Cochi Lab

Đơn vị chủ quản: 
Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Cổ Chiên
Số VILAS: 
1209
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
Lĩnh vực: 
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Cochi Lab
Laboratory:  Cochi Lab
Cơ quan chủ quản:   Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Cổ Chiên
Organization: Seafood Joint Stock Co Chien
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh học
Field of testing: Biological
Người phụ trách/ Representative:   NGÔ MỸ QUYÊN
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatry:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
1. NGÔ MỸ QUYÊN Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
2. HUỲNH THỊ BỬU TRÂN Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
3. VÕ KIM HUYỀN Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
         
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 1209
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 18/4/2022     
Địa chỉ/ Address:  Lô 2-9A1, Khu CN Trà Nóc 2, P. Phước Thới, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ Lot 2-9A1, Tra Noc 2 Industrial Park - O Mon District - Can Tho City
Địa điểm/Location: Cochi Lab - Lô 2-9A1, Khu CN Trà Nóc 2, P. Phước Thới, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ Cochi Lab - Lot 2-9A1, Tra Noc 2 Industrial Park - O Mon District - Can Tho City
Điện thoại/ Tel:   02923 880 425 E-mail: quyendhx@cochi.com.vn/ cochico@cochi.vn                    Fax: 02923 880 426 Website: www.cochi.com.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh học Field of testing:                               Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thủy sản và sản phẩm thủy sản (Tôm, cá, mực)   Fish and fish products (Shrimp, fish, squid) Định lượng Coliforms Quantitative analysis of Coliforms 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
2. Định lượng Staphylococcicó phản ứng dương tính với coagulase  Kỹ thuật sử dụng đĩathạch Baird – Parker Enumeration of coagulase – positive staphylococci Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999/ Amd-2:2018)
3. Định tính Coliforms Detection of Coliforms Phát hiện hoặc Không phát hiện (/g) Detected or Not detected (/g) TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
4. Định tính E. coli giả định Detection of E.coli presumptive Phát hiện hoặc Không phát hiện (/g) Detected or Not detected (/g) TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
5. Định tính Salmonella spp Detection of Salmonella spp Phát hiện hoặc Không phát hiện (/25g) Detected or Not detected (/25g) TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
6. Định tính Vibrio parahaemolyticus Detection of Vibrio parahaemolyticus Phát hiện hoặc Không phát hiện (/25g) Detected or Not detected (/25g) ISO/TS 21872-1:2017
Ghi chú/note: - ISO: the International Organization for Standardization  - TCVN: Tiêu Chuẩn Quốc gia  
Ngày hiệu lực: 
18/04/2021
Địa điểm công nhận: 
Cochi Lab - Lô 2-9A1, Khu CN Trà Nóc 2, P. Phước Thới, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
1209
© 2016 by BoA. All right reserved