Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam. Phòng thử nghiệm Softlines và Hardlines

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam
Số VILAS: 
615
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam Phòng thử nghiệm Softlines và Hardlines
Laboratory: TÜV Rheinland Vietnam Co., Ltd. Softlines and Hardlines Laboratories
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam
Organization: TÜV Rheinland Vietnam Co., Ltd.
Lĩnh vực: Cơ, Hóa, Sinh
Field: Mechanical, Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:  Lê Thụy Trà My Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
1. Nguyễn Bá Hoài Anh Các phép thử của bộ phận Softlines / Accredited tests of Softlines department
2. Nguyễn Phúc Minh Dương Các phép thử nghiệm Cơ lý của bộ phận Softlines/ Accredited Mechanical/ Physical Testing of Softlines department
3. Cao Thị Cẩm Vân Các phép thử Hóa của bộ phận Softlines/ Accredited Chemical- tests of Softlines department
4. Hoàng Văn Quốc Linh
5. Nguyễn Thị Thanh Nga
6. Nguyễn Kiều Xuân Thư Các phép thử Vi sinh của bộ phận Softlines/ Accredited Microbiological tests of Softlines department
7. Thomas Schultz Các phép thử của bộ phận Hardlines/ Accredited tests of Hardlines department
8. Nguyễn Vĩnh Phương Dung 
Số hiệu/ Code:                          VILAS 615 Hiệu lực/ Validation:        17 / 07 / 2022 Địa chỉ/ Address: Phòng 805-806, Tòa nhà CentrePoint, 106 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam/ Unit 805-806, CentrePoint Building, 106 Nguyen Van Troi Street, Ward 8, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City, Vietnam         Địa điểm /Location:Nhà số 10, Đường số 4, Khu Công viên Phần Mềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam/ Block 10, Street 4, Quang Trung Software City, Tan Chanh Hiep Ward, District 12, Ho Chi Minh City, Vietnam  Điện thoại/ Tel:+84 28 3715 4025                                                                     Fax: +84 28 3842 0660 E-mail: info@vn.tuv.com                                                                                                          Website: www.tuv.com Bộ phận Hardlines/ Hardlines departments Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of Testing: Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Bàn và ghế sử dụng ngoài trời Outdoor table and seating Kiểm tra các bộ phận hình ống Tubular components --- EN 581-1:2017 Clause 5.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình dựng đứng, lắp ráp và xếp lại Shear and squeeze points when erecting, adjusting and folding away EN 581-1:2017 Clause 5.3.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt dưới ảnh hưởng của cơ cấu cơ học Shear and squeeze points under the influence of powered mechanisms EN 581-1:2017 Clause 5.3.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình sử dụng Shear and squeeze points during use EN 581-1:2017 Clause 5.3.3
  1.  
Giường tắm nắng sử dụng ngoài trời Outdoor Lounger Kiểm tra độ thăng bằng, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Stability, strength and durability --- EN 581-2:2015/ AC:2016 Clause 6.2 (Refer to  EN 1728:2012/ AC:2013)
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau Rearwards stability EN 581-2:2015/ AC:2016 Clause 6.2 (Refer to  EN 1022:2005 Clasue 6.6 & 7.5)
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước Forward stability EN 581-2:2015/ AC:2016 Annex A.1.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía bên hông Sideways stability EN 581-2:2015/ AC:2016 Annex A.1.1
  1.  
Ghế sử dụng ngoài trời Outdoor chair Kiểm tra độ thăng bằng, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Stability, strength and durability --- EN 581-2:2015/ AC:2016 Clause 7.2 (Refer to  EN 1728:2012/ AC:2013 EN 1022:2005)
  1.  
Ghế sử dụng trong nhà Indoor Chair Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General requirements --- EN 12520:2015 Clause 5.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình lắp ráp và xếp lại Shear and squeeze points when setting up and folding EN 12520:2015 Clause 5.2.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt dưới ảnh hưởng của cơ cấu cơ học Shear and squeeze points under influence of powered mechanisms EN 12520:2015 Clause 5.2.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình sử dụng Shear and squeeze points during use EN 12520:2015 Clause 5.2.3
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng Stability EN 12520:2015 Clause 5.3 (Refer to  EN 1022:2018)
  1.  
Kiểm tra khả năng chịu lực và độ bền mỏi Strength and durability EN 12520:2015 Clause 5.4 (Refer to  EN 1728:2012/ AC:2013)
  1.  
Ghế sử dụng nơi công cộng Non- domestic chair Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General requirements --- EN 16139:2013/AC Clause 4.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình lắp ráp và xếp lại Shear and squeeze points when setting up and folding EN 16139:2013/AC Clause 4.2.1
  1.  
Ghế sử dụng nơi công cộng Non- domestic chair Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt dưới ảnh hưởng của cơ cấu cơ học Shear and squeeze points under influence of powered mechanisms --- EN 16139:2013 Clause 4.2.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình sử dụng Shear and squeeze points during use EN 16139:2013 Clause 4.2.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability test EN 16139:2013/AC Clause 4.3 (Refer to EN 1022:2005)
  1.  
Kiểm tra an toàn, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Safety, strength and durability EN 16139:2013/AC Clause 6 (Refer to  EN 1728:2012/ AC:2013)
  1.  
Ghế Bố Chilienne/ Deck chair Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General requirements --- NF D 61-062:2015 Clause 6.1 (Refer to  EN 581-1:2017)
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Stability, Strength and Durability NF D 61-062:2015 (Refer to   EN 1728:2012/ AC:2013 EN 1022:2018)
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi và chỗ để chân Static load test of the seat body and footrest NF D 61-062:2015 Clause 5.3.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh mô phỏng một lực tác dụng vào đỉnh lưng tựa theo phương thẳng đứng Static Load test simulating a vertical force from the top to the bottom of the backrest NF D 61-062:2015 Clause 5.3.3
  1.  
Ghế Bố Chilienne/ Deck chair Kiểm tra lực mở khoá theo phương thẳng đứng và phương ngang Unlocking test under vertical and horizontal forces --- NF D 61-062:2015 Clause 5.3.5 & 5.3.6
  1.  
Thử độ bền mỏi Fatigue test NF D 61-062:2015 Clause 5.3.4
  1.  
Thử độ bền va đập Impact test NF D 61-062:2015 Clause 5.3.7
  1.  
Thử độ bền mỏi của hệ thống khoá Endurance test of the notch (locking / unlocking) NF D 61-062:2015 Clause 5.3.8
  1.  
Thử tải trọng tĩnh tối đa Maximum load test NF D 61-062:2015 Clause 5.3.9
  1.  
Kiểm tra lực đóng / mở khoá Locking / Unlocking force NF D 61-062:2015 Clause 6.1
  1.  
Ghế và ghế đẩu Furniture – Chairs and stools Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi Seat static load test --- AS/NZS 4688-2:2000 Clause 7.1
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên lưng tựa Back static load test AS/NZS 4688-2:2000 Clause 7.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương ngang Arm / Wing sideways static load test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.3
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng Arm rest downwards static load test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.4
  1.  
Thử độ bền mỏi lên mê ngồi Seat fatigue test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.5
  1.  
Thử độ bền mỏi lên lưng tựa Back fatigue test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.6
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước Leg forward static load test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.7
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phương ngang Leg sideways static load test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.8
  1.  
Ghế và ghế đẩu Furniture – Chairs and stools Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế theo  hướng chéo Diagonal base load test --- AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.9
  1.  
Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seat impact test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.10
  1.  
Thử độ bền va đập lên lưng tựa Back impact test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.11
  1.  
Thử độ bền va đập lên tay vịn Arm impact test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.12
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test AS/NZS 4688-2:2000  Clause 7.13
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước và bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế không tay Forwards and sideways overbalancing for chairs without arms AS/NZS 4688-3:2000  Clause 7.1.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau Rearwards overbalancing AS/NZS 4688-3:2000  Clause 7.1.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế có tay Sideways overbalancing for chairs with arms AS/NZS 4688-3:2000  Clause 7.1.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế đẩu, tất cả các hướng Stools, all directions AS/NZS 4688-3:2000 Clause 7.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế văn phòng Stability – Tilting chairs AS/NZS 4688-4:2000  Clause 8.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế bập bênh Stability – Rocking chairs AS/NZS 4688-4:2000  Clause 8.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế tựa nghiêng có đồ gác chân Stability – Reclining chairs with footrests AS/NZS 4688-4:2000  Clause 8.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế tựa nghiêng không có đồ gác chân Stability – Reclining chairs without footrests AS/NZS 4688-4:2000  Clause 8.4
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất – Ghế Domestic furniture - Seating Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước, áp dụng cho tất cả các loại ghế Forwards overbalancing, all seating --- EN 1022:2005 Clause 6.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước, áp dụng cho ghế có chỗ để chân Forwards overturning for seating with footrest EN 1022:2005 Clause 6.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế không tay Sideways overbalancing, all seating without arms EN 1022:2005 Clause 6.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng  bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế có tay Sideways overbalancing, all seating with arms EN 1022:2005 Clause 6.5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau, áp dụng cho các loại ghế có lưng dựa Rearwards overbalancing, all seating with backs EN 1022:2005 Clause 6.6
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng ghế dựa nghiêng Tilting chairs EN 1022:2005 Clause 7.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng ghế bập bênh Rocking chairs EN 1022:2005 Clause 7.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng ghế nằm có chỗ để chân Reclining chairs with footrest EN 1022:2005 Clause 7.5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho chỗ để chân Footrest test EN 1022:2005 Clause 7.6
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất – Ghế Domestic furniture - Seating Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế nằm không có chỗ để chân Reclining chairs without footrest --- EN 1022:2005 Clause 7.7
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước, áp dụng cho tất cả các loại ghế Forwards overturning, all seating EN 1022:2018 Clause 7.3.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước, áp dụng cho ghế có chỗ để chân Forwards overturning for seating with footrest EN 1022:2018 Clause 7.3.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước tại góc, áp dụng cho tất cả các loại ghế. Corner stability test EN 1022:2018 Clause 7.3.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế không tay Sideways overturning, all seating without arm rests EN 1022:2018 Clause 7.3.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế có tay Sideways overturning, all other seating EN 1022:2018 Clause 7.3.5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau, áp dụng cho các loại ghế có lưng dựa Rearwards overturning, all seating with back rests EN 1022:2018 Clause 7.3.6
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng ghế dựa nghiêng Tilting chairs EN 1022:2018 Clause 7.4.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng ghế nằm có chỗ để chân Reclining chairs with leg rest EN 1022:2018 Clause 7.4.3
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất – Ghế Domestic furniture - Seating Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế nằm không có chỗ để chân Reclining chairs without leg rest --- EN 1022:2018 Clause 7.4.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau, áp dụng cho ghế bập bênh Rearwards stability test for rocking chairs EN 1022:2018 Clause 7.4.5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước, áp dụng cho giường tắm nắng Forwards overturning, sun lounger EN 1022:2018 Clause 8.3.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho giường tắm nắng Sideways overturning, sun lounger EN 1022:2018 Clause 8.3.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi và lưng tựa Seat static load and back static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.4
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên cạnh trước mê ngồi Seat front edge static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.5
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên lưng tựa theo phương thẳng đứng Vertical load on back rests EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.6
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chỗ để bàn chân Foot rest static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.8
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn  theo phương ngang Arm rest sideways static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.10
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương hướng xuống Arm rest downwards static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.11
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng từ dưới lên Vertical upwards static load on arm rests EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.13
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất – Ghế Domestic furniture - Seating Thử tải trọng tĩnh lên bề mặt phụ dùng để viết chữ Auxiliary writing surface static load test --- EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.14
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước Leg forward static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.15
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía hông Leg sideways static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.16
  1.  
Thử độ bền mỏi mê ngồi và lưng tựa Combined Seat and back durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.17
  1.  
Thử độ bền mỏi lên cạnh trước mê ngồi Seat front edge durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.18
  1.  
Durability test on seating with a multi-position back rest Thử độ bền mỏi cho ghế có hệ thống lưng tựa điều chỉnh ở nhiều vị trí EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.19
  1.  
Thử độ bền mỏi lên tay vịn Arm rest durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.20
  1.  
Thử độ bền mỏi lên chỗ để bàn chân Foot rest Durability Test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.21
  1.  
Thử độ bền mỏi lên bề mặt phụ dùng để viết chữ Auxiliary writing surface durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.22
  1.  
Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seat impact test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.24
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất – Ghế Domestic furniture - Seating Thử độ bền va đập lên lưng tựa Back impact test --- EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.25
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.27
  1.  
Thử nghiệm thả rơi lưng tựa hướng ra sau Backward fall test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 6.28
  1.  
Giường tắm nắng sử dụng ngoài trời Outdoor Lounger Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi và lưng tựa Seat and back static load test --- EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.2 & 6.4
  1.  
Thử nghiệm bổ sung tải trọng tĩnh lên mê ngồi và phần gác chân Additional seat and leg rest static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.3
  1.  
Thử độ bền mỏi mê ngồi và lưng tựa Seat and back durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.4.1 & 6.17
  1.  
Thử nghiệm bổ sung dộ bền mỏi lên mê ngồi Additional seat durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.4.2
  1.  
Durability test on seating with a multi-position back rest Thử độ bền mỏi cho ghế có hệ thống lưng tựa điều chỉnh ở nhiều vị trí EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.5 & 6.19
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn chiều hướng xuống Armrest static load test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.6 & 6.11
  1.  
Thử độ bền mỏi của tay vịn Arm durability test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.7 & 6.20
  1.  
Thử độ bền va đập Impact test EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.8 & 6.24
  1.  
Thử nâng giường tắm nắng Lifting test for mobile loungers EN 1728:2012/ AC:2013 Clause 8.9
  1.  
Bàn sử dụng ngoài trời Outdoor table Thử nghiệm đập vỡ kiếng Fragmentation test --- EN 581-3:2017 Clause 5.1 (Refer to  EN 12150-1:2015 Clause 8)
  1.  
Kiểm tra an toàn, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Safety, strength and durability --- EN 581-3:2017 Clause 5.2 (Refer to  EN 1730:2012)
  1.  
Bàn sử dụng trong nhà Indoor table Kiểm tra an toàn chung Safety requirements --- EN 12521:2015 Clause 5.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình lắp ráp và xếp lại Shear and squeeze points when setting up and folding EN 12521:2015 Clause 5.2.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt dưới ảnh hưởng của cơ cấu cơ học Shear and squeeze points under influence of powered mechanisms EN 12521:2015 Clause 5.2.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình sử dụng Shear and squeeze points during use EN 12521:2015 Clause 5.2.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng theo phương đứng Stability under vertical load EN 12521:2015 Clause 5.3.1 (Refer to  EN 1730:2012)
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho bàn với phần mở rộng Stability for tables with extension elements EN 12521:2015 Clause 5.3.2 (Refer to  EN 1730:2012)
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng, khả năng chịu lực và độ bền mỏi Stability, Strength and Durability EN 12521:2015 Clause 6 (Refer to  EN 1730:2012)
  1.  
Thử độ võng của mặt bàn Table top deflection test EN 12521:2015 Annex A (Refer to  EN 1730:2012 Clause 6.7)
  1.  
Bàn sử dụng nơi công cộng Non-domestic table Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General safety requirements --- EN 15372:2016 Clause 5.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình lắp ráp và xếp lại Shear and squeeze points when setting up and folding EN 15372:2016 Clause 5.2.1
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt dưới ảnh hưởng của cơ cấu cơ học Shear and squeeze points under influence of powered mechanisms EN 15372:2016 Clause 5.2.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt trong quá trình sử dụng Shear and squeeze points during use EN 15372:2016 Clause 5.2.3
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng Stability EN 15372:2016 Clause 5.3 Refer to  EN 1730:2012
  1.  
Kiểm tra khả năng chịu lực và độ bền mỏi Strength and Durability EN 15372:2016 Clause 5.4 Refer to  EN 1730:2012
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất - Bàn Furniture - Table Thử tải trọng tĩnh theo phương ngang Horizontal static load test --- EN 1730:2012 Clause 6.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng Vertical static load on main surface --- EN 1730:2012 Clause 6.3.1
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng cho bàn có chiều dài >1600 mm Additional vertical static load test where the main surface has a length > 1600 mm --- EN 1730:2012 Clause 6.3.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng lên bề mặt phụ Vertical static load on ancillary surface --- EN 1730:2012 Clause 6.3.3
  1.  
Sản phẩm nội ngoại thất - Bàn Furniture - Table Thử độ bền mỏi theo phương ngang Horizontal durability test --- EN 1730:2012 Clause 6.4.2
  1.  
Thử độ bền mỏi theo phương đứng Vertical durability test EN 1730:2012 Clause 6.5
  1.  
Thử độ bền va đập theo phương đứng Vertical impact test EN 1730:2012 Clause 6.6
  1.  
Thử độ võng của mặt bàn Deflection on table top EN 1730:2012 Clause 6.7
  1.  
Thử độ bền mỏi cho bàn có bánh xe Durability of table with castors EN 1730:2012 Clause 6.8
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test EN 1730:2012 Clause 6.9
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng theo phương đứng Stability under vertical load EN 1730:2012 Clause 7.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho bàn với phần mở rộng Stability for tables with extension elements EN 1730:2012 Clause 7.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho bàn với cấu trúc đỡ dù che Stability of tables designed to support a parasol EN 1730:2012 Clause 7.4
  1.  
Ghế bậc thang Step stool Kiểm tra kích cỡ, thiết kế Functional Dimensions, Designations --- EN 14183:2003 Clause 4
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên bậc thang và bề mặt đứng Vertical static load test of steps and platforms EN 14183:2003 Clause 6.2 & 5.2
  1.  
Xác định hệ số ma sát Determination of friction coefficient EN 14183:2003 Clause 6.3 & 5.3
  1.  
Kiểm tra độ phù hợp của mê ngồi Seat suitability test EN 14183:2003 Clause 6.4
  1.  
Ghế và ghế đẩu Furniture – Chairs and stools Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi Seat static load test --- JIS S 1203:1998 Clause 7.1 ISO 7173:1989 Clause 7.1
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên lưng tựa Back static load test JIS S 1203:1998 Clause 7.2 ISO 7173:1989 Clause 7.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương ngang Arm / Wing sideways static load test JIS S 1203:1998 Clause 7.3 ISO 7173:1989 Clause 7.3
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng Arm rest downwards static load test JIS S 1203:1998 Clause 7.4 ISO 7173:1989 Clause 7.4
  1.  
Thử độ bền mỏi lên mê ngồi Seat fatigue test JIS S 1203:1998 Clause 7.5 ISO 7173:1989 Clause 7.5
  1.  
Thử độ bền mỏi lên lưng tựa Back fatigue test JIS S 1203:1998 Clause 7.6 ISO 7173:1989 Clause 7.6
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước Leg forward static load test JIS S 1203:1998 Clause 7.7 ISO 7173:1989 Clause 7.7
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía hông Leg sideways static load test JIS S 1203:1998 Clause 7.8 ISO 7173:1989 Clause 7.8
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế theo  hướng chéo Diagonal base load test JIS S 1203:1998 Clause 7.9 ISO 7173:1989 Clause 7.9
  1.  
Ghế và ghế đẩu Furniture – Chairs and stools Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seat impact test --- JIS S 1203:1998 Clause 7.10 ISO 7173:1989 Clause 7.10
  1.  
Thử độ bền va đập lên lưng tựa Back impact test JIS S 1203:1998 Clause 7.11 ISO 7173:1989 Clause 7.11
  1.  
Thử độ bền va đập lên tay vịn Back impact test JIS S 1203:1998 Clause 7.12 ISO 7173:1989 Clause 7.12
  1.  
Thử thả rơi Drop test JIS S 1203:1998 Clause 7.13 ISO 7173:1989 Clause 7.13
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước và bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế không tay Forwards and sideways overbalancing for chairs without arms JIS S 1204 Clause 7.1.1 ISO 7174-1:1988 Clause 7.1.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau Rearwards overbalancing JIS S 1204 Clause 7.1.2 ISO 7174-1:1988 Clause 7.1.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế có tay Sideways overbalancing for chairs with arms JIS S 1204 Clause 7.1.3 ISO 7174-1:1988 Clause 7.1.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế đẩu, tất cả các hướng Stools, all directions JIS S 1204 Clause 7.2 ISO 7174-1:1988 Clause 7.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế văn phòng Stability – Tilting chairs ISO 7174-2:1992 Clause 8.1
  1.  
Ghế và ghế đẩu Furniture – Chairs and stools Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế bập bêng Stability – Rocking chairs --- ISO 7174-2:1992 Clause 8.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế tựa nghiêng có đồ gác chân Stability – Reclining chairs with footrests ISO 7174-2:1992 Clause 8.3
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng cho ghế tựa nghiêng không có đồ gác chân Stability – Reclining chairs without footrests ISO 7174-2:1992 Clause 8.4
  1.  
Bàn Furniture - Tables Kiểm tra khả năng chịu lực và độ bền mỏi Strength and Durability --- JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng Vertical static load on main surface JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986 Clause 6.1.1
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng lên bề mặt phụ Vertical static load on ancillary surface JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986 Clause 6.1.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương thẳng đứng trong thời gian dài Sustained vertical load test JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986 Clause 6.1.3
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương ngang Horizontal static load test JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019:1986 Clause 6.2
  1.  
Thử độ bền va đập theo phương đứng lên bề mặt ngang Impact test on horizontal surfaces JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019:1986 Clause 6.3
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019:1986 Clause 6.4
  1.  
Thử độ bền mỏi theo phương ngang Horizontal durability test JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986 Clause 7.1
  1.  
Bàn Furniture - Tables Thử độ bền mỏi theo phương đứng Vertical durability test --- JIS S 1205:1998 ISO/DIS 8019 :1986 Clause 7.2
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng Stability JIS S 1202:1998 ISO 7172:1988
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng theo phương đứng Stability under vertical load JIS S 1202:1998 ISO 7172:1988 Clause 5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng theo phương đứng và phương ngang Stability with  vertical and horizontal forces JIS S 1202:1998 ISO 7172:1988 Clause 6
  1.  
Bàn, ghế, tủ & kệ trẻ em sử dụng trong nhà và ngoài trời Outdoor and indoor children furniture Kiểm tra độ an toàn chung – Vật liệu General Safety requirements – Materials --- NF D 60-300-1:2008 Clause 6.1
  1.  
Kiểm tra độ an toàn chung – Kết cấu General Safety requirements – Construction NF D 60-300-1:2008 Clause 6.2 (Không bao gồm/ Exlcued 6.2.2.3; 6.2.5.1.3)
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên mê ngồi và lưng tựa Seat static load  and back static load test NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.2
  1.  
Thử độ bền mỏi kết hợp mê ngồi và lưng tựa Combined seat and back fatigue test NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.3
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng Strength tests of arms under vertical downwards force NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.4
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước Leg forward static load test NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.5
  1.  
Bàn, ghế, tủ & kệ trẻ em sử dụng trong nhà và ngoài trời Outdoor and indoor children furniture Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía hông Leg sideways static load test --- NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.6
  1.  
Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seat impact test   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.7
  1.  
Thử nghiệm đặc biệt cho ghế bố Tests specific to deck chairs   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.8
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía sau Stability test from front to back   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.9
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng về phía trước Stability test from back to front   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.10
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế không tay Stability test sideways for seating without arms   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.11.1
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng  bên hông ghế, áp dụng cho các loại ghế có tay Stability test sideways for seating with arms   NF D 60-300-2:2008 Clause 6.2.11.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương đứng Vertical static load test   NF D 60-300-3:2008 Clause 6.2.2
  1.  
Thử độ bền mỏi theo phương ngang Horizontal fatigue test   NF D 60-300-3:2008 Clause 6.2.3
  1.  
Thử độ bền va đập theo phương đứng Vertical impact test   NF D 60-300-3:2008 Clause 6.2.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng trên bề mặt chính Stability test on main surface   NF D 60-300-3:2008 Clause 6.2.5
  1.  
Tủ chứa sử dụng trong nhà và nhà bếp Domestic and kitchen storage units and worktops Kiểm tra độ thăng bằng và khả năng chịu lực Stability and Strength --- EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General safety requirements EN 14749:2016 Clause 5.2
  1.  
Thử nghiệm cho cửa gập có bản lề trên cao Top hinged flaps EN 14749:2016 Clause 5.3.9 & A.1
  1.  
Sản phẩm treo tường - Các yêu cầu  chung Wall hanging units and top hanging units  - General EN 14749:2016 Clause 5.3.11.1
  1.  
Sản phẩm treo tường - Các bộ phận có thể di chuyển được, gối đỡ ngăn kệ và các bề mặt Wall hanging units and top hanging units  - Movable components, shelf supports and top surfaces EN 14749:2016 Clause 5.3.11.2
  1.  
Sản phẩm treo tường  - Thử nghiệm quá tải Wall hanging units and top hanging units  - Overload EN 14749:2016 Clause 5.3.11.3
  1.  
Sản phẩm treo tường - Thử nghiệm tháo rời hướng bên hông Wall hanging units and top hanging units  -Sideways detachment test EN 14749:2016 Clause 5.3.11.4 & A.3
  1.  
Thử nghiệm tháo rời hướng thẳng đứng Vertical dislodgement test EN 14749:2016 Clause 5.3.11.5
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability EN 14749:2016 Clause 5.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng tủ chứa gắn vào tường Floor standing units intended to be attached to the building EN 14749:2016 Clause 5.5
  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Tủ chứa sử dụng trong nhà và nhà bếp Domestic and kitchen storage units and worktops Thử độ bền va đập lên kính dựng theo phương đứng Vertical glass components --- EN 14749:2016 Clause 5.6
  1.  
Thử nghiệm cho kệ Shelves EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.1
  1.  
Thử nghiệm cho đỉnh và đáy của sản phẩm Tops and bottoms EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.2
  1.  
Thử nghiệm cho cửa xoay Strength tests for Pivoted doors EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.1.2 & 7.1.3
  1.  
Thử nghiệm cho cửa trượt và cửa cuốn theo phương ngang Strength tests for sliding doors and horizontal roll fronts EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.2.2
  1.  
Thử nghiệm cho cửa gập có bản lề nằm ở đáy Strength tests for bottom- hinged flaps EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.3.1
  1.  
Thử nghiệm các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Strength tests for extension elements EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.5.2 & 7.5.4
  1.  
Thử nghiệm tháo rời Dislodgement test EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 10.1.4
  1.  
Thử nghiệm cho sản phẩm được hỗ trợ bởi mặt sàn Units supported by the floor EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 10.2
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability EN 14749:2016 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 11
  1.  
Tủ chứa sử dụng nơi công cộng Non-domestic storage furniture Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General safety requirements --- EN 16121:2013 + A1:2017 Clause 5.2
  1.  
Kiểm tra các điểm cắt kéo và xiết chặt Shear and squeeze points EN 16121:2013 + A1:2017 Clause 5.3
  1.  
Nắp thùng có bản lề ngang Hinged horizontal lids EN 16121:2013 + A1:2017 Clause 5.4
  1.  
Thử độ bền va đập lên kính dựng theo phương đứng Vertical glass components EN 16121:2013 + A1:2017 Clause 5.5
  1.  
Kiểm tra độ thăng bằng và khả năng chịu lực Stability and Strength EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015
  1.  
Thử nghiệm độ uốn cong của kệ Deflection of shelves EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.1.4
  1.  
Thử nghiệm cho thanh treo quần áo Strength of clothes rail supports EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.3.1
  1.  
Thử nghiệm chuyển vị trí cho thanh treo  quần áo Dislodgement of clothes rails EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.3.2
  1.  
Thử nghiệm khung và kết cấu Test for structure and underframes EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.4.1
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 6.4.2
  1.  
Tủ chứa sử dụng nơi công cộng Non-domestic storage furniture Thử nghiệm đóng mạnh cửa xoay Slam shut test of pivoted doors --- EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.1.4
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa xoay Durability of pivoted doors EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.1.5
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa trượt và cửa cuốn theo phương ngang Durability of sliding doors and horizontal roll fronts EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.2.3
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa gập Durability of flaps EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.3.2
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa cuộn thẳng đứng Durability of vertical roll fronts EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.4.2
  1.  
Thử độ bền mỏi cho các phần mở rộng  (ngăn kéo, hộp trượt) Durability of extension elements EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.5.3
  1.  
Thử nghiệm chuyển vị trí cho các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Displacement of extension element bottoms EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.5.5
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá bên trong Interlock test EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.5.6
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Tủ chứa sử dụng nơi công cộng Non-domestic storage furniture Thử nghiệm cho hệ thống khoá và chốt cài của các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Strength test for locking and latching mechanisms for extension elements --- EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.6.2
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá và chốt cài của cửa xoay, cửa gập và cửa cuộn thẳng đứng Strength test for locking and latching mechanisms for doors, flaps and roll fronts EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 7.6.3
  1.  
Thử nghiệm độ cứng của khay Sustained load test for trays EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 8.2
  1.  
Thử nghiệm thả rơi cho khay Drop test for trays EN 16121:2013 +A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 8.3
  1.  
Thử nghiệm cho móc nón Strength of coat hooks EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 9.1
  1.  
Thử nghiệm quá tải Overload EN 16121:2013 + A1:2017 EN 16122:2012/ AC:2015 Clause 10.1.4
  1.  
Tủ chứa Furniture – Storage units Kiểm tra khả năng chịu lực và độ bền mỏi Strength and Durability --- JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005
  1.  
Thử nghiệm cho kệ Shelves JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.1
  1.  
Thử nghiệm cho đỉnh và đáy của sản phẩm Tops and bottoms JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.2
  1.  
Tủ chứa Furniture – Storage units Thử nghiệm cho cửa xoay Strength tests for Pivoted doors --- JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.1.2
  1.  
Thử nghiệm cho cửa trượt và cửa cuốn theo phương ngang Strength tests for sliding doors and horizontal roll fronts JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.2.2
  1.  
Thử nghiệm cho cửa gập có bản lề nằm ở đáy Strength tests for bottom- hinged flaps JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.3.1
  1.  
Thử nghiệm các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Strength tests for extension elements JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.5.2 & 7.5.4
  1.  
Thử nghiệm tháo rời Dislodgement test JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 8.1.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability JIS S 1201:1998 ISO 7171:1988 Clause 4, 5 & 6
  1.  
Thử nghiệm cho thanh treo quần áo Strength of clothes rail supports JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.3.1
  1.  
Thử nghiệm chuyển vị trí cho thanh treo quần áo Dislodgement of clothes rails JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.3.2
  1.  
Thử nghiệm khung và kết cấu Test for structure and underframes JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.4.1
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.4.2
  1.  
Thử nghiệm cho sản phẩm có bánh xe Tests for units with castors or wheels JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 6.4.3
  1.  
Tủ chứa Furniture – Storage units Thử độ bền mỏi cho cửa xoay Durability of pivoted doors --- JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.1.4
  1.  
Thử nghiệm đóng mạnh cửa xoay Slam shut test of pivoted doors JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.1.3
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa trượt và cửa cuốn theo phương ngang Durability of sliding doors and horizontal roll fronts JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.2.3
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa gập Durability of flaps JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.3.2
  1.  
Thử nghiệm thả rơi cho cửa gập có  bản lề trên cao Drop test for top-hinged flaps JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.3.3
  1.  
Thử độ bền mỏi cho cửa cuộn thẳng đứng Durability of vertical roll fronts JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.4.2
  1.  
Thử độ bền mỏi cho các phần mở rộng  (ngăn kéo, hộp trượt) Durability of extension elements JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.5.3
  1.  
Thử nghiệm chuyển vị trí cho các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Displacement of extension element JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.5.5
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá bên trong Interlock test JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.5.6
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá và chốt cài của các phần mở rộng (ngăn kéo, hộp trượt) Strength test for locking and latching mechanisms for extension elements JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.6.2
  1.  
Tủ chứa Furniture – Storage units Thử nghiệm cho hệ thống khoá và chốt cài của cửa xoay, cửa gập và cửa cuộn thẳng đứng Strength test for locking and latching mechanisms for doors, flaps and roll fronts --- JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.6.3
  1.  
Thử độ bền mỏi cho hệ thống khoá và chốt cài của Durability test of locking and latching mechanisms JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 7.6.4
  1.  
Thử nghiệm quá tải Overload JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 8.1.3
  1.  
Thử nghiệm cho sản phẩm được hỗ trợ bởi mặt sàn Units supported by the floor   JIS S 1200:2012 ISO 7170:2005 Clause 8.2
  1.  
Giường và nệm Domestic furniture - Beds and mattresses Kiểm tra các yêu cầu an toàn Safety requirements --- EN 1725:1998 Clause 6
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability EN 1725:1998 Clause 7.2 Refer to EN 1022:2018
  1.  
Thử độ bền mỏi Durability test EN 1725:1998 Clause 7.3
  1.  
Thử độ bền va đập theo phương đứng Vertical impact test EN 1725:1998 Clause 7.4
  1.  
Thử độ bền mỏi của cạnh giường Durability of bed edge EN 1725:1998 Clause 7.5
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương đứng Vertical static load test EN 1725:1998 Clause 7.6
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương đứng lên cạnh giường Vertical static load test of the edge of the bed EN 1725:1998 Clause 7.7
  1.  
Giường tầng và giường cao Furniture - Bunk beds and high beds Kiểm tra các yêu cầu an toàn chung General safety requirements --- EN 747-1:2012 + A1:2015 Clause 4.1.1
  1.  
Kiểm tra các lỗ, khe hở và khoảng trống có thể chạm vào khi sử dụng Accessible holes and gaps and openings EN 747-1:2012+ A1:2015 Clause 4.1.2
  1.  
Kiểm tra cơ cấu đỡ nệm Bed base EN 747-1:2012+ A1:2015 Clause 4.1.3
  1.  
Kiểm tra thanh chắn bảo vệ Safety barriers EN 747-1:2012+ A1:2015 Clause 4.1.4
  1.  
Kiểm tra cầu thang Ladder or other means of access EN 747-1:2012+ A1:2015 Clause 4.1.5
  1.  
Kiểm tra kích thước các lỗ, khe hở và khoảng trống Measuring of holes, gaps and openings EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.3
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên thanh chắn bảo vệ Static load on safety barriers EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.4.2
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên cơ cấu đỡ nệm theo phương từ trên xuống và từ dưới lên Upwards and downwards static load on bed base EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.4.3
  1.  
Thử độ bền va đập lên cơ cấu đỡ nệm Impact test on bed base EN 747-2:2012 + A1:2015 Clause 5.4.4
  1.  
Thử độ bền mỏi lên cơ cấu đỡ nệm Durability test on bed base EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.4.5
  1.  
Thử độ bền mỏi lên kết cấu khung giường và mối nối Durability test of frame and fastenings EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.5
  1.  
Giường tầng và giường cao Furniture - Bunk beds and high beds Thử tải trọng tĩnh theo phương đứng lên bậc thang Vertical static load on treads --- EN 747-2:2012 + A1:2015 Clause 5.6.1
  1.  
Thử tải trọng tĩnh theo phương ngang lên bậc thang Horizontal static load on treads EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.6.2
  1.  
Thử độ bền mỏi của bậc thang Durability of treads EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.6.3
  1.  
Thử độ bền va đập lên bậc thang Tread impact test EN 747-2:2012 + A1:2015 Clause 5.6.4
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability test EN 747-2:2012+ A1:2015 Clause 5.7
  1.  
Thử nghiệm cơ cấu liên kết giữa tầng trên và tầng dưới Fastening of the upper bed to the lower bed EN 747-2:2012 + A1:2015 Clause 5.8
  1.  
Giường tầng Bunk bed Kiểm tra những yêu cầu chung Requirements --- 16 CFR part 1513 Clause 3
  1.  
Kiểm tra thanh an toàn Guardrails 16 CFR part 1513 Clause 4(a)
  1.  
Kiểm tra kết cấu đầu giường tầng trên Upper bunk end structure 16 CFR part 1513 Clause 4(b)
  1.  
Kiểm tra kết cấu đầu giường tầng dưới Lower bunk end structure 16 CFR part 1513 Clause 4(c)
  1.  
Kiểm tra nhãn mác Marking and labeling 16 CFR part 1513 Clause 5
  1.  
Kiểm tra thông tin hướng dẫn Instructions 16 CFR part 1513 Clause 6
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về các điểm lồi / nhô thẳng đứng Vertical protrusions ASTM F 1427-13 Clause 4.1
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về kích thước giữa giường trên và giường dưới Fit of top bed to bottom bed ASTM F 1427-13 Clause 4.2
  1.  
Giường tầng Bunk bed Kiểm tra các yêu cầu về kích thước và sự phù hợp giữa nệm và cơ cấu đỡ nệm (giường trên) Mattress and foundation size and fit (Top bed) --- ASTM F 1427-13 Clause 4.3 & 5.2
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về kích thước và sự phù hợp của nệm (kết cấu dưới) Mattress size and fit (Lower foundation) ASTM F 1427-13 Clause 4.4 & 5.3
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về cơ cấu đỡ nệm trên và dưới Upper and lower foundation support system ASTM F 1427-13 Clause 4.5 & 5.4
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về thành giường Side rails ASTM F 1427-13 Clause 4.6 & 5.5
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về thanh chắn bảo vệ Guardrails ASTM F 1427-13 Clause 4.7 & 5.6
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về cấu trúc đầu / đuôi giường Bed end structure ASTM F 1427-13 Clause 4.8 & 5.7
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về cầu thang Ladders ASTM F 1427-13 Clause 4.9
  1.  
Kiểm tra các yêu cầu về khung giường kim loại và mối nối Metal beds: Frame and Fastenings ASTM F 1427-13 Clause 4.10 & 5.8
  1.  
Kiểm tra khoảng cách giữa các thanh giác giường Cross-member spacing ASTM F 1427-13 Clause 5.9
  1.  
Kiểm tra tính cố định của nhãn mác trên sản phẩm Permanancy of Labels and Warnings ASTM F 1427-13 Clause 5.10
  1.  
Ghế sử dụng cho văn phòng General-Purpose Office Chairs Thử tải trọng tĩnh lên lưng tựa –  Ghế kiểu I, II & III Backrest Strength Test - Static -  Type I, II & III --- ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 5 & 6 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 6 & 7
  1.  
Thử độ va đập lên mê ngồi Drop Test - Dynamic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 7 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 8 
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống nghiêng của ghế Tilt Mechanism Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 9 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 10
  1.  
Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seating Durability Tests – Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 10 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 11
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability tests Partial ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 11 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 12
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng Arm Strength Test - Vertical - Static --- ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 12 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 13
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn  theo phương ngang Arm Strength Test - Horizontal - Static ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 13 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 14
  1.  
Thử độ bền mỏi lưng tựa – Ghế kiểu I, II & III Backrest Durability Test - Cyclic -  Type I, II & III ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 14 & 15 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 15 & 16
  1.  
Ghế sử dụng cho văn phòng General-Purpose Office Chairs Thử độ bền mỏi bánh xe / đế ghế Caster/Chair Base Durability Test - Cyclic --- ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 16 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 17
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước và phía hông Leg Strength Test - Front and Side Application ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 17 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 18
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chỗ để chân  theo phương đứng Footrest Static Load Test - Vertical ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 18
  1.  
Thử độ bền mỏi lên chỗ để chân  theo phương đứng Footrest Durability Test - Vertical - Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 19
  1.  
Thử độ bền mỏi của tay vịn Arm Durability Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 20 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 19
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống chốt chặn của ghế điều chỉnh được chiều sâu Out Stop Tests for Chairs with Manually Adjustable Seat Depth ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 21 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 20
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên mặt bàn phụ của ghế Tablet Arm Chair Static Load Test ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 22 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 21
  1.  
Thử độ bền mỏi lên mặt bàn phụ của ghế Tablet Arm Chair Load Ease Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 23 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 22
  1.  
Thử độ bền mỏi cho kết cấu ghế Structural Durability Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.1-2017 Clause 24 ANSI/BIFMA X5.11-2015 Clause 23
  1.  
Ghế nằm và ghế sử dụng nơi công cộng Lounge and public seating Thử nghiệm độ bền lưng ghế Backrest strength test --- ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 5
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên lưng tựa – phương đứng  Backrest Strength Test - Vertical -  Static ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 6
  1.  
Thử độ bền mỏi lưng tựa – Ghế kiểu I, II & III Backrest Durability Test - Cyclic -  Type I, II & III ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 7
  1.  
Thử độ bền mỏi lưng tựa – Phương đứng Backrest Durability Test - Vertical -  Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 8
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn  theo phương ngang Arm Strength Test - Horizontal - Static ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 9
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên tay vịn theo phương đứng Arm Strength Test - Vertical - Static ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 10
  1.  
Thử độ bền mỏi của tay vịn – phương ngang Arm Durability Test  - Horizontal - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 11
  1.  
Thử độ bền mỏi của tay vịn cho ghế nhiều chỗ - phương đứng Arm Durability Test for multiple seating units   - Vertical - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 12
  1.  
Thử độ bền mỏi của tay vịn Arm Durability Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 13
  1.  
Thử độ bền va đập lên mê ngồi Seating Durability Tests – Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 14
  1.  
Ghế nằm và ghế sử dụng nơi công cộng Lounge and public seating Thử tải trọng tĩnh lên chân ghế về phía trước và phía hông Leg Strength Test - Front and Side Application --- ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 16
  1.  
Thử độ va đập lên mê ngồi Drop Test - Dynamic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 15 & Clause 17
  1.  
Thử độ bền mỏi bánh xe / đế ghế Caster/Chair Base Durability Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 18
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống nghiêng của ghế Tilt Mechanism Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 20
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability tests Partial ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 21
  1.  
Thử độ bền mỏi lên mặt bàn phụ của ghế Tablet Arm Chair Load Ease Test - Cyclic --- ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 22
  1.  
Thử độ bền mỏi cho kết cấu ghế Structural Durability Test - Cyclic ANSI/BIFMA X5.4-2012 Clause 23
  1.  
Bàn làm việc sử dụng cho văn phòng và hội nghị Desk/ Table products for use in commercial office and related institutional environments Thử nghiệm độ thăng bằng Stability tests --- ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 4
  1.  
Thử nghiệm kết cấu sản phẩm Unit Strength Tests ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 5
  1.  
Thử độ bền mỏi bề mặt Top Load Ease Cycle Test ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 6
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Unit Drop Test ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 7
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân sản phẩm Leg Strength Test ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 8
  1.  
Thử độ bền mỏi cho các phần mở rộng  Extendible Element Cycle Test ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 10
  1.  
Bàn làm việc sử dụng cho văn phòng và hội nghị Desk/ Table products for use in commercial office and related institutional environments Thử nghiệm cho hệ thống khoá bên trong Interlock Strength Test --- ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 13
  1.  
Thử nghiệm cho khoá Lock Tests ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 14
  1.  
Thử nghiệm cho các bộ phận hổ trợ bàn phím và các bộ phận khác Keyboard Support and Input Device Support Adjustment Tests ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 16
  1.  
Thử nghiệm cho các loại cửa Door Tests Partial ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 17
  1.  
Thử độ bền mỏi cho bàn có bánh xe Durability Test for Desks and Tables with Casters --- ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 18
  1.  
Thử nghiệm lực kéo Pull Force Test ANSI/BIFMA X5.5-2014 Clause 19
  1.  
Sản phẩm  tủ, kệ Storage Units Thử nghiệm kết cấu sản phẩm Unit Strength Tests --- ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 4
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân sản phẩm Leg/Glide Assembly Strength Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 5
  1.  
Thử nghiệm cho giá đỡ sản phẩm Racking Resistance Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 6
  1.  
Thử độ bền mỏi theo phương đứng Vertical Load Durability Tests ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 7
  1.  
Thử nghiệm chia cách sản phẩm Separation and Disengagement Tests Partial ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 8
  1.  
Thử nghiệm độ thăng bằng Stability tests --- ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 9
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Unit Drop Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 10
  1.  
Thử độ bền mỏi cho sản phẩm có bánh xe Movement Durability Test for Mobile Storage Units ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 11
  1.  
Sản phẩm  tủ, kệ Storage Units Thử nghiệm cho khoá Lock Tests --- ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 14
  1.  
Thử độ bền mỏi cho các phần mở rộng  Extendible Element Cycle Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 15
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá bên trong Interlock Strength Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 16
  1.  
Thử nghiệm cho các loại cửa Door Tests Partial ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 17
  1.  
Thử nghiệm cho thanh treo quần áo Clothes Rail Static Loading Test --- ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 18
  1.  
Thử nghiệm lực kéo Pull Force Test ANSI/BIFMA X5.9-2012 Clause 20
  1.  
Sản phẩm  tủ, bàn sử dụng cho văn phòng nhỏ Storage and desk-type furniture intended for use in the small office and/or home office Thử nghiệm độ thăng bằng Stability tests --- ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 4
  1.  
Thử nghiệm tải trọng tĩnh Static Load Tests ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 5
  1.  
Thử độ bền mỏi bề mặt Top Load Ease Cycle Test ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 6
  1.  
Thử tải trọng tĩnh lên chân sản phẩm Leg Strength Test ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 7
  1.  
Thử nghiệm cho giá đỡ sản phẩm  theo phương ngang Horizontal Racking Resistance Test ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 8
  1.  
Thử nghiệm cho hệ thống khoá bên trong Interlock Test - Static ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 9
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Unit Drop Test ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 10
  1.  
Thử nghiệm cho khoá Lock Tests ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 11
  1.  
Thử độ bền mỏi cho các phần mở rộng Extendible Element/Equipment Surface Test - Cyclic ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 12
  1.  
Sản phẩm  tủ, bàn sử dụng cho văn phòng nhỏ Storage and desk-type furniture intended for use in the small office and/or home office Thử nghiệm cho các bộ phận hổ trợ bàn phím và các bộ phận khác Keyboard Support and Input Device Support Adjustment Tests --- ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 15
  1.  
Thử nghiệm cho cửa thẳng đứng Hinged Door Tests Partial ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 16
  1.  
Thử nghiệm cho cửa nằm ngang Receding Door Tests - Cyclic ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 17
  1.  
Thử nghiệm cho cửa trượt Sliding and Tambour Door Tests – Cyclic ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 18
  1.  
Thử độ bền mỏi cho sản phẩm có bánh xe Durability Test for Products with Casters - Cyclic --- ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 19
  1.  
Thử nghiệm lực kéo Pull Force Test ANSI/SOHO S6.5-2008 Clause 20
  1.  
Đồ dùng nhà bếp dùng để đặt lên trên bếp, lò Domestic cookware for use on top of a stove, cooker or hob Kiểm tra độ thăng bằng Stability --- EN 12983-1:2000 Clause 6.1.1
  1.  
Kiểm tra tính phù hợp của tay cầm Selection of handles EN 12983-1:2000 Clause 6.1.2
  1.  
Kiểm tra bề mặt sản phẩm Hygiene EN 12983-1:2000 Clause 6.1.3
  1.  
Kiểm tra vị trí tay cầm Handle position with respect to cookware EN 12983-1:2000 Clause 6.1.5
  1.  
Kiểm tra thiết kế nắp nồi Lid design EN 12983-1:2000 Clause 6.1.7
  1.  
Thử nghiệm tính chịu nhiệt Heat resistance EN 12983-1:2000 Clause 7.2 & Annex A
  1.  
Thử nghiệm tính chịu nhiệt Heat resistance EN 12983-1:2000 Clause 7.3
  1.  
Thử nghiệm độ bên quai Bending strength test EN 12983-1:2000 Clause 7.5
  1.  
Thử nghiệm nắp nồi Lids CEN/TS 12983-2: 2005 Clause 7.2 & Annex F
  1.  
Đồ dùng nhà bếp sử dụng trong lò truyền thống Cookware — Ovenware for use in traditional domestic ovens Kiểm tra độ thăng bằng Stability --- EN 13834:2007 Clause 6.1.1
  1.  
Kiểm tra bề mặt sản phẩm Hygiene EN 13834:2007 Clause 6.1.2
  1.  
Kiểm tra bề mặt sắc cạnh Mechanical hazards EN 13834:2007 Clause 6.1.3
  1.  
Kiểm tra vị trí tay cầm Handle position with respect to cookware EN 13834:2007 Clause 6.1.4
  1.  
Kiểm tra thiết kế quả đấm nắp/tay cầm Knob design EN 13834:2007 Clause 6.1.5
  1.  
Kiểm tra thiết kế nắp nồi Lid design EN 13834:2007 Clause 6.1.6
  1.  
Thử nghiệm tính sốc nhiệt của vật liệu dể vỡ Thermal shock resistance of brittle materials EN 13834:2007 Clause 6.1.7 EN 1183:1997 Method B
  1.  
Thử nghiệm tính chịu nhiệt Heat resistance EN 13834:2007 Clause 6.1.8
  1.  
Kiểm tra độ rò rỉ Resistance to leakage EN 13834:2007 Clause 6.1.9
  1.  
Sơn và Véc-ni Paints and varnishes Kiểm tra độ bám dính cho lớp phủ. Phương pháp cắt lớp phủ bằng tay Cutting the coating using the manual procedure Độ dày màng sơn/ Coating thickness  (1 ~ 120) µm EN ISO 2409: 2013 Clause 6.2
  1.  
Bật lửa gas Gas-lighters Kiểm tra ngọn lửa Flame generation Test --- ISO 9994:2018 Clause 4.1
  1.  
Thử nghiệm đo độ cao lửa Flame height measurement ISO 9994:2018 Clause 4.2 & 6.2
  1.  
Kiểm tra điều chỉnh ngọn lửa Flame-height adjustment Test ISO 9994:2018 Clause 4.3
  1.  
Xem xét tính phun lửa, phực lửa và loe lửa Spitting, sputtering and flaring tests ISO 9994:2018 Clause 4.4 & 6.3
  1.  
Bật lửa gas Gas-lighters Xem xét sự dập tắt của bật lửa Flame extinction test --- ISO 9994:2018 Clause 4.5 & 6.4
  1.  
Thử nghiệm về thể tích chứa nhiên liệu Volumetric fuel-displacement test ISO 9994:2018 Clause 4.6 & 6.7
  1.  
Kiểm tra khối lượng nhiên liệu Mass of fuel ISO 9994:2018 Clause 4.7
  1.  
Kiểm tra ngoại quan sản phẩm External finish Test ISO 9994:2018 Clause 5.1
  1.  
Thử nghiệm sự tương thích của nhiên liệu với các linh kiện của bật lửa Fuel compatibility test ISO 9994:2018 Clause 5.2 & 6.5
  1.  
Thử nghiệm tái nạp nhiên liệu Resistance to fuel loss ISO 9994:2018 Clause 5.3 & 6.6
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Drop test ISO 9994:2018 Clause 5.4 & 6.8
  1.  
Thử khả năng chịu nhiệt độ cao Elevated-temperature test ISO 9994:2018 Clause 5.5 & 6.9
  1.  
Thử nghiệm áp suất nội Resistance to internal pressure ISO 9994:2018 Clause 5.6 & 6.10
  1.  
Kiểm tra quá trình đốt Burning behavior Test ISO 9994:2018 Clause 5.7
  1.  
Thử cháy theo thời gian có tính chu kỳ Cyclic-burning-time test ISO 9994:2018 Clause 5.8 & 6.11
  1.  
Thử cháy theo thời gian có tính liên tục Continuous-burning-time test ISO 9994:2018 Clause 5.9 & 6.12
  1.  
Bật lửa mồi bếp Utility lighter Kiểm tra ngọn lửa Flame generation Test --- ISO 22702:2018 Clause 4.1
  1.  
Thử nghiệm đo độ cao lửa Flame heights ISO 22702:2018 Clause 4.2 & 8.2
  1.  
Thử nghiệm vòng điều chỉnh lửa Flame heights adjustment ISO 22702:2018 Clause 4.3
  1.  
Bật lửa mồi bếp Utility lighter Xem xét tính phun lửa, phực lửa và loe lửa Resistance to spitting or sputtering and flaring --- ISO 22702:2018 Clause 4.4 & 8.3
  1.  
Xem xét sự dập tắt của bật lửa Flame extinction ISO 22702:2018 Clause 4.5 & 8.4
  1.  
Thử nghiệm về thể tích chứa nhiên liệu. Volumetric displacement ISO 22702:2018 Clause 4.6 & 8.12
  1.  
Kiểm tra khối lượng nhiên liệu Mass of fuel ISO 22702:2018 Clause 4.7
  1.  
Thử nghiệm thả rơi Resistance to Dropping ISO 22702:2018 Clause 5.2 & 8.5
  1.  
Thử khả năng chịu nhiệt độ cao Resistance to Elevated temperature ISO 22702:2018 Clause 5.3 & 8.6
  1.  
Kiểm tra quá trình đốt Burning behavior Test ISO 22702:2018 Clause 5.4
  1.  
Thử cháy theo thời gian có tính liên tục Resistance to continuous burn ISO 22702:2018 Clause 5.5 & 8.7
  1.  
Thử cháy theo thời gian có tính chu kỳ Resistance to cyclic burn ISO 22702:2018 Clause 5.6 & 8.8
  1.  
Thử nghiệm sự tương thích của nhiên liệu với các linh kiện của bật lửa Compatibility with fuel ISO 22702:2018 Clause 5.8 & 8.9
  1.  
Thử nghiệm áp suất nội Resistance to internal pressure ISO 22702:2018 Clause 5.9 & 8.10
  1.  
Thử nghiệm tái nạp nhiên liệu Refilling of utility lighter ISO 22702:2018 Clause 6.0 & 8.11
Bộ phận Softlines/ Softlines department Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of Testing: Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Xác định pH trong dung dịch chiết bằng nước (chemical) Determination of pH of aqueous extract  Cấp 1 ~ 14 Grade 1 - 14 AATCC 81:2016  ISO 3071:2005
  1.  
Độ bền màu đối với quá trình xử lý giặt tại nhà và giặt thương mại Color fastness to domestic and commercial laundering Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 AATCC 61:2013 CAN/CGSB-4.2 No 19.1:2004  AS 2001.4.15:2006 ISO 105 C06:2010 BS EN ISO 105 C06:2010
  1.  
Độ bền màu đối với quá trình xử lý giặt tại nhà và thương mại sử dụng chất tẩy rửa không chứa phosphate kết hợp với chất tẩy ở nhiệt độ thấp Color fastness to domestic and commercial laundering using a non- phosphate reference detergent incorporating a low-temperature bleach activator ISO 105 C08:2010 BS EN ISO 105 C08:2010
  1.  
Độ bền màu cho quá trình xử lý giặt tại nhà và thương mại -Phản ứng tẩy trắng oxy hóa bằng cách sử dụngchất tẩy rửa không phosphate kết hợp với chất tẩy ở nhiệt độ thấp Colour fastness to domestic and commercial laundering —Oxidative bleach response using a non-phosphate reference detergent incorporating a low temperature bleach activator ISO 105 C09:2001/AMD 1:2003 BS EN ISO 105 C09:2002
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Độ bền màu đối với quá trình xử lý giặt bằng xà phòng hoặc xà phòng và so da Color fastness to washing with soap or soap and soda Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 ISO 105 C10:2006 BS EN ISO 105-C10:2007
  1.  
Độ bền màu đối với nước Color fastness to water AATCC 107:2013 CAN/CGSB-4.2 No.20-M89(R2004) ISO 105 E01:2013 BS EN ISO 105 E01:2013
  1.  
Độ bền màu đối với mồ hôi Color fastness to perspiration AATCC 15:2013 CAN/CGSB-4.2 No.23-M90(R2013) ISO 105 E04:2013 BS EN ISO 105- E04:2013
  1.  
Độ bền màu đối với nước biển  Color fastness to sea water AATCC 106:2013 ISO 105 E02:2013
  1.  
Độ bền màu với chất tẩy: Hypochlorite Color fastness to bleching: Hypochlorite ISO 105-N01:1993
  1.  
Độ bền màu với chất tẩy: Nước oxi già Color fastness to bleaching: Peroxide ISO 105-N02:1993 
  1.  
Độ bền màu ma sát Color fastness to crocking AATCC 8:2016  CAN/CGSB-4.2 No.22-2004 (R2013) AS 2001.4.3:1995 ISO 105 X12:2016 BS EN ISO 105-X12:2016 
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Độ bền màu ma sát. Phương pháp dùng máy ma sát xoay thẳng đứng. Color fastness to crocking. Rotary vertical crockmeter method Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 AATCC 116 : 2013 ISO 105 X16 : 2016 
  1.  
Độ bền  màu ánh sáng  Color fastness to light Cấp 1 ~ 8 Grade 1 ~ 8 AATCC 16.3:2014 ISO 105 B02: 2014 BS EN ISO 105 B02: 2014 CAN/CGSB-4.2 No.18.3:1997 
  1.  
Độ bền màu với giặt khô  Color fastness to dry cleaning Cấp 1 ~ 5 Grade 1 - 5 AATCC 132:2013 CAN/CGSB-4.2 No.29.1-M89 ISO 105 D01:2010 EN ISO 105 D01:2010
  1.  
Độ bền màu với thời tiết nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon Colour fastness to artificial weathering: Xenon arc fading lamp test Cấp 1 ~ 8 Grade 1 ~ 8 ISO 105-B04:1994 
  1.  
Độ bền màu với khói của khí đốt Colorfastness to Burnt Gas Fumes --- ISO 105 G02:1993 + Cor 1:1995+ Cor 2:2009 AATCC 23: 2015
  1.  
Độ bền màu: sự dịch chuyển màu từ thuốc nhuộm trong quá trình lưu trữ, phương pháp từ vải sang vải Color fastness: dye transfer in storage, fabric to fabric Cấp 1 ~ 5 Grade 1 - 5 AATCC 163 :2013 JIS L 0854:2013
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Độ bền màu đối với môi trường acid  Color fastness to acids  Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 AATCC 6:2016  ISO 105 E05:2010 JIS L 0851:2013 
  1.  
Độ bền màu với môi trường kiềm Color fastness to alkaline AATCC 6: 2016 ISO 105 E06:2006 JIS L 0852:1994
  1.  
Độ bền màu với nước: phương pháp nhỏ giọt Color fastness to water spotting AATCC 104:2014 ISO 105 E07:2010
  1.  
Độ bền màu đối với ánh sáng và mồ hôi Color fastness to light and perspiration AATCC 125:2013 ISO 105 B07:2009 EN ISO 105 B07:2009
  1.  
Độ bền màu đối với nước dãi và mồ hôi Color fastness to saliva and perspiration DIN 53160-1:2010 DIN 53160-2:2010
  1.  
Độ bền màu đối với nước hồ bơi có xử lý chlor  Color fastness to chlorinated pool water ISO 105 E03:2010 AATCC 162:2011
  1.  
Độ bền màu nước tẩy không chlorine Color fastness to non chlorine bleach (soak test) AATCC TS-001 AATCC 172:2016
  1.  
Độ bền màu nước tẩy có chlorine Color fastness to chlorine bleach AATCC TS-001
  1.  
Đánh giá độ ngả vàng phenolic  Phenolic yellowing ISO 105 X18 :2007
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Phân tích thành phần sợi (Định tính và định lượng) Fiber analysis (qualitative & quantitative) --- AATCC 20:2013 AATCC 20A:2017 ISO 1833.1-5:2006 ISO 1833.6:2018 ISO 1833.7:2017 ISO 1833.8-10:2006 ISO 1833.11:2017  ISO 1833.12-19:2006 ISO 1833.20 :2009 ISO 1833.24:2010
  1.  
Xác định khối lượng vải Determination of fabric weight ISO 3801:1977 BS 2471:2005 BS EN 12127:1998 EN 12127:1997 ASTM D3776/ D3776M-09a ASTM D3887-96-Section 9  JIS L 1096:2010  TCVN 5096:1990 TCVN 8042:2009
  1.  
Xác định độ bền đứt và giãn đứt vải. Phương pháp Strip Determination of maximum force and elongation at maximum force. Strip method Độ bền/ strength < 5000N Đô giãn/ elongation < 400% BS EN ISO 13934 -1:2013 ISO 13934-1:2013 ASTM D5035-11  JIS L 1096:2010 
  1.  
Xác định độ bền đứt và độ giãn đứt vải. Phương pháp Grab. Determination of maximum force and elongation at maximum force. Grab method BS EN ISO 13934-2:2014 ISO 13934-2:2014 ASTM D5034-09  JIS L 1096:2010 
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Xác định lực xé mẫu thử có dạng quần. Phương pháp xé đơn Determination of tear force of trouser-shaped test specimens. Single tear method Độ bền/ strength < 5000 N ASTM D 2261-13 (2017) e1 ISO 13937-2:2000 BS EN ISO 13937-2:2000 JIS L 1096 A-1: 2010
  1.  
Xác định độ bền xé. Phương pháp Elmendorf  Tearing strength. Elmendorf method Độ bền/ strength < 64 N < 128 N ASTM D1424-09 (2013) e1 ISO 13937-1:2000+ Cor1:2004 BS EN ISO 13937-1:2000 JIS L 1096:2010
  1.  
Độ bền đứt đường may Seam strength Độ bền/ strength < 5000 N ASTM D1683/ D1683M–17 ISO 13935-1:2014 EN ISO 13935-1: 2014 ISO 13935-2:2014 EN ISO 13935-2: 2014 JIS L 1093:2011 
  1.  
Độ dạt sợi đường may Seam slippage Độ bền/ strength < 5000 N JIS L 1096:2010 
  1.  
Độ vón của bề mặt vải. Phương pháp Martindale. Pilling resistance. Martindale method Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 ISO 12945-2:2000 BS EN ISO 12945- 2:2000 ASTM D4970/D4970M-16e03 
  1.  
Độ vón bề mặt của vải. Phương pháp Random tumble  Pilling resistance. Random tumble method Cấp 1 ~ 5 Grade 1~5 ASTM D3512/ D3512M – 16
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Độ vón bề mặt vải. Phương pháp ICI pilling box Pilling resistance. ICI Pilling box method Cấp 1 ~5 Grade 1 ~ 5 ISO 12945-1:2000 BS EN ISO 12945-1:2001 TCVN 7426-1:2004
  1.  
Độ bền mài mòn. Phương pháp Martindale  Abrasion resistance. Martindale method --- ASTM D4966-12 ISO 12947-1/3/4: 1998 ISO 12947-2:2016 BS EN ISO 12947/1/3/4:1999 BS EN 12947-2: 2016 TCVN 7424-1/2/ 3/4:2004 TCVN 8204:2009 EN ISO 12947-1/3/ 4/AC:2006 EN ISO 12947-2: 2016
  1.  
Xác định chỉ số sợi tách ra từ vải Determination of yarn number removed from fabric ISO 7211-5:1984 JIS L 1096:2010  TCVN 5095:1990 TCVN 5785:2009
  1.  
Xác định độ chống thấm nước. Thử nghiệm phun tia Determinaton of water repellency. Spray test Cấp ISO/Rating ISO: 1 ~ 5 hoặc/ orAATCC: 50 – 70 – 80 – 90 – 100 ISO 4920:2012 EN ISO 4920:2012 BS EN 4920:2012 AATCC 22: 2017 JIS L 1092:2009  TCVN 7423:2004
  1.  
Độ thẩm thấu nước Absorbency of textiles --- AATCC 79 : 2014
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Xác định khả năng chống thấm nước. Phương pháp phun  mưa Determination of water resistance. Rain test  --- AATCC 35:2013
  1.  
Phương pháp xác định khả năng cháy của quần áo dệt may Standard for the flammability of  clothing textiles 16 CFR Part 1610 ASTM D1230-17
  1.  
Độ bền với thời tiết: Phương pháp phơi trong đèn hồ quang xenon và môi trường ẩm. Methods of exposure to Lab light sourses, Part 2 : Xenon arc lamps ISO 4892-2:2013  
  1.  
Độ bền với thời tiết. Phương pháp phơi trong ánh sáng UV và môi trường ẩm Methods of exposure to Lab light sourses, Part 3: Flourescent UV Lamps ISO 4892-3:2016 AATCC 186:2015
  1.  
Xác định lực căng. Phần 3: Điều kiện thử nghiệm của màng và tấm. Determination of tensile properties. Part 3: Test conditions for films and sheets Độ bền/ strength < 5000N Đô giãn/ elongation < 400% ISO 527-3:1995
  1.  
Kiểm tra độ bền rách vài trong buồng quay Method for determination of propensity of fabric to snagging – Rotating chamber method --- BS 8479:2008
  1.  
Vải dệt thoi và sản phẩm từ vải dệt thoi Woven fabrics and woven products Xác định mật độ vải Determination of fabric density --- ISO 7211-2:1984 ASTM D3775-17e1 TCVN 1753 :1986
  1.  
Xác định độ bền đứt và giãn đứt vải. Phương pháp Strip Determination of maximum force and elongation at maximum force. Strip method Độ bền/ strength < 5000N Đô giãn/ elongation < 400% TCVN 1754:1986
  1.  
Độ dạt sợi đường may Seam slippage   Độ bền/ strength < 5000 N ISO 13936-1:2004 ISO 13936-2:2004 BS EN ISO 13936-1:2004 BS EN ISO 13936-2:2004 EN ISO 13936-1: 2004 EN ISO 13936-2: 2004
  1.  
Phương pháp thử  độ dãn của vải dệt thoi có khả năng đàn hồi Standard test method for stretch properties of fabric woven from stretch yarns --- ASTM D3107-07 
       
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Vải dệt kim và sản phẩm từ vải dệt kim Knitted fabrics and knitted products Xác định mật độ vải Determination of fabric density --- ASTM D3887-96  BS 5441:1988 TCVN 5794:1994
  1.  
Xác định mật độ vải Determination of fabric density ASTM D3887-96-Section 10 TCVN 5792:1994
  1.  
Xác định độ bền đứt và giãn đứt vải. Phương pháp Strip Determination of maximum force and elongation at maximum force. Strip method Độ bền/ strength < 5000N Đô giãn/ elongation < 400% TCVN 5795:1994
  1.  
Phương pháp thử  độ dãn của vải dệt kim có khả năng đàn hồi thấp Standard test method for stretch properties of knitted fabrics having low power --- ASTM D2594-04   
  1.  
Phương pháp thử độ dãn của vải có khả năng đàn hồi Determination of the elasticity of fabric: strip test. --- EN 14704-1:2005
  1.  
Vải, sản phẩm dệt may Fabrics, textile products Xác định khổ vải Determination of fabric width --- ISO 22198:2006 ASTM D3774-18 BS EN 1773:1997 JIS L 1096 :2010  TCVN 7834:2007
  1.  
Độ xoắn sau giặt Skewness after home laundering --- AATCC 179 : 2017 ISO 16322-2:2005/TC1:2007
  1.  
Đánh giá ngoại quan của vải và sản phẩm dệt may sau giặt Appearance of apparel and fabric after laundering --- AATCC 143:2014 ISO 15487:2018
  1.  
Vải, sản phẩm dệt may Fabrics, textile products Đánh giá độ phẳng của vải sau khi giặt Smoothness appearance of fabric after laundering Cấp SA 1 ~ 5 Grade SA  1 ~ 5 AATCC 124:2014 ISO 7768 : 2009
  1.  
Đánh giá độ phẳng đường may của vải sau khi giặt Smoothness of seams in fabric after laundering Cấp SS 1 ~ 5 Grade SS  1 ~ 5 AATCC 88B:2014 ISO 7770 : 2009
  1.  
Đánh giá độ giữ nếp gấp của vải sau khi giặt nhiều lần Retention of creases in fabrics after repeated home laundering Cấp CR 1 ~ 5 Grade CR  1 ~ 5 AATCC 88C : 2014 ISO 7769:2009
  1.  
Phương pháp thử độ bền nổ. Phương pháp sử dụng máy Diaphragm Bursting Strength Standard test method for bursting Strength -Diaphragm Bursting Strength Tester Method < 200 psi ASTM D3786/D 3786M-18 ISO 13938-1:1999 BS EN ISO 13938-1:1999 EN ISO 13938-1:1999 JIS L 1096:2010 
  1.  
Phương pháp thử độ bền nổ. Phương pháp sử dụng máy Diaphragm Bursting Strength Standard test method for bursting Strength -Diaphragm Bursting Strength Tester Method --- ASTM D3786/D 3786M-18 ISO 13938-2:1999
  1.  
Xác định độ vón của vải. Phương pháp buồng quay. Method for determination of the propensity of fabrics to snagging.  Rotating chamber method --- BS 8479:2008
  1.  
Vải, sản phẩm dệt may Fabrics, textile products Độ bền màu với dung dịch tẩy: Hydrogen Peroxide Colour fastness to bleaching with Hydrogen Peroxide Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~5 AATCC 101: 2013
  1.  
Xác định độ bền màu của thuốc nhuộm và mực in trong quá trình lưu trữ. Determination of colour fastness of dyeings and prints to sublimation in storage Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~5 DIN 54056:2017
  1.  
Phương pháp thử  độ căng và độ dãn của vải có khả năng đàn hồi (máy kéo tốc độ không đổi) Standard test method for tension and elongation of elastic fabrics (constant- rate- of – extension type tensile tesing machine) --- ASTM D4964-96
  1.  
Sản phẩm dệt may: Quần áo trẻ em Textile products: Children’s Sleepwear Phương pháp xác định khả năng cháy của quần áo ngủ trẻ em: cỡ 0-6X (FF 3-71) Standard for the flammability of children’s sleepwear: sizes 0 through 6X (FF 3-71) --- 16 CFR Part 1615
  1.  
Phương pháp xác định khả năng cháy của quần áo ngủ trẻ em: cỡ 7-14 (FF 5-74) Standard for the flammability of children’s sleepwear: sizes 7 through 14 (FF 5-74) 16 CFR Part 1616
  1.  
Sản phẩm dệt may và đồ chơi Textile products and Toys Những yêu cầu kỹ thuật để xác định điểm nhọn của đồ chơi và những sản phẩm dành cho trẻ dưới 8 tuổi Technical requirements for determining a sharp point in toys and other articles intended for use by children under 8 years of age --- 16 CFR 1500.48 EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.12
  1.  
Những yêu cầu kỹ thuật để xác định cạnh sắc kim loại hoặc thủy tinh của đồ chơi và những sản phẩm dành cho trẻ dưới 8 tuổi Technical requirements for determining a sharp metal or glass edge in toys and other articles intended for use by children under 8 years of age. 16 CFR 1500.49 EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.11
  1.  
Độ bền lực của dây kéo (không bao gồm phép thử đánh giá độ bền sự dịch chuyển qua lại của dây kéo) Zipper strength(excluding reciprocating test item) EN 16732-2015 BS 3084-2006 ASTM D2061-07 (R 2013)
  1.  
Vải, quần áo dệt may Fabrics, garment products Sự thay đổi kích thước sau giặt  Dimensional stability after washing  --- ISO 5077:2007 & ISO 6330:2012 BS EN ISO 5077:2008  & BS EN ISO 6330:2012
  1.  
Vải Fabrics --- AATCC 135:2015
  1.  
Quần áo Garments --- AATCC 150:2012 CAN/CGSB 4.2 No 58:2004
     
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Da Leather Độ bền màu ma sát cho vật liệu da phương pháp ma sát tới lui Colour fastness to cycles of to-and-fro rubbing  Cấp 1 ~ 5 Grade 1~ 5 ISO 11640:2018
  1.  
Chỉ và sợi Threads and yarns Phương pháp thử cho chỉ may Test methods for sewing threads --- ASTM D204-02
  1.  
Vải phủ coated Coating fabrics Xác định độ bền xé rách. Phần 1: Phương pháp xé rách ở tốc độ xác định. Determination of tear resistance. Part 1: Constant rate of tear method. Độ bền/ strength < 5000 N ISO 4674-1:2016
  1.  
Vải và sản phẩm dệt Fabrics and garments Xác định độ bền xé. Phần 2: Phương pháp dùng con lắc  Determination of tear resistance. Part 2: Pendulum method Độ bền/ strength < 64 N < 128 N ISO 4674-2:1998
  1.  
Xác định lực xé. Mẫu dạng cánh.  Phương pháp xé đơn Determination of tear force. Wing-shaped test specimens Single tear method Độ bền/ strength < 5000 N EN ISO 13937-3: 2000
  1.  
Xác định lực xé. Mẫu hình lưỡi. Phương pháp xé đôi Determination of tear force. Tongue-shaped test specimens. Double tear method Độ bền/ strength < 5000 N EN ISO 13937-4: 2000
  1.  
Vải dệt thoi và vải dệt kim Woven and Knitted fabrics Độ vón bề mặt của vải. Phương pháp Random Tumble Resistance to pilling. Random Tumble pilling tester Cấp 1 ~5 Grade 1 ~ 5 CAN/CGSB 4.2 No. 51-2:1987
  1.  
Vật liệu dệt, sợi, vải và sản phẩm dệt may Fibers, yarns, fabrics and garments Xác định khổ vải và chiều dài của vải Determination of width and length --- CAN/CGSB-4.2 No 4.1-2008
  1.  
Đơn vị khối lượng vải Unit mass of fabrics --- CAN/CGSB-4.2 No 5.1-M90 (R2013)
  1.  
Phân tích định lượng sợi tổng hợp Quantitative analysis of fibre mixtures CAN/CGSB 4.2 No 14-2005
  1.  
Độ bền đứt của nút  Strength of buttons  Độ bền/ strength < 5000 N MS-0011855 (Refer to EN 71-1: 2014)
  1.  
Vật liệu dệt, sợi, vải và sản phẩm dệt may Fibers, yarns, fabrics and garments Khả năng chống cháy. Phương pháp góc 45ᴼ - Thời gian bắt lửa trong 1 giây Flame resistance. 45ᴼ Angel test – One-second Flame impingement --- CAN/CGSB-4.2 No 27.5-2008
  1.  
Kiểm tra tính an toàn của phụ kiện đính kèm Security of components Độ bền/ strength < 5000 N MS-0011856
  1.  
Độ bền màu của khóa kéo trong quá trình xử lý giặt Colorfastness of zippers to laundering Cấp 1 ~ 5 Grade 1 ~ 5 ASTM D2057-05(R2015)
  1.  
Sản phẩm da giày Footwear Phương pháp thử độ kết dính của đế trên. Test methods for whole shoe - Upper sole adhesion. --- ISO 17708:2018  EN ISO 17708:2018 
  1.  
Giày Footwear Xác định độ mài mòn của đế ngoài Determination of  abrasion resistance for outsoles --- BS EN  12770 : 2000
  1.  
Mũ giày  Uppers Độ bền gãy gập (Máy uốn Bally) Upper flexing resistance (Bally flex) --- ISO 5402-1:2017
  1.  
Giày dép Footwear products Xác định độ bền uốn cong của giày thành phẩm Determination of resistance of footwear to flexing --- SATRA TM 92:1992
  1.  
Phương pháp thử cho vải lót, tấm lót và da giày. Độ bền xé Test methods for uppers, lining and insocks. Tear strength Độ bền/ strength < 5000 N BS EN 13571:2002
  1.  
ISO 17696:2004
  1.  
Xác định độ bền quai giày có khóa Determination of the strength of buckle fastening assemblies Độ bền/ strength < 5000 N BS 5131-5.11:1981
  1.  
Phương pháp thử đế trong- độ bền mài mòn Test method for insoles – Abrasion resistance --- TCVN 10086:2013
  1.  
Giày dép - Gót Footwear Products - Heel Độ bền tác động vào gót giày Heel Lateral Impact Resistance --- ISO 19953:2004
  1.  
Độ bền va đập liên tục gót giày Fatigue Test for Shoe Heels Đên/ Upto 9J ISO 19956:2004
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Yêu cầu an toàn cho những bộ phận nhỏ. Safety requirements for small objects --- ASTM F963-17 Clause 4.6 16 CFR Part 1501 EN71-1:2014 + A1:2018 Clause 8.2
  1.  
Yêu cầu an toàn cho những cạnh có thể chạm tới  Safety requirements for accessible edges  ASTM F963-17 Clause 4.7 và 1500.49 EN 71-1:2014+ A1: 2018, Clause 4.7 và 8.11
  1.  
Yêu cầu an toàn cho màng nhựa Safety requirements for plastic film ASTM F963-17 Clause 4.12 EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.3 & 5.3, 8.22
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Yêu cầu an toàn cho những điểm có thể chạm tới. Safety requirement for accessible points  --- ASTM F963-17 Clause 4.9  EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.8
  1.  
Yêu cầu an toàn cho dây thừng, dây lụa/vải, dây thun Safety requirements for cords, straps, and elastics  ASTM F963-17 Clause 4.14 and 8.7, 8.9; 8.10
  1.  
Yêu cầu an toàn cho thú nhồi bông. Độ bền đường may Safety requirements for stuffed and beanbag-typed toys. Tension test for seam ASTM F963-17 Clause 4.27 and Clause 8.9.1
  1.  
Thử nghiệm đồ chơi sử dụng thông thường Normal use testing ASTM F963-17 Clause 8.5
  1.  
Thử nghiệm đồ chơi sử dụng thông thường. Đồ chơi có thể giặt được Normal use testing. Washable toys ASTM F963-17 Clause 8.5.1
  1.  
Thử nghiệm rơi tự do Drop test ASTM F963-17 Clause 8.7.1 EN 71-1:2014+ A1:2018 Clause 8.5  16CFR 1500.51 (b) 16CFR 1500.52 (b) 16CFR 1500.53 (b)
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Thử nghiệm vặn xoắn đối với chi tiết có thể tháo rời Torque test for removal of components --- ASTM F963-17 Clause 8.8 EN 71-1:2014+A1:2018 Clause 8.3  16CFR 1500.51 (e) 16CFR 1500.52 (e) 16CFR 1500.53 (e)
  1.  
Thử nghiệm kéo đối với những chi tiết có thể tháo rời Tension test for removal of components ASTM F963-17 Clause 8.9 EN 71-1:2014+A1:2018 Clause 8.4  16CFR 1500.51 (f) 16CFR 1500.52 (f) 16CFR 1500.53 (f)
  1.  
Thử nghiệm nén Compression test ASTM F963-17 Clause 8.10;  EN 71-1, Clause 8.10 16CFR 1500.51 (g) 16CFR 1500.52 (g) 16CFR 1500.53 (g)
  1.  
Kiểm tra tình trạng sạch sẽ của vật liệu Material cleanliness EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.1
  1.  
Kiểm tra các loại túi đồ chơi Toys bags EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.4 and 8.5; 8.7; 8.8; 8.11; 8.12;8.3; 8.4.2.1
  1.  
Kiểm tra đồ chơi bằng thủy tinh Glass toys. EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.5 and 8.5, 8.7, 8.11, 8.12
  1.  
Kiểm tra những trái banh nhỏ Small balls EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 4.22 and 8.32.1
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Kiểm tra đồ chơi nhồi bông và những phần nhồi bông của đồ chơi Soft-filled toys and soft-filled parts of a toy --- EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.4.2
  1.  
Kiểm tra đồ chơi bằng thủy tinh và sứ Glass and porcelain EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 5.7
  1.  
Kiểm tra hình dạng và kích thước một vài đồ chơi Shape and size of certain toys EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 5.8 & 8.16
  1.  
Kiểm tra đồ chơi hình nhân vật Play figures EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 5.11 & 8.33
  1.  
Kiểm tra bao bì Packaging EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 6.0 and 8.25.1; 8.3; 8.4.2.1
  1.  
Thử nghiệm ướt Soaking test EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.9
  1.  
Kiểm tra các thành phần trên đồ chơi có thể được trẻ em tiếp xúc trong quá trình sử dụng. Accessibility of a part or component EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.10
  1.  
Kiểm tra các loại dây tự thu lại Self-retracting cords EN 71-1:2014+A1: 2018, Clause 8.39
  1.  
Kiểm tra tính dễ cháy Flammability EN 71-2:2011+A1
  1.  
Kiểm tra vật liệu nhồi Stuffıng Materials ASTM F963-17 Clause 4.3.7
  1.  
Kiểm tra quả len Pompoms ASTM F963-17 Clause 4.35
Bộ phận Softlines/ Softlines department Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Sản phẩm kim loại Metal products Xác định hàm lượng Nickel phóng thích từ các phụ kiện gắn vào cơ thể người và các vật phẩm dùng tiếp xúc với da người trong thời gian dài. Phương pháp ICP-OES Release of nickel from all post assemblies which are inserted into pierced parts of the human body and articles intended to come into direct and prolonged contact with the skin. ICP-OES method 0,05 µg/cm2/tuần  (week) EN 1811:2011+ A1:2015 DIN EN 1811:2015
  1.  
Thiết bị điện tử Electrotechnical products Xác định hàm lượng Cr (VI). Phương pháp so màu. Test for the presence of hexavalent chromium (Cr(VI) Colorimetric method. Lớp phủ/ Coating 0,02 µg/cm2 IEC 62321-7-2:2017 IEC 62321-7-1:2015
Nhựa và linh kiện điện tử/ Polymer and electronics products 10 mg/kg
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thiết bị điện tử Electrotechnical products Xác định hàm lượng Pb, Hg, Cd. Phương pháp ICP-OES Determination of Pb, Hg, Cd. ICP-OES method Pb: 2 mg/kg IEC 62321-5:2013 IEC 62321-4: 2013 /AMD1:2017
Hg: 2 mg/kg
Cd: 2 mg/kg
  1.  
Xác định chất chống cháy PBBs và PBDEs. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS) Determination of PBBs and PBDEs in polymers GC-MS method PBBs: 5 mg/kg IEC 62321-6:2015
PBDEs: 5 mg/kg
  1.  
Xác định phthalate bằng. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS) Determination of phthalate by. GC-MS method DBP: 50 mg/kg IEC 62321-8:2017
BBP: 50 mg/kg
DEHP: 50 mg/kg
DIBP: 50 mg/kg
DINP: 50 mg/kg
DIDP: 50 mg/kg
DNOP: 50 mg/kg
  1.  
Sản phẩm nhựa Plastic product Xác định Cadmium. Phương pháp phá mẫu ướt với ICP-OES Determination of cadmium. Wet decomposition method 10 mg/kg DIN EN 1122:2002
  1.  
Vật liệu nhựa Plastics Xác định hàm lượng Phthalates (Phụ lục 1) Determination of Phthalates (Appendix 1) 50 mg/kg mỗi chất/each substrate ISO/TS 16181:2011 CPSC-CH-C1001-09.4 (2018)
  1.  
Sản phẩm da Leather products Xác định pH Determination of pH value 1 ~ 14 ISO 4045:2018
  1.  
Xác định hàm lượng pentachlorophenol (PCP). Phương pháp GC-MS Determination of pentachlorophenol content. GC-MS method 0,05 mg/kg ISO 17070:2015
  1.  
Sản phẩm da Leather products Xác định hàm lượng formaldehyde. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò DAD Determination of formaldehyde content. Method using high performance liquid chromatography 10 mg/kg ISO 17226-1:2008
  1.  
Xác định chloroparafine. Phương pháp GC-NCI-MS. Determination of chloroparafine. GC-NCI-MS method 100 mg/kg ISO 18219:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Cr (VI). Phương pháp UV/VIS Determination of Chromium (VI) content. UV/Vis method 3 mg/kg ISO 17075-1:2017
  1.  
Xác định hợp chất amin thơm từ azo dye (Phụ lục 2). Xác định các hợp chất amin thơm từ azo dye bằng GC-MS và LC-MS Determination of certain azo colorants (Appendix 2). Determination of certain aromatic amines derived from azo colorants. 5 mg/kg / mỗi chất/each substrate ISO 17234-1:2015  
  1.  
Xác định hợp chất amin thơm từ azo dye. Xác định 4-aminoazobenzene  bằng GC-MS Determination of certain azo colorants. Determination of 4-aminoazobenzene 5 mg/kg ISO  17234-2 :2011
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Xác định Alkylphenol ethoxylates. Phương pháp LC-MS Determination of Alkylphenol ethoxylates. LC-MS method NPEOs: 20 mg/kg MS-0009585 ISO 18218-1:2015
OPEOs: 20 mg/kg
  1.  
Xác định formaldehyde. Phương pháp UV/VIS Determination of formaldehyde. UV/VIS method 10 mg/kg AATCC 112:2014 ISO 14184-1:2011 BS EN ISO 14184-1:2011 JIS L1041:2011
  1.  
Phát hiện các hợp chất màu azo có và không bao gồm chiết xơ (Phụ lục 2). Phương pháp GC-MS và LC-MS Detection of the use of certain azo colorants accessible with and without extracting the fibres (Appendix 2) LC-MS and GC-MS method 5 mg/kg mỗi chất/each substrate ISO 14362-1 :2017
  1.  
Phát hiện các hợp chất azo mà có thể phóng tích 4-aminoazobenzene (Phụ lục 2). Phương pháp GC-MS Detection of the use of certain azo colorants, which may release 4-aminoazobenzene (Appendix 2). GC-MS method 5 mg/kg mỗi chất/each substrate ISO 14362-3:2017
  1.  
Phát hiện thuốc nhuộm phân tán (Phụ lục 3). Phương pháp LC-MS Detection of disperse dyestuffs (Appendix 3) LC-MS method 5 mg/L mỗi chất/each substrate DIN 54231:2005  
  1.  
Sản phẩm dệt may Textile products Xác định hợp chất thiếc hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) Determination of organotin compounds. GC-MS method MBT: 0,05 mg/kg ISO/TS 16179:2012
DBT: 0,05 mg/kg
TBT: 0,05 mg/kg
TeBT: 0,05 mg/kg
MOT: 0,05 mg/kg
DOT: 0,05 mg/kg
PThT: 0,05 mg/kg
TcHT: 0,05 mg/kg
  1.  
Xác định formaldehyde. Phương pháp UV/VIS Determination of formaldehyde. UV/VIS method. 10 mg/kg LFGB B 82.02-1:1985
  1.  
Xác định hàm lượng chất chống cháy nhóm brom (Phụ lục 6) Phương pháp GC-MS Determination of Brominated flame retardants (Appendix 6) GC-MS method 1 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate ISO 17881-1:2016
  1.  
Xác định hàm lượng As, Cd, Co, Hg, Ni, Pb, Sb, Zn, Cu, Ba, Cr, Se dễ tan trong dung dịch mồ hôi nhân tạo. Phương pháp ICP-MS Determination of Extractables heavy metals (As, Cd, Co, Hg, Ni, Pb, Sb, Zn, Cu, Ba, Cr, Se) using acidic sweat solution. ICP-MS method As, Pb: 0,1 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate EN 16711-2:2015
Sb, Cr: 0,5 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Cd, Ni, Co: 0,1 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Cu, Al, Zn, Se: 5mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Hg: 0.01 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
  1.  
Sản phẩm kim loại dùng cho trẻ em (bao gồm đồ trang sức cho trẻ) Children’s Metal Products (Including Children’s Metal Jewelry) Xác định hàm lượng chì tổng. Phương pháp ICP-OES Determination of Total Lead (Pb). ICP-OES method 10 mg/kg CPSC-CH-E1001-08.3:2012
  1.  
Sản phẩm không kim loại dành cho trẻ em Non-Metal Children'sproducts Xác định hàm lượng chì tổng. Phương pháp ICP-OES. Determination of Total Lead (Pb). ICP-OES method. 10 mg/kg CPSC-CH-E1002-08.3-2012
  1.  
Sơn, mặt phủ sơn Paint, Surface coating Xác định hàm lượng chì. Phương pháp ICP-OES. Determination of Lead (Pb) content ICP-OES method. 10 mg/kg CPSC-CH-E1003-09.1-2011
  1.  
Nhựa và sản phẩm dệt may Plastic and textile products Xác định Alkylphenol ethoxylate. Phương pháp LC-MS Determination of Alkylphenol ethoxylate. LC-MS method NPEOs: 20 mg/kg MS-0009585 ISO 18254-1:2016
OPEOs: 20 mg/kg
  1.  
Xác định Alkylphenol. Phương pháp GC-MS Determination of Alkylphenol. GC-MS method NPs: 20 mg/kg MS-0009585
OPs: 20 mg/kg
  1.  
Sản phẩm dệt may (vải sợi polyester) Textile product (polyester fibres)   Xác định sự hiện diện của các hợp chất màu azo (Phụ lục 2) trong vải sợi polyester. Phương pháp GC-MS Proof of application of certain azo dyes. (Appendix 2) GC-MS method 5 mg/kg/ mỗi chất/each substrate LFGB B82.02-2: 2013  
  1.  
Sản phẩm nhựa và cao su Plastics and Rubber Xác định hàm lượng chất hữu cơ đa nhân thơm (PAHs) (Phụ lục 4). Phương pháp GC-MS Determination of PolycyclicAromatic Hydrocarbons (PAHs) content (Appendix 4). GC-MS method. 0,2 mg/kg/ mỗi chất/each substrate MS-0009536 AfPS GS 2014:01 PAK
  1.  
Da và sản phẩm từ da Leather and leather products Xác định hàm lượng As, Cd, Co, Hg, Ni, Pb, Sb, Zn, Cu, Ba, Cr, Se dễ tan trong dung dịch mồ hôi nhân tạo. Phương pháp ICP-MS Determination of Extractables heavy metals (As, Cd, Co, Hg, Ni, Pb, Sb, Zn, Cu, Ba, Cr, Se) using acidic sweat solution. ICP-MS method As, Pb: 0.1 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate ISO 17072-1:2011
Sb, Cr: 0.5 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Cd, Ni, Co: 0.1 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Cu, Al, Zn, Se: 5 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
Hg: 0.01 mg/kg/ mỗi chất/ each substrate
  1.  
Ván gỗ nhân tạo Wood based panels Xác định hàm lượng formaldehyde. Phương pháp chiết perforator và UV/VIS Determination of formaldehyde content. Extraction method called the perforator method 10 mg/kg ISO 12460-5:2015
  1.  
Gốm sứ Ceramic Xác định hàm lượng Chì và Cadmi chiết trong acid acetic 4%. Phương pháp ICP-OES Standard test method for Lead and Cadmium extracted from glazed ceramic surfaces. ICP-OES method Cd: 0,05 mg/L ASTM C738-94(2016)  
Pb: 0,05 mg/L
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Vật liệu và vật phẩm nhựa tiếp xúc thực phẩm Plastic materials and articles in contact with foodstuffs Xác định mức thôi nhiễm tổng vào nước. Phương pháp ngâm toàn phần. Test methods for overall migration into aqueous simulants. Total immersion method (1 ~ 100) mg/dm2 DIN EN 1186-3-2002 BS EN 1186-3:2002
  1.  
Xác định mức thôi nhiễm tổng vào nước. Phương pháp đổ đầy. Test methods for overall migration into aqueous food simulants. Article filling method. (1 ~ 100) mg/dm2 DIN EN 1186-9:2002 BS EN 1186-9:2002
  1.  
Xác định hàm lượng formaldehyde trong chất mô phỏng thực phẩm Determination of formaldehyde in food simulants 1,0 mg/kg DIN EN 13130-1:2004 DIN CEN/TS 13130-23: 2005
  1.  
Đất sét, sản phẩm dệt may, sản phẩm da Clay, textile, leather Xác định Dimethyl fumarate. Phương pháp GC-MS Determination of Dimethyl fumarate. GC-MS method 0,05 mg/kg (ppm) MS-0009535
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Xác định hàm lượng các nguyên tố kim loại thôi nhiễm. Phương pháp ICP-OES Migration of certain metal elements ICP-OES method Sb, As, Ba, Cd, Cr, Pb, Hg, Se: 2,5 mg/kg (ppm)/ mỗi chất/each subtrate ISO 8124-3:2010/Amd 1:2014/Amd 2:2018
  1.  
Xác định hàm lượng chì tổng và các kim loại thôi nhiễm (Sb, As, Ba, Cd, Cr, Pb, Hg, Se) trong các vật liệu phủ Phương pháp ICP-OES Determination of Pb total and Heavy metal content inSurface-Coating Materials ICP-OES method Pb (tổng/ total): 10 mg/kg/ mỗi chất/each substrate ASTM F963-17 Clause 4.3.5.1 ASTM F963-17 Clause 8.3
Sb, As, Ba, Cd, Cr, Pb, Hg, Se: 2,5 mg/kg mỗi chất/each substrate
           
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Xác định hàm lượng chì tổng và hàm lượng các kim loại thôi nhiễm (Sb, As, Ba, Cd, Cr, Pb, Hg, Se) trong vật liệu nền. Phương pháp ICP-OES Determination of Heavy metal Element Content in Substrate Materials  ICP-OES method Pb (tổng/ total): 10 mg/kg/ mỗi chất/each substrate ASTM F963-17 Clause 4.3.5.2 ASTM F963-17 Clause 8.3
Sb, As, Ba, Cd, Cr, Pb, Hg, Se: 2,5 mg/kg/ mỗi chất/each substrate
  1.  
Xác định hàm lượng các nguyên tố kim loại thôi nhiễm theo nhóm phân loại III. Phương pháp ICP-OES và GCMS (cho thiếc hữu cơ) Migration of certain elements category III. ICP-OES and GCMS method (for organic tin)
Aluminum: 50 ppm Antimony: 1 ppm Arsenic: 0,5 ppm Barium: 50 ppm Boron: 50 ppm Cadmium: 0,3 ppm Chromium: 0,2 ppm Chromium (III): 5 ppm Chromium (VI): 0,2 ppm Cobalt: 0.5 ppm Copper: 50 ppm Lead: 0,5 ppm Manganese: 50 ppm Mercury: 0,5 ppm Nickel: 10 ppm Selenium: 5 ppm Strontium: 50 ppm Tin: 1 ppm Organic tin: 0,2 ppm Zinc: 50 ppm
(mg/kg)
DIN EN 71-3:2018 EN 71-3+A3:2018 (category III)
  1.  
Đồ chơi trẻ em Toys Chuẩn bị và chiết mẫu. Sample preparation and extraction Phân tích các hợp chất amine thơm bậc nhất (Phụ lục 5). Analysis of Primary aromatic amines (Appendix 5). 5 mg/L/ mỗi chất/each subtrate Chiết mẫu/Extraction: EN 71-10:2005 Xác định/ Determination: EN 71-11: 2005  Clause 5.4 BS EN 71-11:2005 Clause 5.4
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of Crude protein content. Kjeldahl method 0,1% MS-0021332 ISO 937: 1978 AOAC 2001.11
  1.  
Xác định hàm lượng ẩm Phương pháp phân tích khối lượng Determination of Moisture content Gravimetric method 0,1% MS-0021329 ISO 1442:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Natri clorua Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of Sodium chloride content Potentiometric titration 0,3 % MS-0009397 ISO 1841-2:1996
  1.  
Thủy hải sản Aquatic animals Xác định dư lượng Malachite Green (MG) và Leuco-Malachite Green (LMG). Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Malachite Green (MG) and Leuco-Malachite Green (LMG) residue LC-MS/MS method 0,6 µg/kg   MS-0009422
  1.  
Xác định dư lượng Chloramphenicol Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Chloramphenicol residue LC-MS/MS method 0,3 µg/kg MS-0009445
  1.  
Thủy hải sản Aquatic animals Xác định dư lượng Fluoroquinolones (Ciprofloxacin, Difloxacin, Enrofloxacin, Flumequine) và Trimethoprim. Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Fluoroquinolone residues (Ciprofloxacin, Difloxacin, Enrofloxacin, Flumequine) and Trimethoprim. LC-MS/MS method 5 µg/kg MS-0009424
  1.  
Xác định dư lượng chất chuyển hóa của Nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SEM) Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Nitrofuran metabolite residues (AOZ, AMOZ, AHD, SEM) LC-MS/MS method 0,6 µg/kg MS-0009402
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại nặng (As, Cd, Pb, Hg). Phương pháp ICP-MS Determination of Heavy metals (As, Cd, Hg, Pb). ICP-MS method As, Cd, Hg: 30 µg/kg AOAC 2015.01
Pb: 40 µg/kg
  1.  
Thực phẩm ít béo Low fat foods Xác định dư lượng thuốc trừ sâu họ Carbamate (Carbaryl, Carbofuran, Methiocarb, Methomyl, Propoxur) Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Carbamate residues (Carbaryl, Carbofuran; Methiocarb, Methomyl, Propoxur) LC-MS/MS method 10 µg/kg   MS-0009488 AOAC 2007.01
  1.  
Xác định hàm lượng Acid tự do Phương pháp chuẩn độ acid-base Determination of Free fatty acid Acid-base titration 0,1 % AOAC 989.05 (extraction method) AOAC 940.28 (titration method)
  1.  
Các loại hạt và dầu Nuts and oils Xác định chỉ số Peroxide Phương pháp chuẩn độ iod Determination of Peroxide value Iodometric method 0,04 meqO2/kg AOAC 989.05 (extraction method) AOAC 965.33 (titration method)
  1.  
Nước thải Wastewater Xác định Cr (VI). Phương pháp phổ hấp thu phân tử (UV/VIS) Determination of Cr (VI). UV/VIS spectrophotometry method 0,0005 mg/L ISO 18412 :2005
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước sạch, nước sông, nước thải đã xử lý Domestic water, river water, discharged wastewater Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD). Phương pháp so màu Determination of Chemical oxygen demand (COD) Colorimetric method 30 mg/L MS-0023031 (Ref: SMEWW 5220D:2017)  
  1.  
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp pha loãng và nước cấy với allylthiourea Determination of biochemical oxygen demand (BOD5) Dilution and seeding method with allylthiourea addition 5 mg/L MS-0029918 (Ref: ISO 5815-1: 2003 & ISO 5813-1: 1983)
  1.  
Xác định tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng Phương pháp phân tích khối lượng Determination of Total Suspended Solids (TSS) Gravimetric Method 5 mg/L MS-0023009 (Ref: SMEWW 2540D:2017 & ISO 11923:1997)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ Ken-dan. Phương pháp sau khi vô cơ hóa với Selen Determination of Kjeldahl Nitrogen. Method after mineralization with selenium 5 mg/L MS-0023025 (Ref: ISO 5663:1984)  
  1.  
Xác định giá trị pH Determination of pH value 1 ~ 14 MS-0023003 (Ref: US EPA Method 150.1:1982 pH)
  1.  
Kiểm tra và xác định độ màu bằng thiết bị quang học Examination and determination of colour by using optical apparatus --- MS-0022998 (Ref: ISO 7887: 2011– Method B)  
  1.  
Nước sạch, nước sông, nước thải đã xử lý Domestic water, river water, discharged wastewater Xác định hàm lượng amoniac Determination of  Nitrogen (ammonia) content 0,5 mg/L MS-0023018 (Ref: SMEWW4500-NH3(C): 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng tổng phốtpho Phương pháp so màu Determination of Total phosphorus Colometric method 0,05 mg/L MS-0023011 (Ref: SMEWW 4500-P (C): 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng các hợp chất Phenol Phương pháp phổ hấp thụ phân tử Determination of Phenols content Spectrophotometric method 0,001 mg/L MS-0023013 (Ref: SMEWW 5530-C: 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng sulfua (S2-) Phương pháp phổ hấp thụ phân tử Determination of sulfide  Spectrophotometric method 0,01 mg/L MS-0029916 (Ref: SMEWW 4500 S2-(D): 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng sulfit (SO32-) Phương pháp I-ốt Determination of sulfite Iodometric method 0,2 mg/L MS-0029917 (Ref: SMEWW 4500 SO32-(B): 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng cyanua tự do Phương pháp sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Cyanide ion (free) LC-MS/MS method 0,05 mg/L MS-0023029
  1.  
Xác định hợp chất halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ. Phương pháp phổ hấp thụ  phân tử Determination of adsorbable organically bound halogens (AOX). Spectrophotometric method 0,1 mg/L MS-0029913 (Ref: ISO 9562:2004)  
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước sạch, nước sông, nước thải đã xử lý Domestic water, river water, discharged wastewater Xác định hàm lượng kim loại Phương pháp khối phổ Plasma ghép cặp cảm ứng cao tầng (ICP-MS) Determination of Metals Inductively Coupled Plasma – Mass Spectrometry (ICP-MS) Antimony (Sb): 0,01 Chromium (Cr, total): 0,05 Cobalt (Co): 0,01 Copper (Cu): 0,25 Nickel (Ni): 0,05 Silver (Ag): 0,005 Zinc (Zn): 0,5 Arsenic (As): 0,001 Cadmium (Cd): 0,001 Lead (Pb): 0,001 Mercury (Hg): 0,001 (mg/L) MS-0023015 (Ref: SMEWW 3030 (E) (2) -2017 & SMEWW 3125 B: 2017)  
  1.  
Xác định hàm lượng nitrat (NO3-) Phương pháp trắc quang dùng axit sunfosalixylic Determination of nitrate content Spectrometric method using sulfosalicylic acid 0,05 mg/L MS-0029914 (Ref: ISO 7890-3: 1988)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit (NO2-). Phương pháp so màu Determination of Nitrite content Colorimetric method 0,01 mg/L MS-0029915 (Ref: SMEWW 4500 NO2- (B): 2017)
  1.  
Xác định hàm lượng dầu mỡ khoáng bằng cách chiết với n-hexan Xác định hàm lượng chất không phân cực bằng phương pháp chiết với n-hexan và loại tạp bằng Silicagel. Phương pháp trọng lượng Determination of N-hexane extractable materials (HEM; Oil and Grease) and Silicagel treated (SGT-HEM; non-polar material) by extraction and Gravimetry Gravimetric method 1,5 mg/L US EPA 1664:1999
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước thải đã xử lý Discharged wastewater Xác định hàm lượng Alkyl phenols ethoxylates (APEOs), Phụ lục 7. Phương pháp LC-MS  Determination of Alkylphenol ethoxylates (APEOs), appendix 7 LC-MS method  5,0 μg/L MS-0037073 (Ref. to ASTM D7065-06, determination by LC-MS)  
  1.  
Xác định hàm lượng Alkyl phenols (APs), Phụ lục 8. Phương pháp GC-MS  Determination of Alkyl phenols (APs), appendix 8 GC-MS method 5,0 μg/L MS-0037074 (Ref. to ASTM D7065-06, determination by GC-MS)
  1.  
Xác định hàm lượng Chlorophenols, Phụ lục 9. Phương pháp GC-MS Determination of Chlorophenols, appendix 9 GC-MS method 0,50 μg/L MS-0039398 (Ref. to ISO 14154:2005,solvent extraction, derivatization with KOH, acetic anhydride, GC/MS )
  1.  
Xác định hàm lượng Thiết hữu cơ, Phụ lục 10. Phương pháp GC-MS Determination of Organotin compounds, Appendix 10 GC-MS method 0,010 μg/L MS-0037081 (Ref. to ISO 17353:2004, Derivatization with NaB (C­2H5), GC/MS)
  1.  
Xác định hàm lượng Phthalates, Phụ lục 11. Phương pháp GC-MS Determination of Phthalates, Appendix 11. GC-MS method 10 μg/L MS-0037084 (Ref to US EPA 8270D:1998, dichloromethane extraction GC-MS)
  1.  
Xác định hàm lượng hợp chất Hydrocarbon đa vòng thơm (PAHs), phụ lục 12 Phương pháp GC-MS Determination of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons (PAHs), appendix 12 GC-MS method 1,0 μg/L MS-0037082 (Ref to US EPA 8270:1986, solvent extraction,GC-MS)
           
Bộ phận Softlines/ Softlines department Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of Testing: Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thực phẩm Food  Phát hiện Listeria monocytogenes. Detection of Listeria monocytogenes  3 CFU/25g ISO 11290-1:2017
  1.  
Định lượng Listeria monocytogenes.  Enumeration of Listeria monocytogenes 8 CFU/g ISO 11290-2:2017
  1.  
Định lượng β- glucuronidase- positive Escherichia coli. Enumeration of β- glucuronidase- positive Escherichia coli 8 CFU/g ISO 16649-2:2001 
  1.  
Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC. Enumeration of microorganisms. Colony-count technique at 30 oC  1 CFU/g ISO 4833-1:2013 
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.  Detection of Salmonella spp. 3 CFU/25g ISO 6579-1:2017
  1.  
Nước sạch (không dùng cho mục đích ăn uống), nước thải đã xử lý Domestics water; discharged wastewater Định lượng Coliform Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) Enumeration of Coliform organisms Multiple tube (most probable number) method 2 MPN/100ml SMEWW 9221 B: 2017 
 
Phụ lục 1: Danh sách các hợp chất Phthalates Appendix 1: List of Phthalates     
No. Item CAS No.    No. Item CAS No.   
  1.  
Dibutyl phthalate (DBP) 84-74-2  
  1.  
Diisononyl phthalate (DINP) 28553-12-0  
  1.  
Diisobutyl phthalate (DIBP) 84-69-5  
  1.  
Di-n-pentyl phthalate (DPENP) 131-18-0  
  1.  
Benzylbutyl phthalate (BBP) 85-68-7  
  1.  
Di-n-hexyl phthalate (DHEXP) 84-75-3  
  1.  
Di-(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP) 117-81-7  
  1.  
Dicyclohexyl phthalate (DCHP) 84-61-7  
Phụ lục 2: Danh sách các hợp chất amin thơm từ azo dye  Appendix 2: List of certain aromatic amines derived from azo colorants    
No. Item CAS No.    No. Item CAS No.   
1. 4-aminobiphenyl 92-67-1   13. p-chloraniline 106-47-8  
2. 3,3’-dimethyl-4,4’-diaminodiphenylmethane 838-88-0   14. 2,4-diaminotoluene 95-80-7  
3. Benzidine 92-87-5   15. 2,4-diaminoanisole 615-05-4  
4. p-cresidine 120-71-8   16. 2,4,5-trimethylaniline 137-17-7  
5. 4-chloro-o-toluidine 95-69-2   17. 4,4’-diaminodiphenylmethane 101-77-9  
6. 4,4’-methylen-bis(2-chloroaniline) 101-14-4   18. 2,4-dimethylaniline 95-68-1  
7. 2-naphthylamine 91-59-8   19. 3,3’-dichlorbenzidine 91-94-1  
8. 4,4’-oxydianiline 101-80-4   20. 2,6-dimethylaniline 87-62-7  
9. o-aminoazotoluene 97-56-3   21. 3,3’-dimethoxybenzidine 119-90-4  
10. 4,4’-thiodianiline 139-65-1   22. 2-methoxyaniline (= o-anisidine) 90-04-0  
11. 2-amino-4-nitrotoluene 99-55-8   23. 3,3’-dimethylbenzidine 119-93-7  
12. o-toluidine 95-53-4   24. 4-aminoazobenzene 60-09-3  
  Phụ lục 3: Danh sách thuốc nhuộm phân tán Appendix 3: List of disperse dyestuffs  
  No. Item CAS No.    No. Item CAS No. 
  1. C.I. Disperse Blue 1 2475-45-8   16. C.I. Disperse Yellow 1  
  2. C.I. Disperse Blue 3 2475-46-9   17. C.I. Disperse Yellow 9 6373-73-5
  3. C.I. Disperse Blue 7 3179-90-6   18. C.I. Disperse Yellow 39  
  4. C.I. Disperse Blue 26     19. C.I. Disperse Yellow 49  
  5. C.I. Disperse Blue 35     20. C.I. Disperse Yellow 23  
  6. C.I. Disperse Blue 102     21. C.I Disperse Orange 149  
  7. C.I. Disperse Blue 106     22. C.I. Acid Red 26 3761-53-3
  8. C.I. Disperse Blue 124     23. C.I. Basic Red 9 25620-78-4
  9. C.I. Disperse Brown 1     24. C.I. Basic Violet 14  
  10. C.I. Disperse Orange 1 2581-69-3   25. C.I. Direct Blue 6      2602-46-2
  11. C.I. Disperse Orange 3 730-40-5   26. C.I. Direct Black 38 1937-37-7
  12. C.I. Disperse Orange 37/76     27. C.I. Direct Red 28 573-58-0
  13. C.I. Disperse Red 1 2872-52-8   28. C.I. Disperse Orange  11  
  14. C.I. Disperse Red 11 2872-48-2   29. C.I. Disperse Yellow 3  2832-40-8
  15. C.I. Disperse Red 17 3179-89-3        
                                     
 
Phụ lục 4: Danh sách chất hữu cơ đa nhân thơm (PAHs) Appendix 4: List of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons (PAHs)  
No. Item CAS No.    No. Item CAS No. 
1. Acenaphthene 83-32-9   13. dibenzo(a,h)anthracene         53-70-3
2. Acenaphthylene 208-96-82   14. dibenzo(a,e)pyrene 192-65-4
3. Anthracene 120-12-7   15. dibenzo(a,h)pyrene 189-64-0
4. benzo(a)anthracene 56-55-3   16. dibenzo(a,i)pyrene 189-55-9
5. benzo(a)pyrene  50-32-8   17. dibenzo(a,l)pyrene 192-51-8
6. benzo(b)fluoranthene 205-99-2   18. Fluoranthene 206-44-0
7. benzo(e)pyrene 192-97-2   19. Fluorene 86-73-7
8. benzo(j)fluoranthene 205-82-3   20. indeno(1,2,3-cd)pyrene 193-39-5
9. benzo(g,h,i)perylene 191-24-2   21. 1-Methylpyrene 2381-21-7
10. benzo(k)fluoranthene 207-08-9   22. Naphthalene 91-20-3
11. Chrysene 218-01-9   23. Phenanthrene 85-01-8
12. cyclopenta(c,d)pyrene 27208-37-3   24. Pyrene 129-00-0
Phụ lục 5: Danh sách các hợp chất amine thơm bậc nhất Appendix 5: List of Primary aromatic amines  
No. Item CAS No.    No. Item CAS No. 
1. Benzidine 92-87-5   6. 3,3’-dimethylbenzidine 119-93-7
2. 2-Napthylamine 91-59-8   7. o-Toluidine 95-53-4
3. 4-Chloroaniline 106-47-8   8. 2-Methoxyaniline (o-anisidine) 90-04-0
4. 3,3’-dichlorobenzidine 91-94-1   9. Aniline 62-53-3
5. 3,3’-dimethoxybenzidine 119-90-4        
                   
 
  Phụ lục 6: Danh sách các hợp chất Chống cháy nhóm brom Appendix 6: List of Brominated flame retardants    
  No. Item CAS No.    No. Item CAS No.   
  1. 2-Bromobiphenyl 92-66-0   16. 2,2',3,4,4',5,6'-Heptabromdiphenylether    
  2. 2,2-Dibromobiphenyl 13029-09-9   17. 2,2',3,3‘,4,4',5,6‘-Octabromdiphenylether  446255-39-6  
  3. 3,4',5-Tribromobiphenyl 72416-87-6   18. 2,2',3,3',4,4',5,5',6-Nonabromdiphenylether (BDE - 206)  63387-28-0  
  4. 2,2',5,5'- Tetrabromobiphenyl  59080-37-4   19. 1,2,5,6,9,10-Hexabromocyclododecane (HBCDD) 3194-55-6  
  5. 2,2',4,5',6- Pentabromobiphenyl  59080-39-6   20. Tetrabromobisphenol A (TBBPA) 79-94-7  
  6. 2,2',4,4',5,5'-Hexabromobiphenyl 59080-40-9   21. 2,2-Bis(bromomethyl)-1,3-propanediol (BBMP)    
  7. 2,3,3',4,4',5,5'-Heptabromobiphenyl  8700-06-5   22. 2-ethylhexyl-2,3,4,5-Tetrabromobenzoate(TBB)  183658-27-7  
  8. 2,2',3,3',4,4',5,5'-Octabromobiphenyl 67889-00-3   23. 1,2-Bis (2,4,6-tribromophenoxy) ethane (BTBPE) 37853-59-1  
  9. 2,3,3',4,4',5,5',6-Nonabromobiphenyl  69278-62-2   24. Bis (2-ethylhexyl) tetrabromophthalate (TBPH) 26040-51-7  
  10. 4 - Bromdiphenylether  101-55-3    
  11. 2,4'-Dibromdiphenylether       
  12. 2',3,4-Tribromdiphenylether 147217-78-5    
  13. 2,4,2‘,4‘-Tetrabromdiphenylether  5436-43-1   <