Tổ hóa nghiệm. Công ty CP nhiên liệu bay Petrolimex Chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh 

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Nhiên liệu bay Petrolimex
Số VILAS: 
1126
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Tổ hóa nghiệm  Công ty CP nhiên liệu bay Petrolimex Chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh 
Laboratory: The testing laboratory Petrolimex Aviation Joint Stock Company Ho Chi Minh City Branch
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Nhiên liệu bay Petrolimex
Organization: Petrolimex Aviation Fuel JointStock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative::   Cao Ngọc Hùng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Anh Tuấn Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Cao Ngọc Hùng
3. Đào Đức Thắng
Số hiệu/ Code:  VILAS 1126 Hiệu lực công nhận/ period of validation:09/7/2021. Địa chỉ/Address:  Tầng 6, Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Đống Đa, Hà Nội Địa điểmLocation:A75/70 (Cổng 7), Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel: 0283 547 1424                                     Fax: 028 3 547 1508 Email:                                                                         Website:  Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing:  Chemical  
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A-1 Aviation turbine fuels JetA-1 Xác định Ngoại quan Determination of Appearance   ASTM 4176-04 (2014)
  1.  
Xác định màu Saybolt Phương pháp thủ công Determination of Colour Saybolt Saybolt chromometer method 0~30  ASTM D156-15
  1.  
Xác định màu Saybolt Phương pháp tự động Determination of Colour Saybolt Automatic tristimulus method 0~30 ASTM  D6045-12 ( 2017)
  1.  
Xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển Determination of Distillation at Atmospheric Pressure (100~300)0C  ASTM D86-17
  1.  
Xác định điểm chớp cháy cốc kín  Determination of flash point   Đến / to 70oC  IP 170:2014
  1.  
Xác định điểm băng Determination of freezing point  Đến / to -80oC  ASTM  D2386-15e1
  1.  
Xác định khối lượng riêng ở 150C Phương pháp tỷ trọng kế Determination of density at 150C Hydrometer method    ASTM  D1298-12b (2017)
  1.  
Xác định khối lượng riêng ở 150C Phương pháp tự động Determination of density at 150C Digital density meter method   ASTM D4052-16 
  1.  
Xác định hàm l­ượng nhựa thực tế  Phương pháp bay hơi  Determination of the existent gum  Evaporation method    ASTM D381-12 (2017)
  1.  
Xác định độ ăn mòn tấm đồng  Determination of corrosiveness to copper 1a ~ 4c  ASTM D130-18
  1.  
Nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A-1 Aviation turbine fuels JetA-1 Xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (MSEP) Determination water separation characteristics by portable separometer (MSEP)  Đến / to 100  ASTM D3948-14
  1.  
Xác định độ dẫn điện  Determination of electrical conductivity (50~600) pS/m  ASTM D2624-15
  1.  
Xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ  Determination of flash point by small scale closed cup tester   Min 380C ASTM D3828-16a
Chú thích/ Note: ASTM: American Society for Testing and Materials IP: Institute of Petroleum  
Ngày hiệu lực: 
09/07/2021
Địa điểm công nhận: 
A75/70 (Cổng 7), Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
1126
© 2016 by BoA. All right reserved