Khoa Huyết học

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh Viện Phụ Sản Trung ương
Số VILAS MED: 
121
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Huyết học
Medical Testing Laboratory: Deparment of Hematology
Cơ quan chủ quản:   Bệnh Viện Phụ Sản Trung ương
Organization: National hospital of obstetrics and gynecology
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
Field of testing: Hematology
Người phụ trách/ Representative:   PGĐ. Lê Đình Cường Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:                           
TT/No Họ và tên / Name Phạm vi / Scope
1 Nguyễn Văn Tình Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited tests
2 Nguyễn Thị Phượng
Số hiệu/ Code: VILAS Med 121 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation25/03/2023 Địa chỉ/ Address:        43 Tràng Thi – Hoàn Kiếm  Hà Nội  Địa điểm/Location:    Tầng 3 – nhà A – 43 Tràng Thi – Hoàn Kiếm  Hà Nội Điện thoại/ Tel:           024 39346755                         Fax:   E-mail:                  caitienchatluong01@gmail.com                           Web site:   
  Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
  Field of medical testing: Hematology
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)  
  1.  
Máu toàn phần (EDTA) Whole Blood (EDTA) Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance QTXN.05 (DXH 600)  
  1.  
Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White blood cell count (WBC) QTXN.04 (DXH 600)  
  1.  
Xác định số lượng tiểu cầu (PLT)  Determination of Platelet count (PLT) QTXN.06 (DXH 600)  
  1.  
Xác định lượng huyết sắc tố (HGB)  Determination of Hemoglobin (HGB) Đo quang Optical method QTXN.01 (DXH 600)  
  1.  
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) Determination of Mean corpuscular volume(MCV) Trở kháng Impedance QTXN.03 (DXH 600)  
  1.  
Huyết tương (Sodium citrate 3.2%) Plasma (Sodium citrate 3.2%) Thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) Determination of Activated partial thromboplastin time Đo quang Optical method QTXN.13 (ACL TOP 500)  
Nguyên lý cơ từ Mechanicalmagnetism QTXN.17 (STA R MAX)  
  1.  
Thời gian Thrombin Determination of Thrombin time Đo quang Optical method QTXN.16 (ACL TOP 500)  
Nguyên lý cơ từ Mechanicalmagnetism QTXN.20 (STA R MAX)  
  1.  
Định lượng fibrinogen Determination of fibrinogen Đo quang Optical method QTXN.14 (ACL TOP 500)  
Nguyên lý cơ từ Mechanicalmagnetism QTXN.18 (STA R MAX)  
  1.  
Huyết tương (Sodium citrate 3.2%) Plasma (Sodium citrate 3.2%) Thời gian Prothrombin Determination of Prothrombin time Đo quang Optical method QTXN.15 (ACL TOP 500)  
Nguyên lý cơ từ Mechanicalmagnetism QTXN.19 (STA R MAX)  
               
Ghi chú/ Note: QTXN……: Phương pháp nội bộ/ Inhouse method  
Ngày hiệu lực: 
25/03/2020
Địa điểm công nhận: 
Tầng 3 – nhà A, 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
121
© 2016 by BoA. All right reserved