Công ty TNHH Dịch Vụ Kiểm Nghiệm Nông Thủy Sản

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Dịch Vụ Kiểm Nghiệm Nông Thủy Sản
Số VILAS: 
251
Tỉnh/Thành phố: 
An Giang
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Công ty TNHH Dịch Vụ Kiểm Nghiệm Nông Thủy Sản Phòng thử nghiệm Hóa  
Laboratory:                 Argicultucal and Aquacultucal Testing Service Limited Company  
Cơ quan chủ quản:       Công ty TNHH Dịch Vụ Kiểm Nghiệm Nông Thủy Sản    
Organization:              Argicultucal and Aquacultucal Testing Service Limited Company    
Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa, Sinh    
Field of testing:           Chemical, Biological    
Người phụ trách/ Representative:  Phan Công Bằng    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Phan Công Bằng Các phép thử được công nhận Accredited tests   
  2. Đào Tấn Kha  
  3. Huỳnh Lan Thanh Các phép thử vi sinh Accredited biological tests   
  4. Huỳnh Tuấn Kiệt Các phép thử Hóa Accredited chemical tests   
               
 
Số hiệu/ Code:                                    VILAS 251
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:     16/07/2022        
Địa chỉ/ Address:       1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên,  Tỉnh An Giang.
Địa điểm/Location:    1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên,  Tỉnh An Giang.
Điện thoại/ Tel: 0296 3956031 Fax: 0296 3958831
E-mail:                                  Website:   
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fish and Fisheries products Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of microorganisms Colony count technique at 30 oC   TCVN 4884-1:2015 ISO 4833-1: 2013
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of coliforms Colony count technique   TCVN 6848:2007 (ISO 4832: 2007)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β -glucuronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β -glucuronid Enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli. Colony count technique at 44oC using 5-bromo-4chloro-3indolyl- β-glucuronide   TCVN 7924-2: 2008 (ISO 16649-2: 2001)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species)   TCVN 4830-1: 2005 (ISO 6888-1:1999/Amd1: 2003)
  1.  
Định tính Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/25g Detection/ 25g TCVN 10780-1: 2017 (ISO 6579-1: 2017)
  1.  
Định tính Vibrio parahaemolyticus Detection of potentially enteropathogenic Vibrio parahaemolyticus Phát hiện/25g Detection/ 25g TCVN 7905-1: 2008 (ISO 21872-1: 2007)
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae Enumeration of Enterobacteriaceae   TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2: 2004)
  1.  
Định tính Listeria monocytogenes Detection of Listeria monocytogenes Phát hiện/25g Detection/ 25g TCVN 7700-1: 2007  (ISO 11290 – 1: 1996/ Amd1: 2004)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fish and Fisheries products Định lượng Coliform ở 370C Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Coliforms at 37oC Most probable number technique   TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
  1.  
Định lượng E. coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of presumptive E. coli Most probable number technique   TCVN 6846: 2007 (ISO 7251:2005)
  1.  
Định lượng Bacillus cereus giả định Enumeration of presumptive Bacilus cereus   TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
  1.  
Định lượng Clotridium perfringens Enumeration of Clostridium perfrigens   TCVN 4991:2005  (ISO 7937:2004)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulaseng Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Coagulase- positive Staphylococcci Most probable number technique   TCVN  4830-3: 2005 (ISO 6888-3:2003)
  1.  
Nước sạch Domestic water Định lượng Escherchia coli,coliforms Phương pháp màng lọc Enumeration of Escherchia coli,coliforms bacteria Membrane filtration method   TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1: 2000)
  1.  
Bột ngũ cốc, thực phẩm khô.  Cereal, dried food Định lượng nấm men, nấm mốc Enumeration of yeast and moulds   TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
  1.  
Nước sạch, Domestic water Định lượng coliform, coliform chịu nhiệt và E. coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Coliform organisms, thermotolerant coliform organisms and presumptive E. coli Most probable number technique   TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990)
  1.  
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 220C Eenumeration of microorganisms Colony count technique at 220C   ISO 6222:1999
  1.  
Nước sạch Domestic water Định lượng Enterococci Phương pháp màng lọc Enumeration of intestinal Enterococci Membrane filtration method   TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2: 2000)
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens Phương pháp màng lọc Enumeration of Clostridium perfringens Membrane filtration method   NHS-W5: 2018
  1.  
Mẫu dụng cụ, thiết bị tiếp xúc thực phẩm Instruments and exposed surface samples Định tính Coliforms Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection of Coliforms Most probable number technique   TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
  1.  
Định tính E. coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection of presumptive E. coli Most probable number technique   TCVN 6846:2007  (ISO 7251:2005)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of coagulase positive Staphylococci Most probable number technique   TCVN 4830-3: 2005 (ISO 6888-3:2003)
  1.  
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of microorganisms Colony count technique at 300C   TCVN 4884-1:2015 ISO 4833-1: 2013
  1.  
Thủy sản tẩm bột, các mẫu thực phẩm tươi.  Breaded Seafood, fresh food samples. Định lượng nấm men, nấm mốc Enumeration of yeast and moulds   TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
Ghi chú/note:               - ISO:International Organization for Standardization              - TCVN:Tiêu chuẩn Việt Nam              - NHS-W5: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range ofmeasurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fish and fishery product Xác định dư lượngChloramphenicol Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Chloramphenicol residue Screening test by ELISA technique 0.1 µg/kg AG-KS01: 2018 (Ref. FO1013-02C BiooScientific)
  1.  
Xác định dư lượngFurazolidone Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Furazolidone residue Screening test by ELISA technique 0.2 µg/kg AG-KS02: 2018 (Ref. 101024B Taiwan Advance Bio-Pharm.lnc)
  1.  
Xác định dư lượng Furaltadone Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Furaltadone residue Screening test by ELISA technique 0.2 µg/kg AG-KS03: 2018 (Ref. FO1020-03A Bioo Scientific.)
  1.  
Xác định dư lượngNitrofurazone Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Nitrofurazone residue Screening test by ELISA technique 0.2 µg/kg AG-KS04: 2018 (Ref. 1069- Bioo Scientific.)
  1.  
Xác định dư lượngNitrofurantoin Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Nitrofurantoin residue Screening test by ELISA technique 0.2 µg/kg AG-KS05: 2018 (Ref. 1070-02 Bioo Scientific)
  1.  
Xác định dư lượngNitroimidazoles Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Nitroimidazoles residue Screening test by ELISA technique 0.5 µg/kg AG-KS06: 2018 (Ref. 1108-01Bioo Scientific)
  1.  
Xác định hàm lượng Histamin Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Histaminecontent Screening test by ELISA technique 10.0 mg/kg AG-KS07: 2018 (Ref. 1032-08 Bioo Scientific)
  1.  
Xác định dư lượng Trifluralin Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA Determination of Trifluralin residue Screening test by ELISA technique 1.0 µg/kg AG-KS08: 2018 (Ref. 1066-02 Bioo Scientific)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fish and fishery product Xác định dư lượng tổng Malachite Green và Leucomalachite Green Phương pháp HPLC-UV-vis Determination of Total Malachite Green and Leucomalachite Green residue HPLC-UV-vis method 0.5 µg/kg AG-KS13: 2018
  1.  
Xác định dư lượng tổng crystal violet và leucocrystal violet Phương pháp HPLC-UV-vis Determination of Total Crystal violet and Leucocrystal violet residue HPLC-UV-Vis method 0.5 µg/kg AG-KS14: 2018 (Ref. FDA Laboratory Information Bulletin LIB No. 4395 Volume 23, May 2007)
  1.  
Xác định dư lượngFluoroquinolone (Nofloxacin, Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Difloxacin, Sarafloxacin) Phương pháp HPLC-FLD Determination of Fluoroquinolone (Nofloxacin, Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Difloxacin, Sarafloxacin residue HPLC-FLD method 1.0 µg/kg AG-KS15: 2018 (Ref. FDA Denver Federal Center, Bldg.20 Denver, CO 80225. October 24, 2003)
  1.  
Xác định hàm lượng ẩm Determination of moisture content 0.5 g/100 g AG-HH11: 2018 (Ref. FAO Food and Nutrition 14/7 page 205)
  1.  
Thức ăn chăn nuôisản phẩm thủy hải sản Animal feedfishery product Xác định hàm lượng protein tổng Determination of total protein content 1.0 g/100 g AG-HH03: 2018 (Ref. FAO Food and Nutrition 14/7 page 205)
  1.  
Nước mặt, nước sạch, nước thải Surface water, domestic water,      waste water Xác định hàm lượng Nitơ tổng Phương pháp Kjeldahl và indo-phenol blue. Determination of total nitrogen content Kjeldahl and indo-phenol blue method 0.50 mg/L AG-HH01: 2018 (Ref. SMEWW 4500-Norg B and 4500-NH3 F. Macro-Kjeldahl Method and AOAC 973.48)
  1.  
Nước mặt, sạch và nước thải Surface water, domestic water and waste water Xác định hàm lượng Phospho tổng Phương pháp Kjeldahl and ascorbic acid. Determination of total Phosphorus content Kjeldahl and ascorbic acid method 0.2 mg/kg AG-HH02: 2018 (Ref. SMEWW 4500-Norg B and 4500-P E. Ascorbic Acid Method and AOAC 973.55)
  1.  
Xác định pH Determination of pH value 2 ~ 12 AG-HH05: 2018 (Ref. TCVN 6492:2011)
  1.  
Xác định hàm lượng chất rắng lơ lửng (TSS) Determination of Total suspended solid (TSS) content 5.0 mg/L AG-HH06: 2018 (Ref. SMEWW  2540 D: 2012)
  1.  
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa (BOD) Determination of biochemicaloxygen demand BOD content (3 ~3000) mg O2/L  AG- P01: 2018(Ref. Pharo 300 + cell test 00687)
  1.  
Xác định nhu cầu oxy hóa học(COD) Determination of Chemical oxygen demand (COD) content 10.0 mg O2/L AG- P02: 2018 (Ref. Pharo 300 + cell test 14540)
  1.  
Xác định hàm lượng amoni Determination of ammonium content 2.0 mg/L AG- P05: 2018  (Ref Pharo 300 + test 00683)
  1.  
Xác định hàm lượng Chloride Determination of Chloride content 2.5 mg/L AG- P06: 2018 (ref. Pharo 300 +  test 14897)
  1.  
Xác định hàm lượng Natri Determination of Sodium content 10.0 mg/L AG- P08: 2018 (Ref. Pharo 300 + cell test 00885)
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2+, Fe3+ Determination of iron (II) and iron (III) content 0.1 mg/L AG- P09: 2018 (Ref. Pharo 300 + test 00796)
  1.  
Xác định hàm lượng Chì Determination of Lead content 0.1 mg/L AG- P10: 2018 (Ref. Pharo 300 + test 09717)
  1.  
Xác định hàm lượng Manganese Determination of Manganese content 0.5 mg/L AG- P11: 2018 (Ref. Pharo 300 + test 01739)
  1.  
Xác định hàm lượng dầu tổng Determination of tatal oil content 5.0 mg/L AG-HH 10: 2018 (Ref. SMEWW 5520B: 2012)
Ghi chú/note:         - AG-HH: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method          - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.         - SMEWW: Standard method for examination of water and waste water.         - ref.: phương pháp tham khảo/reference               
Ngày hiệu lực: 
16/07/2022
Địa điểm công nhận: 
1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Số thứ tự tổ chức: 
251
© 2016 by BoA. All right reserved