometer method 13 ~ 36 BU Analytica - EBC Method 9.8; 2004
  1.  
Xác định hàm lượng cồn  Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại Determination of Alcohol  Near Infrared Spectroscopy method 2.18 ~ 8.77 %v/v Analytica - EBC Method 9.2.6:2008
  1.  
Xác định hàm lượng carbon dioxide (CO2) và hàm lượng không khí Phương pháp đo áp  Determination of Carbon Dioxide and Air in Headspace of bottles and Cans  Pressure Method 1.25 ~ 7.0 g/L TCVN 5563: 2009
  1.  
Bia Beer Xác định diacetyl và các chất diketone  Phương pháp chưng cất Determination of diacetyl and diketones   Distillation  method 0.06 ~ 0.13 mg/L Analytica - EBC Method 9.24.1;2000
  1.  
Xác định độ bền bọt  Sử dụng máy đo NIBEM - T  Determination of Foam Stability  Using NIBEM – T meter 160 ~310 giây Analytica - EBC EBC 9.42; 2004
  1.  
Xác định protein sensitive  Phương pháp đo độ đục Determination of Sensitive Protein  Nephelometry method 0.5 ~ 8.0 EBC Analytica - EBC EBC 9.40; 2002
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh học Field of testing: Biology  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước sạch Domestic water Phát hiện và đếm E.coli và vi khuẩn coliform  Phương pháp lọc màng  Detection and Enumeration of Escherichia coli andColiform bacteria  Membrane filtration method CFU/100mL LOD: 1CFU/100mL ISO 9308-1:2014/Amd 1:2016
  1.  
Bia Beer Phương pháp định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí  Kỹ thuật đổ đĩa và đếm khuẩn lạc ở 30°C Enumeration of microorganism   The pour plate technique and colony count at 30 degrees C  CFU/1mL LOD: 1CFU/1mL TCVN 4884 : 2015 (ISO 4833 : 2013)
  1.  
Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of yeast and molds  Colony count technique CFU/1mL LOD: 1CFU/1mL TCVN 8275-1 : 2010 (ISO 21527-1 : 2008)
Ghi chú / Note: MEBAK: Mittelerropaische Brautechnische Analytica – EBC: Analytica- European Brewery Convention  
Ngày hiệu lực: 
20/01/2023
Địa điểm công nhận: 
Khối 01, Xã Hưng Đạo, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An
Số thứ tự tổ chức: 
942
© 2016 by BoA. All right reserved