Water supply management laboratory

Đơn vị chủ quản: 
Nghe An Center for rural water supply and Environmental sanitation
Số VILAS: 
1248
Tỉnh/Thành phố: 
Nghệ An
Lĩnh vực: 
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý cấp nước
Laboratory:  Water supply management laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Nghệ An
Organization: Nghe An Center for rural water supply and Environmental sanitation
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý: Hoàng Thị Thanh Dung
Laboratory manager:   Hoang Thi Thanh Dung
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Hoàng Thị Thanh Dung Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
Số hiệu/ Code:  Vilas 1248  
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   06/02/2023            
Địa chỉ/ Address:       Số 40, đường Nguyễn Cảnh Hoan, TP.Vinh, Nghệ An  
                                   No. 40 Nguyen Canh Hoan, Vinh city, Nghe An  
Địa điểm/Location:    Số 40, đường Nguyễn Cảnh Hoan, TP.Vinh, Nghệ An  
                                   No. 40 Nguyen Canh Hoan, Vinh city, Nghe An  
Điện thoại/ Tel:         0238.3536.886 Fax:     0238.3536.886    
E-mail:                    trungtamnuocsachna@gmail.com Website:   
                 
Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa Field of testing:               Chemical         
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Nước sạch Domestic water Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
2. Xác định độ cứng tính theo CaCO3 Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of hardness content  EDTA titrimetric method 7 mg/L TCVN 6224:1996
3. Xác định hàm lượng Clorua  Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị Cromat (Phương pháp Mo) Determination of Chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr’s method) 10 mg/L TCVN 6194:1996
4. Xác định chỉ số pemanganat  Phương pháp chuẩn độ bằng Kali pemanganat Determination of permanganate index  Kali pemanganat titrimetric method 0,7 mg/L TCVN 6186:1996
5. Xác định tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Determination of total suspended solids 20 mg/L TCVN 6625:2000
6. Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) Determination of total dissolved solids 25 mg/L SMEWW 2540-C 2017
7. Xác định hàm lượng clo tự do Determination of chlorine free content (0,05 ~ 4,0) mg/L HACH 10245
8. Xác định hàm lượng Sắt tổng số Determination of total Iron content (0,02 ~ 3,00) mg/L HACH 8008
Ghi chú/ Note:    TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standards HACH: Phương pháp nhà sản xuất/ Method of Manufactory  
Ngày hiệu lực: 
06/02/2023
Địa điểm công nhận: 
Số 40, đường Nguyễn Cảnh Hoan, TP. Vinh, Nghệ An
Số thứ tự tổ chức: 
1248
© 2016 by BoA. All right reserved