UPSCIENCE VIETNAM – Food and Feed analytical laboratory

Đơn vị chủ quản: 
GUYOMARC’H VIETNAM CO. LTD.
Số VILAS: 
439
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Dương
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Phân tích thực phẩm và thức ăn chăn nuôi UPSCIENCE VIỆT NAM
Laboratory: UPSCIENCE VIETNAM – Food and Feed analytical laboratory
Cơ quan chủ quản:   CÔNG TY TNHH GUYOMARC’H VIỆT NAM
Organization: GUYOMARC’H VIETNAM CO. LTD.
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý/  Laboratory management:   Mathilde BOUILLAND
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Mathilde BOUILLAND Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Phạm Thị Kim Dung Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests
3. Nguyễn Thị Thanh Chi Các phép thử hóa được công nhận/ Accredited chemical tests
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 439
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 04/12/2022            
Địa chỉ/ Address:  Khu phố 1B, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương  Quarter 1B, An Phu, Thuan An, Binh Duong, Vietnam
Địa điểm/Location:  Khu phố 1B, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương Quarter 1B, An Phu, Thuan An, Binh Duong, Vietnam
Điện thoại/ Tel: +84 (0) 274 371 4930                           
E-mail:UpscienceVNContactList@adm.onmicrosoft.com                                   
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff  & Thức ăn thủy sản Aqua feed Hàm lượng ẩm  Determination of moisture content 0.5 g/ 100g EC 152/2009 TCVN 4326:2001  (ISO 6496:1999)
2 Hàm lượng tro thô  Determination of crude ash content  0.2 g/ 100g EC 152/2009 TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002)
3 Hàm lượng tro không tan trong acid hydroclodric  Acid- insoluble ash content 0.2 g/ 100g EC 152/2009 TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)
4 Hàm lượng xơ thô Determination of crude fiber content 0.5g/100g AOCS Ba-6a-05
5 Hàm lượng béo thuỷ phân / béo tổng Hydrolyzed fat / Total fat content  0.2 g/100g GE224  (Reference ANKOM Technology- Hydrolysis extraction)
6 Hàm lượng đạm thô Determination of crude protein content.  0.2 g/ 100g AOAC 2001.11 TCVN 4328:2007 (ISO 5983-1:2005)
7 Hàm lượng NaCl NaCl content. 0.1g/100g GE007 (AOAC 969.10)
8 Hàm lượng Phốt pho Phosphorus content. 0.1g/100g AOAC 965.17
9 Hàm lượng Vitamin B9 -Phương pháp LC-MS/MS  Determination of Vitamin B9 content - LC-MS/MS method LOD: 0.1 mg/kg LOQ: 0.4 mg/kg   CH134-LCMSMS
10 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff   Hàm lượng Ethoxyquin Phương pháp sắc ký lỏng đầu dò huỳnh quang  Determination of Ethoxyquin content Florescence detector HPLC –FLD method LOD: 0.15mg/kg LOQ: 0.45 mg/kg CH016 - HPLC (Reference AOAC 996.13)
11 Hàm lượng Aflatoxin Phương pháp sắc ký lỏng đầu dò huỳnh quang   Aflatoxins content -(B1, B2, G1, G2) HPLC, Fluorescence detector LOD: 0.7 μg/kg LOQ :1.0 μg/kg CH038 - HPLC
12 Hàm lượng xơ ADF ADF (Acid Detergent Fiber) content 0.5g/100g GE029 (Reference ANKOM Technology method 12)
13 Hàm lượng xơ NDF NDF (Neutral Detergent Fiber) content 0.5g/100g GE030 (Reference ANKOM Technology method 13)
14 Hàm lượng ADL ADL (Acid Detergent Lignin) content 0.5 g/100g GE234 (Reference ANKOM Technology method 8)
15 Hàm lượng béo thô  Crude fat content 0.2g/100g GE009 TCVN 4331: 2001 (ISO 6492:1999)
16 Hàm lượng béo thuỷ phân Hydrolyses fat content 0.2g/100g GE009 TCVN 4331: 2001 (ISO 6492:1999)
17 Hàm lượng béo thô  Crude fat content 0.2 g/100g AOCS Am 5-04
18 Hàm lượng nitơ & đạm thô - Phương pháp đốt Dumas Nitrogen & Crude protein content - Dumas combustion method 0.1 g/100g AOAC 990.03
19 Khả năng tiêu hóa đạm trong pepsin. Determination of pepsin digestibility 1 - 100 %/ total protein 72/199/EEC
20 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Hàm lượng đạm tiêu hóa trong men pepsin  Determination of pepsin digestibility – Filtration method 1 – 100 % /total protein AOAC 971.09
21 Đạm tiêu hóa bởi enzyme trong 1 giờ Determination of one-hour enzymatic protein digestibility 1 – 100 %/total protein GE263
22 Tổng số Nitơ bay hơi (TVBN) Determination of Total Volatile Basic Nitrogen (TVBN) 5.0 mgNH3/100g EC 152/2009
23 Hàm lượng ure  Urea content 0.1g/100g AOAC 967.07
24 Hàm lượng tinh bột Determination of Starch content 0.5 g/100g EC 152/2009
25 Hàm lượng tinh bột chín Determination of starch gelatinization 1 – 100 (% / total starch) GE047 (Reference Bipea 170/0011)
26 Xác định hoạt tính phytase Determination of phytase activity LOD: 20 U/kg LOQ: 60 U/kg TCVN 8678: 2011 (ISO 30024:2009) 
27 Hàm lượng đường tổng Total sugar content 0.2 g/100g EC 152/2009
28 Hàm lượng lactose anhydrous, lactose monohydrate  Determination of lactose anhydrous, lactose monohydrate content 0.2 g/100g EC 152/2009
29 Hàm lượng Ca, Mg - Phương pháp AAS Ca, Mg content - AAS method Ca: 30.0 mg/kg Mg: 2.0 mg/kg AAS08 (Reference 73/46/EEC)
30 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Hàm lượng Na, K - Phương pháp AAS Na, K content - AAS method Na: 2.0 mg/kg K: 5.0 mg/kg AAS03 (Reference 71/250/EEC)
31 Xác định hàm lượng Cu, Fe, Mn, Co, Zn- Phương pháp AAS Cu, Fe, Mn, Co, Zn content - AAS method Cu: 2.0 mg/kg Fe:2.0 mg/kg Mn: 2.0 mg/kg Zn: 5.0 mg/kg Co: 2.0 mg/kg AAS02 (Reference EC 152/2009)
32 Hàm lượng Cysteamine bằng HPLC  Cysteamine content - HPLC method LOD: 10 mg/kg LOQ: 20 mg/kg CH177-HPLC
33 Hàm lượng Melamine bằng HPLC Melamine content - HPLC method LOD: 0.65 mg/kg LOQ: 2.0 mg/kg CH060 - HPLC
34 Hàm lượng Xanthophylls  Xanthophylls content 6 mg/kg CH018  Spectrophotometer
35 Hàm lượng Choline chloridebằng UV-Vis Determination of Choline chloride content Spectrometer method 240 mg/kg CH092   Spectrophotometer
36 Chỉ số Anisidine Determination of Anisidine value 0.2  TCVN 9670: 2017 (ISO 6885:2016)
37 Hàm lượng Vitamin B3 Phương pháp LC/MS/MS  Determination of Vitamin B3 content LC/MS/MS method LOD: 0.3 mg/kg LOQ: 0.9 mg/kg CH138 - LCMSMS
38 Hàm lượng Vitamin B5 Phương pháp LC-MS/MS  Determination of Vitamin B5 content  LC-MS/MS method LOD: 0.3mg/kg LOQ: 0.9 mg/kg CH121-LCMSMS
39 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Hàm lượng Melamine, Cyanuric acid, Dicyandiamide Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine, Cyanuric acid, Dicyandiamide, content –  LC-MS/MS method LOQ, mg/kg: Melamine: 0.5 Cynuaric acid: 5.0 Dicyandiamide: 5.0   CH148-LCMSMS
40 Hàm lượng Ammelide, Ammeline Phương pháp LC-MS/MS Determination of Ammelide, Ammeline, content LC-MS/MS method LOQ, mg/kg: Ammelide: 10.0 Ammeline: 10.0 CH148-LCMSMS
41 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Thực phẩm Food & Khoáng Premix & Thức ăn thủy sản  Aqua feed   Hàm lượng nguyên tố vi lượng - Phương pháp ICP MS  Determination of trace elements by ICP MS method: 1.Arsenic (As),  2.Cadmium (Cd),  3.Mercury (Hg), 4.Lead (Pb), 5. Selenium (Se),  6.Chrome (Cr), 7. Cobalt (Co),  8.Nicken (Ni),  9.Molypdenum (Mo), 10.Aluminum (Al),  11.Tin (Sn),  12.Sodium (Na),  13.Potassium (K), 14.Phosphorus (P),  15.Calcium (Ca), 16.Magnesium (Mg),  17.Iron (Fe),  18.Copper (Cu),  19.Manganese (Mn),  20.Zinc (Zn). LOQ: mg/kg AS: Food: 0.015, Feed: 0.3  Cd: Food: 0.005, Feed: 0.1 Hg: Food: 0.005, Feed: 0.3 Pb: Food: 0.01, Feed: 0.04 Se: Food: 0.05, Feed: 0.35 Cr: Food: 0.1, Feed: 5 Co: Food: 0.05, Feed: 5 Ni: Food: 0.1, Feed: 5 Mo: Food: 0.1, Feed: 5 Al: Food: 1.0, Feed: 10 Sn: Food: 0.05, Feed: 5 Na: Food: 10, Feed: 10 K: Food: 3, Feed: 10 P: Food: 3, Feed: 5 Ca: Food: 5, Feed: 5 Mg: Food: 2, Feed: 5 Fe: Food: 1, Feed: 5 Cu: Food: 0.5, Feed: 5 Mn: Food: 0.5, Feed: 5 Zn: Food: 2, Feed: 5 LOD: mg/kg As: Food: 0.005, Feed: 0.1  Cd: Food: 0.002, Feed: 0.05 Hg: Food: 0.002, Feed: 0.1 Pb: Food: 0.005, Feed: 0.04 Se: Food: 0.015, Feed: 0.1 Cr: Food: 0.03, Feed: 1.0 Co: Food: 0.01, Feed: 2 Ni: Food: 0.03, Feed: 2 Mo: Food: 0.03, Feed: 2 Al: Food: 1.0, Feed: 10.0 Sn: Food: 0.01, Feed: 2 Na: Food: 10.0, Feed: 10.0 K: Food: 3.0, Feed: 10.0 P: Food: 3.0, Feed: 3.0 Ca: Food: 5.0, Feed: 5.0 Mg: Food: 2.0, Feed: 5.0 Fe: Food: 1.0, Feed: 5.0 Cu: Food: 0.5, Feed: 5.0 Mn: Food: 0.5, Feed: 5.0 Zn: Food: 2.0, Feed: 5.0 GE297 - ICP MS
42 Hạt có dầu Oil seeds Hàm lượng ẩm và các hoạt chất dễ bay hơi  Determination of Moisture & volatile matter 0.5 g/100g TCVN 8949: 2011 (ISO 665:2000) 
43 Hạt đậu nành và phụ phẩm Soyabean seed and by-products Hàm lượng protein tan trong KOH  Determination of protein soluble in KOH  1 - 100 %/total protein GE032 (Reference Bipea 201-1012)
44 Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: MCP, DCP, MDCP Materials   Hàm lượng phospho tổng, phosphor hữu dụng tan trong axit citric, phosphor hữu dụng tan trong nước Total phosphorus content, content soluble in acid citric, available phosphorus content soluble in water 0.2 g/ 100g GE293
45 Nguyên liệu Choline chloride Material   Choline chloride Phương pháp đo quang phổ Determination of Choline chloride content Spectrometer method 50 - 100 g/100g CH013 (UV-Vis method)
46 Dầu mỡ và nguyên liệu chứa béo Oily and fatty materials Chỉ số acid Determination of acid value 0.2 mg KOH/g TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009)
47 Chỉ số I-ốt Determination of Iodine value 0.5 g/100g AOAC 920.159
48 Chỉ số xà phòng hóa Determination of saponification value NA AOAC 920.160
49 Hàm lượng cặn không xà phòng hóa Determination of unsaponifiable matters 0.1 g/100g AOAC 933.08
50 Axit béo tự do theo axit oleic Determination of free fatty acid as oleic acid 0.05 g/100g TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009)
51 Axit béo tự do theo palmitic  Determination of free fatty acid as palmitic 0.05 g/100g TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009)
52 Chỉ số Peroxide  Determination of peroxide value 0.2 meq/kg Fat AOAC 965.33
53 Dầu mỡ và nguyên liệu chứa béo Oily and fatty materials   Thành phần axit béo. Phương pháp sắc ký khí đầu dò FID Determination of fatty acid profiles GC/ FID method 5 mg/100g ISO 12966-1: 2014,  ISO 12966-2: 2017
54 Hàm lượng các sterols bằng phương pháp sắc ký lỏng kết nối đầu dò FDI Determination of sterol profile by HPLC – FDI method Cholesterol, Cholestanol, Brassicasterol, 24-Methylence cholesterol, Campesterol, Campestanol, Stigmasterol, Delta-Campesterol, Delta 5,23-Stigmastadienol, Clerosterol, Sitosterol, Sitostanol, Delta 5-Avenasterol, Delta 5,24-Stigmastadienol, Delta7-Stigmasterol, Delta7-Avenasterol.     15 mg/ kg TCVN 11513-1: 2016   (ISO 12228-1:2014)
55 Hàm lượng tạp chất không tan  Insoluble impurities contents 0.05 g/100g TCVN 6125: 2010  (ISO 663: 2007)
56 Hàm lượng ẩm và chất dễ bay hơi  Determination of moisture content and volatile matter 0.05 g/100g TCVN 6120: 2018  (ISO 622: 2016)
57 Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Hàm lượng ẩm. Moisture content 0.2 g/ 100g TCVN 8135:2009 (ISO 1442:1997)
58 Hàm lượng tro  Determination of ash content 0.1 g/100g TCVN 7142: 2002 (ISO 936: 1998)  
59 Hàm lượng nito & đạm thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen & crude protein content. Kjeldahl method 0.2 g/100g TCVN 8134:2009 (ISO 937:1978)
60 Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Hàm lượng béo thủy phân, béo tổng Determination of hydrolyzed fat, total fat content 0.2 g/ 100g GE009 (TCVN 4331: 2001/  ISO 6492: 1999)
61 Xác định độ pH Determination of pH value  NA TCVN 4835:2002 (ISO 2917:1999)
62 Phương pháp thử định tính hydrosunfua (H2S) Qualitative test for hydrogen sulfide  NA TCVN 3699:1990
63 Hàm lượng nitơ ammoniac  Ammoniacal nitrogen content 3.5 mg/100g TCVN 3706:1990
64 Hạt nêm Seasoning & Xốt sauces Hàm lượng chất béo thủy phân / béo tổng Hydrolyzed fat/ Total fat content 0.2 g/100g GE009 (TCVN 4331:2001 ISO 6492:1999)
65 Hàm lượng đạm thô  Crude protein content.  0.2 g/ 100g TCVN 8133-1: 2009  (ISO 16634-1:2008)
66 Hàm lượng tro thô  Crude ash content  0.2 g/ 100g TCVN 7038:2002 (ISO 928:1997)
67 Hàm lượng ẩm. Moisture content Hạt nêm, xốt/ Seasoning, sauces:  0.5 g/100g TCVN 4069: 2009
68 Fish & Tôm Prawn & Thịt Meat Hàm lượng boric / borat  Boric / Borate content  0.15 g/ 100g AOAC 970.34
69 Thịt, các sản phẩm từ thịt Meat, meat products & Sản phẩm thủy sản Fishery products Hàm lượng L-hydroxyproline và collagen L-hydroxyproline and collagen content    0.1 g/ 100g NF V 04-415: 2015
70 Chè/ Tea   Sự hao hụt khối lượng/ ẩm ở 1030C Determination of the loss in mass/moisture at 1030C  0.2 g/ 100g TCVN 5613:2007 (ISO 1573:1980)
71 Hàm lượng chất chiết trong nước Determination of water extract method 0.2 g/ 100g TCVN 5610:2007
72 Tro tổng số Determination of ash (total)  0.05 g/100g TCVN 5611:2007  (ISO 1575:1987)
73 Tro không tan trong acid hydrochloric Acid-insoluble ash content 0.05 g/100g TCVN 5612:2007  (ISO 1577:1987)
74 Hàm lượng xơ thô Determination of crude fiber content 0.5 g/ 100g AOCS Ba-6a-05
75 Hàm lượng Taurine Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao, đầu dò huỳnh quang Taurine content HPLC-Florescence detector method 0.015 g/ 100g CH021 - HPLC (Reference AOAC 999.12)
76 Bánh quy Biscuit Hàm lượng ẩm và các chất dễ bay hơi  Moisture & volatile matter  0.2 g/ 100g GE341 (Reference ISO 665:2000)
77 Tro tổng số Total ash content  0.05 g/100g GE001 (Reference AOAC 942.05)
78 Bánh quy Biscuit Tro không tan trong acid hydrochloric Acid insoluble ash content 0.05 g/100g EC 152/2009
79 Hàm lượng đạm thô  Crude protein content.  0.2 g/ 100g AOAC 2001.11  
80 Hàm lượng chất béo thủy phân/ béo tổng Hydrolyzed fat/ Total fat content 0.2 g/ 100g GE224 -ANKOM technology- Hydrolysis-extraction
81 Hàm lượng các Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Phương pháp sắc ký lỏng kết nối đầu dò huỳnh quang  Determination of Aflatoxins content (B1, B2, G1, G2) - HPLC, FLD method LOD: 0.7 μg/kg LOQ: 1.0 μg/kg CH038 - HPLC
82 Nước mắm Fish sauce Hàm lượng nitơ axit amin  Determination of amino acid nitrogen content 0.3 g/L TCVN 3708: 1990
83 Hàm lượng nitơ ammoniac  Ammoniacal nitrogen content 0.1 g/L TCVN 3706:1990
84 Bã đậu nành Soy bean meal Hàm lượng xơ thô. Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Determination of Fiber content - Near Infrared Spectroscopy method  (1.56~4.51)% NI002 – NIRs (Reference ISO 12099:2017)
85 Bã đậu nành Soy bean meal, & Bột cá Fish Meal & Bột xương thịt Meat Bone Meal & Hạt lúa mì Wheat Grain Hàm lượng ẩm. Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Determination of Moisture content - Near Infrared Spectroscopy method  Bã đậu nành/ Soy bean meal: (9.24~13.53) % Bột cá/ Fish Meal: (4.24~11.98)% Bột xương thịt/Meat Bone Meal:  (3.12~.8.47)% Hạt lúa mì/Wheat Grain:(9.38~15.60)% NI002 - NIRs (Reference ISO 12099:2017)
86 Hàm lượng đạm thô. Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Determination of Protein content - Near Infrared Spectroscopy method  Bã đậu nành/ Soy bean meal:  (44.62~48.73)% Bột cá / Fish Meal:(48.78~72.68)% Bột xương thịt/ Meat Bone Meal: (43.86~57.04)% Hạt lúa mì/Wheat Grain:(8.73~16.58)%   NI002 – NIRs (Reference ISO 12099:2017)
87 Bột cá Fish meal & Bột xương thịt Meat bone meal Hàm lượng béo thủy phân - Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Determination of Hydrolysed Fat content - Near Infrared Spectroscopy method  Bột cá / Fish Meal: (4.36-14.13)% Bột xương thịt/ Meat Bone Meal: (7.48~15.62)% NI002 – NIRs (Reference ISO 12099:2017)
88 Hạt lúa mì Wheat grain Hàm lượng tinh bột. Phương pháp quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Determination of Starch content - Near Infrared Spectroscopy method  (54.54~65.69)% NI002 – NIRs (Reference ISO 12099:2017)
89 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff &, Thức ăn thủy sản  Aqua feed & Khoáng Premix   Tryptophan Determination of Tryptophan content LOD: 0.01% LOQ: 0.02 % EC 152/2009
90 Thành phần amino acids dạng tự do và dạng tổng  Determination of amino acid profile: Aspartic acid, Serine, Glutamin acid, Glycine, Histidine, Arginine, Threonine, Alanine, Proline, Cystine, Tyrosine, Valine, Methionine, Lysine, Isoleucine, Leucine, Phenylalanine   0.03% LOD: 0.01% EC 152/2009
91 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Sản phẩm thủy sản  Fishery product Hàm lượng các thành phần của amine biogene bằng sắc ký lỏng Biogenic amine content by HPLC method Cadaverine,  Histamine,  Phenylethylamine,  Putrescine,  Serotonine,  Spermidine,  Spermine,  Tryptamine,  Tyramine  10 mg/kg LOD: 5.0 mg/kg CH005 - HPLC
92 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Khoáng  Premix & Sữa  Milk & Bột nêm  Seasoning Xác định hàm lượng vitamin A -Phương pháp sắc ký lỏng  Determination of vitamin A content - HPLC method LOQ: 0.1 IU/g LOD:0.03 U/g CH002 - HPLC (Reference NFV 18-401:1987)
93 Hàm lượng vitamin E - Phương pháp sắc ký lỏng  Determination of vitamin E content - HPLC method LOQ: 1.0 mg/kg LOD:0.5 mg/kg CH003 - HPLC (Reference NFV 18-402:1987)
94 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Khoáng  Premix & Sữa Mlik Hàm lượng Vitamin B1 - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Determination of Vitamin B1 content -HPLC method LOQ: 1.0 mg/kg LOD: 0.3 mg/kg CH123 - HPLC (Reference NF EN 14122-12/2003)
95 Hàm lượng Vitamin B2 - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Determination of Vitamin B2 content - HPLC method LOQ: 1.1 mg/kg LOD: 0.4 mg/kg CH124 - HPLC (Reference NF EN 14152-01/2004)
96 Khoáng Premix   Hàm lượng Vitamin B3 - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Determination of Vitamin B3 content - HPLC method LOQ: 350 mg/kg LOD: 100 mg/kg CH135 - HPLC
97 Hàm lượng Vitamin B5 - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Determination of Vitamin B5 content - HPLC method LOQ: 500 mg/kg LOD: 150 mg/kg CH136 - HPLC
98 Khoáng Premix Hàm lượng Vitamin B6 - Phương pháp HPLC Determination of Vitamin B6 content.- HPLC method   LOQ: 200 mg/kg LOD:50 mg/kg CH145 - HPLC
99 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Sữa  Milk Hàm lượng Vitamin B6 - Phương pháp HPLC  Determination of Vitamin B6 content - HPLC method LOQ: 1.1 mg/kg LOD: 0.4 mg/ kg NF EN 14164
100 Taurine - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao, đầu dò huỳnh quang  Taurine content Florescence detector HPLC method 0.015 % CH021 - HPLC (Reference AOAC 999.12)
101 Thủy sản Fishery & Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Dư lượng Chloramphenicol - Phương pháp LC/MS/MS Determination of Chloramphenicol residue  LC/MS/MS method Thủy sản/Fishery: 0.05 μg/kg  Thức ăn chăn nuôi / Animal feeding stuff: 1 μg/kg  CH093 - LCMSMS (Reference FDA LIB4290 Volume 18, No.9, September 2002)
102 Dư lượng Nitrofurans bằng LC/MS/MS Nitrofurans metabolite content by LC/MS/MS method (AOZ/AMOZ /AHD/SEM)   AOZ, AMOZ Thuỷ sản/fishery: 0.1 μg/kg Thức ăn chăn nuôi/Animal feeding stuff: 1.0 μg/kg AHD, SEM Thuỷ sản/fishery:  0.5 μg/kg Thức ăn chăn nuôi/ feeding stuff: 1.0 μg/kg CH094 – LCMSMS (Reference FDA, April, 2004)
103 Dư lượng Malachite green, leuco malachite green, crystal violet, leuco crystal violet - Phương pháp LC/MS/MS Determination of Malachite green, leuco malachite green, crystal violet, leuco crystal violet residue - LC/MS/MS method Thủy sản/fishery: 0.2 μg/kg Thức ăn chăn nuôi/ Animal feeding stuff 1 μg/kg CH100 - LCMSMS (Reference AOAC 2012.25)
104 Thịt Meat & Thủy sản Fishery & Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Dư lượng  Tetracyclines, Oxytetracyline, Chlotetracyline, Phương pháp LC/MS/MS Determination of Tetracyclines, Oxytetracyline, Chlotetracyline, Residue - LC/MS/MS method 100 μg/kg   CH104 – LCMSMS (Reference AOAC 995.09)
105 Tôm Prawn & Fish & Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Hàm lượng Enrofloxacin, Ciprofloxacin Phương pháp LC/MS/MS  Enrofloxacin, Ciprofloxacin content  - LC/MS/MS method Thực phẩm/ Food: 1μg/kg Thức ăn chăn nuôi/ Animal feeding stuff: 10μg/kg CH114 - LCMSMS
106 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Thịt heo  Pork Sàng lọc và định lượng kháng sinh bằng phương pháp UPLC-MS/MS  Antibiotics screening and quantification by UPLC-MS/MS method  1.Lincomycin 2.Tylosin 3.Isoxsuprine 4.Terbutaline 5.Auramine 6.Metronidazole 7.Dimetridazole 8.19-Nortestosterone 9.Trenboline 10.Salbutamol 11.Clenbuterol 12.Ractopamine LOQ (µg/kg) 1.Pork: 3; Feed: 10 2.Pork: 10; Feed: 10 3.Pork: 2; Feed: 20 4.Pork: 10; Feed: 50 5.Pork: 100; Feed: NA 6.Pork: 2; Feed: 5 7.Pork: 2; Feed: 5 8.Pork: 20; Feed: 200 9.Pork: 5; Feed: 50 10.Pork: 10; Feed: 10 11.Pork: 10; Feed: 10 12.Pork: 10; Feed: 10 CH157 UPLC-MS/MS
107 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product Hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine Phương pháp LC/MS/MS   Determination of Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine content - LC/MS/MS method 2 μg/kg   CH116 - LCMSMS
108 Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff & Khoáng Premix & Sữa Milk Hàm lượng Iodine bằng ICP MS  Iodine by ICP MS  LOQ: 1.5 mg/kg LOD: 0.5 mg/kg NF EN 15111:2007
109 Thức ăn thủy sản Aqua feed Tỷ lệ vụn nát  Determination of fragment  NA TCVN 10300: 2014 & TCVN 10325: 2014
110 Đường kính viên  Determination of diameter NA
111 Tỷ lệ chiều dài với đường kính  Determination of ratio of the length / diameter NA TCVN 10300: 2014 & TCVN 10325: 2014
112 Độ bền trong nước  Determination of water stability NA
Lĩnh vực thử nghiệm:                                     Sinh                                                                           Field of testing:                                            Biological                                                                      
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Ngũ cốc, Cereal  Sữa bột, Milk powder  Phô mai Cheese Thủy sản  Fishery Thịt  Meat Gia vị, Spices Sản phẩm từ gạo Rice products Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC  Enumeration of microorganisms - Colony count technique at 30oC 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)  
  1.  
Ngũ cốc, Cereal  Sữa bột, Milk powder  Phô mai Cheese Thủy sản  Fishery Thịt  Meat Gia vị, Spices Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng Coliform  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  Enumeration of Coliform Colony count technique 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
  1.  
Định lượng Coliform chịu nhiệt. - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC  Enumeration of thermotolerant Coliforms. Colony count technique at 44oC 10 CFU/g NF V 08-060:2009  
  1.  
Định lượng E.coli sinh β-glucuronidase dương tính Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli  10 CFU/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Ngũ cốc, Cereal  Sữa bột, Milk powder  Phô mai Cheese Thủy sản  Fishery Thịt  Meat Gia vị, Spices Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượngEnterobacteriacae - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  Enumeration of Enterobacteriacae  Colony count method 10 CFU/g ISO 21528-2:2017
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch  Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) 10 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:2003)
  1.  
Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử Sunfite ở 460C  Enumeration of sulfite-reducing bacteria at 460C 10 CFU/g NF V 08-061:2009
  1.  
Đnh lượng vi khun khsulfite phát trin trong điu kin k khí ở 37oC  Enumeration of sulfite-reducing bacteria growing under anaerobic conditions  10 CFU/g TCVN 7902: 2008 (ISO 15213:2003)
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  Enumeration of Clostridium perfringens Colony count technique 10 CFU/g  TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Thủy sản  Fishery Sản phẩm từ gạo Rice products Gia vị  Spices   Định lượng Bacillus cereusgiả định.  - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC  Enumeration of presumptive Bacillus cereus. Colony count technique at 30oC 10 CFU/g TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
  1.  
Ngũ cốc, Cereal  Sữa bột, Milk powder  Thủy sản  Fishery Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất   Enumeration of Coliforms  Most probable number technique 0.3 MPN/g  TCVN 4882:2007 (ISO 4831: 2006)
  1.  
Phương pháp phát hiện và định lượng E. coli  - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất  Detection and enumeration of E. coli Most probable number technique 0.3 MPN/g TCVN 6846: 2007 (ISO 7251: 2005)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp  Detection of Salmonella spp. Phát hiện hoặc không phát hiện/25g Detected or Not detected /25g TCVN 10780-1:2017 ISO 6579-1:2017
  1.  
Thủy sản  Fishery,  Hạt mắc ca Macadamia nut,  Thức ăn chăn nuôi Animal feed Phát hiện Salmonella spp. Kỹ thuật MDA 3M  Detection of Salmonella spp. 3M™ Molecular Detection Assay (MDA)  Phát hiện hoặc không phát hiện/25g  Detected or Not detected /25g BA058 Reference AOAC 2016.01
  1.  
Thủy sản Fishery Phát hiện Vibrio parahaemolyticus  Detection of Vibrio parahaemolyticus Phát hiện hoặc không phát hiện/25g  Detected or Not detected /25g ISO 21872-1:2017
  1.  
Sữa  Milk   Thủy sản  Fishery Sản phẩm từ gạo Rice products  Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng Listeria monocytogens Enumeration of Listeria monocytogenes  10 CFU/g ISO 11290-2:2017
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogens Detection of Listeria monocytogenes  Phát hiện hoặc không phát hiện/25g  Detected or Not detected /25g ISO 11290-1:2017
  1.  
Thủy sản Fishery Phát hiện Listeria monocytogenes Kỹ thuật MDA 3M Detection of Listeria monocytogenes  3M™ Molecular Detection Assay (MDA)   Phát hiện hoặc không phát hiện/25g  Detected or Not detected /25g BA059 Reference AOAC 2016.08
  1.  
Rau củ quả  Vegetables Định lượng nấm men và nấm mốc – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0.95 Enumeration of yeasts and moulds – Colony count technique in products with water activity greater than 0.95  10 CFU/g TCVN 8275-1:2010  (ISO 21527- 1:2008)  
  1.  
Hạt điều Cashew Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng nấm men và nấm mốc – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95 Enumeration of yeasts and moulds – Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0.95  10 CFU/g TCVN 8275-2:2010  (ISO 21527- 2:2008)  
 
Ngày hiệu lực: 
04/12/2022
Địa điểm công nhận: 
Khu phố 1B, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương 
Số thứ tự tổ chức: 
439
© 2016 by BoA. All right reserved