Học viện Kỹ thuật Quân sự

Đơn vị chủ quản: 
Bộ Quốc Phòng
Số VILAS: 
1255
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Tên phòng thí nghiệm:  Học viện Kỹ thuật Quân sự
Laboratory:  Military Technical Academy
Cơ quan chủ quản:   Bộ Quốc Phòng
Organization: Ministry of National Defense
Lĩnh vực thử nghiệm:
Field of testing: Mechanical
Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Văn Công Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Lạc Hồng Tất cả các phép thử được công nhận All accredited tests 
  1.  
Nguyễn Văn Công
  1.  
Nguyễn Văn Dương Các phép thử được công nhận tại Bộ môn Vật liệu và Công nghệ vật liệu Accredited tests of Department of Materials Science and Engineering
  1.  
Phùng Tuấn Anh
  1.  
Đoàn Trắc Luật Các phép thử được công nhận tại Bộ môn Cơ học vật rắn Accredited tests of Department of Solid Mechanics
  1.  
Đỗ Văn Thơm
  1.  
Lê Công Ích Các phép thử được công nhận tại Bộ môn Cơ học máy Accredited tests of Department of Machinery Mechanics
  1.  
Bùi Mạnh Cường
  1.  
Trần Quang Dũng 
  1.  
Võ Quốc Đại Các phép thử được công nhận tại Bộ môn Ô tô quân sự Accredited tests of Department of Automobile Engineering
  1.  
Nguyễn Sĩ Đỉnh
Số hiệu/ Code:    VILAS 1255 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:      29/11/2022        Địa chỉ/Address: 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội Địa điểm /Location: 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội             1. Bộ môn Vật liệu và Công nghệ vật liệu: Phòng 210 - Nhà H5, Phòng 103 - Nhà H4             2. Bộ môn Cơ học vật rắn: Phòng 110 - Nhà H5             3. Bộ môn Cơ học máy: Phòng 101B - Nhà H5             4. Bộ môn Ô tô quân sự: Phòng 107  - Nhà H5 Điện thoại/ Tel:  069.515.294                                           E-mail:  iso17025@mta.edu.vn            Website: mta.edu.vn                  1.  Bộ môn Vật liệu và Công nghệ vật liệu: Phòng 210-nhà H5 và Phòng 103-nhà H4      Lĩnh vực thử nghiệm:        Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Vật liệu kim loại Metallic material Xác định tổ chức tế vi Determination of microstructure Độ phóng đại/ Magnification 50x ~ 500x TCVN 4338:1986(2008) TCVN 3902:1984 ASTM E3-11(2017) ASTM E407-07(2015)
  1.  
Vật liệu kim loại Metallic material Thử độ cứng Rockwell  Rockwell hardness test Thang/scale A: (70 ~ 90) HRA Thang/scale B: (25 ~ 100) HRB Thang/scale C: (20 ~ 67) HRC TCVN 257-1:2007
  1.  
Thử độ cứng Brinell Brinell hardness test đến/to 650 HBW TCVN 256-1:2006
  1.  
Thử độ cứng tế vi Microhardness test Các thang độ cứng tế vi/ Microhardness scales: HV0.01, HV0.025, HV0.05, HV0.1, HV0.2, HV0.3, HV0.5, HV1, HV2 TCVN 258-1:2007 ASTM E384-17
  1.  
Thử độ cứng Rockwell, Vickers, Brinell cầm tay Rockwell/Vickers/Brinell Hardness test by portable Dải đo/ Hardness ranges: Rockwell (10.0 ~ 70.0) HRC Vickers (100 ~ 999) HV Shore (20.0 ~ 99.9) HS Brinell (85 ~ 550) HBW ASTM A1038-17
  1.  
Thử độ cứng Vickers Vickers hardness test Vickers Hardness scales: HV3, HV5, HV10, HV20, HV30 Low-force Vickers Hardness scalesHV0,3; HV0,5; HV1 TCVN 258-1:2007
  1.  
Lớp phủ trên nền từ và không từ Coatings on magnetic and nonmagnetic substrates Đo chiều dày lớp phủ Measurement of coating thickness Dải đo/Ranges: đến/to 2000 µm TCVN 5878:2007 ASTM E376-17 ASTM B499-09(2014)
2.  Bộ môn Cơ học vật rắn: Phòng 110-Nhà H5      Lĩnh vực thử nghiệm:  Cơ      Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Vật liệu kim loại Metallic material Thử kéo
  • Xác định giới hạn chảy trên
  • Xác định giới hạn bền
  • Xác định độ giãn dài tương đối
Tensile test
  • Upper yield strength
  • Tensile strength 
  • Percentage elongation after fracture
Đến/ to: 500 kN TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009)
3.  Bộ môn Cơ học máy: Phòng 101B - Nhà H5      Lĩnh vực thử nghiệm:  Cơ      Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Vật liệu kim loại Metallic material Xác định hệ số ma sát Determining coefficient of friction with pin on disk apparatus Đến / to: 1 ASTM G99-17
2. Linh kiện, thiết bị và các sản phẩm kỹ thuật điện trong quá trình làm việc chu sự rung động Electronic components, equipment and electrical engineering products Thử nghiệm khả năng chịu rung ngẫu nhiên Random vibration resistance test Gia tốc / Acceleration: Đến / to: 76 g Tần số / Frequency: (5 ~ 3000Hz TCVN 7699-2-64:2013
4.  Bộ môn Ô tô quân sự: Phòng 107  - Nhà H5      Lĩnh vực thử nghiệm:  Cơ      Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Phương tiện cơ giới đường bộ (x) Ground Vehicle Xác định các thông sốđánh giá dao động thẳng đứng của phương tiện cơ giới. Determine of parameters for evaluating verticalvibrition of a vehicle. Vận tốc/ Speed: (0 ~ 100) km/h Gia tốc/ Acceleration: (0 ~ 10) m/s2 Khoảng cách/Distance: (300 ~ 800) mm OTO/QTTN-03:2018
2. Xác định lực tác dụng lên bàn đạp ly hợp và bàn đạp phanh Determination of clutch pedal and brake pedal forces Dải đo lực/ Measuring range: đến/to 1500 N OTO/QTTN-04:2018
3. Xác định các thông số đánh giá chất lượng quá trình tăng tốc của phương tiện cơ giới (thời gian, quãng đường, gia tốc) Determination of parameters for evaluating accelerating process of vehicle (time, distance, acceleration) Vận tốc/ Speed: (0 ~ 100) km/h OTO/QTTN-01:2018
4. Xác định các thông số đánh giá chất lượng quá trình phanh của phương tiện cơ giới (thời gian, quãng đường, gia tốc) Determinationof parameters for evaluating braking process of a vehicle(time, distance, acceleration) Vận tốc/ Speed: (0 ~ 80) km/h OTO/QTTN-02:2018
Chú thích/ Note:  - ASTM: American Society for Testing and Materials - OTO/QTTN: Phương pháp do PTN xây dựng / Laboratory developed method - (x): Chỉ tiêu có thực hiện tại hiện trường / On-site tests  
Ngày hiệu lực: 
29/11/2022
Địa điểm công nhận: 
236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội
  1. Bộ môn Vật liệu và Công nghệ vật liệu: Phòng 210 - Nhà H5, Phòng 103 - Nhà H4
  2. Bộ môn Cơ học vật rắn: Phòng 110 - Nhà H5
  3. Bộ môn Cơ học máy: Phòng 101B - Nhà H5
  4. Bộ môn Ô tô quân sự: Phòng 107  - Nhà H5
Số thứ tự tổ chức: 
1255
© 2016 by BoA. All right reserved