Ban Quản lý Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh
Số VILAS: 
1192
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Điện – Điện tử
Tên phòng thí nghiệm:  Ban Quản lý Chất lượng
Laboratory:  Quality Control Department
Cơ quan chủ quản:   Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh
Organization: Dong Anh Electrical Equipment Corporation JSC
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện - Điện tử
Field of testing: Electrical – Electronic
Người phụ trách/ Representative:Tạ Quốc Phú
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Tạ Quốc Phú Các phép thử được công nhận
All accredited tests 
  1.  
Trần Bá Sơn
Số hiệu/ Code:              VILAS 1192
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 22/03/2022           
Địa chỉ/ Address Số 189 đường Lâm Tiên, thị Trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội
Địa điểm/Location: Số 189 đường Lâm Tiên, thị Trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội
Điện thoại/ Tel:  024 38833781                                                         Tel:    024 38833113
Website:          www.eemc.com.vn               








Lĩnh vực thử nghiệm:             Điện - Điện tử
Field of testing:                         Electrical – Electronic
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1. Máy biến áp truyền tải
Transmission transformer
Đo điện trở cách điện
Measurement insulation resistance
đến/to
5000 V 
10 TW
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
2. Đo tỷ số biến áp và xác định tổ đấu dây
Measurement of voltage ratio and check phase displacement
(0,8 ~ 45000) TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
3. Đo điện trở một chiều cuộn dây
Measurement of winding resistance
0,1mW  ~ 2000W TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
4. Thử nghiệm điện áp cảm ứng tần số 
200 Hz
Induced over voltage with stand test
đến/to 4000 kVA 
(200 Hz)
TCVN 6306-3:2006
(IEC 60076-3:2000)
5. Thử nghiệm điện áp tăng cao bằng nguồn riêng biệt.
Separate source voltage with stand test
đến/to 600 kV
 (50 Hz)
TCVN 6306-3:2006
(IEC 60076-3:2000)
6. Đo tổn hao không tải và dòng điện không tải
Measurement of no-load loss and no load current
đến/to
4000 kVA, 
132 kV 
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
7. Đo tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Measurement of load loss and impedance voltage
đến/to
4000 kVA, 
132 kV 
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
8. Thử nghiệm độ tăng nhiệt
Temperature rise test
đến/to
4000 kVA, 
132 kV 
TCVN 6306-2:2006
(IEC 60076-2:1993)
9. Đo hệ số tổn hao điện môi (Tg δ)
Measurement of Dielectric Dissipation factor (Tangδ)
1 pF ~ 1,1 µF
đến/to 200 % DF
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
10. Thử nghiệm xác định trở kháng thứ tự không
Measurement of zero-sequence impedance
- TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
11. Máy biến áp 
phân phối
Distribution transformer
Đo điện trở cách điện
Measurement insulation resistance
đến/to
5000 V 
10 TW
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
12. Đo tỷ số biến áp và xác định tổ đấu dây
Measurement of voltage ratio and check phase displacement
(0,8 ~ 45000) TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
13. Đo điện trở một chiều cuộn dây
Measurement of winding resistance
0,1 mW ~ 2000 W TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
14. Thử nghiệm điện áp cảm ứng tần số 
100 Hz
Induced over voltage with stand test
đến/ to 35 kV
(100 Hz)
TCVN 6306-3:2006
(IEC 60076-3:2000)
15. Thử nghiệm điện áp tăng cao bằng nguồn riêng biệt.
Separate source voltage with stand test
đến/to 100 kV 
(50 Hz)
TCVN 6306-3:2006
(IEC 60076-3:2000)
16. Đo tổn hao không tải và dòng điện không tải
Measurement of no-load loss and no load current
đến/to
8000 kVA
60 A
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
17. Đo tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Measurement of load loss and impedance voltage
đến/to
8000 kVA
60 A
TCVN 6306-1:2015
(IEC 60076-1:2011)
18. Thử nghiệm độ tăng nhiệt
Temperature rise test
đến/to 8000 kVA TCVN 6306-2:2006
(IEC 60076-2:1993)
19. Dầu cách điện
Insulating oil
Thử điện áp đánh thủng dầu
Breakdown voltage test
đến/to 80 kV IEC 60156:2018
20. Đo hệ số tổn hao điện môi (Tangδ)
Measurement of dielectric dissipation factor (Tangδ)
1 pF ~ 1,1 µF
đến/to 200 % DF
IEC 60247:2004
Chú thích/ Note
- IEC: International Electrotechnical Commission
 
Ngày hiệu lực: 
22/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 189 đường Lâm Tiên, thị Trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
1192
© 2016 by BoA. All right reserved