Khoa miễn dịch

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Truyền máu Huyết học 
Số VILAS MED: 
057
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:   Khoa miễn dịch
Medical Testing Laboratory  Immunology Department
Cơ quan chủ quản:    Bệnh viện Truyền máu Huyết học 
Organization: Blood Tranfution and Hematology Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm:  Huyết học
Field of testing:
Hematology
Người phụ trách/ Representative:  Lâm Trần Hoà Chương Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
STT Họ và tên/ Full name Phạm vi có thẩm quyền ký/ Approved signatory scope
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Vân Các xét nghiệm được công nhận Accredited medical tests 
  1.  
Lâm Trần Hoà Chương
  1.  
Hoàng Thị Tuệ Ngọc Xét nghiệm CD34+ được công nhận Accredited CD34+ test
  1.  
Pham Thị Kim Ngân Các xét nghiệm được công nhận trừ xét nghiệm CD34+ Accredited medical tests except CD34+ test
Số hiệu/ Code: VILAS Med 057 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: 17/02/2023 Địa chỉ/ Address:            118 Hồng BàngP.12Q.5Tp. Hồ Chí Minh Địa điểm 1/ Location 1: 118 Hồng BàngP.12Q.5Tp. Hồ Chí Minh Địa điểm 2/ Location 2: 201 Phạm Viết Chánh, Phường Nguyễn Cư TrinhQ.1Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel:  (84) 028.39571342                               Fax:  (84) 028.38552978 E-mail: lthehuong79@yahoo.com                                Website: www.bthh.org.vn Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology  
STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần/ (1 ống có EDTA, 1 ống không chống đông) Whole Blood (1 tube EDTA, 1 tube non anticoaglutation) Định nhóm máu ABO Phương pháp ống nghiệm ABO grouping Tube method. Phản ứng ngưng kết Agglutination QT-MD-05
2. Định nhóm máu ABO Phương pháp Gel-card ABO grouping Card-gel method Phản ứng ngưng kết Agglutination QT-MD-89  (Matrix method)
3. Định nhóm máu ABO Phương pháp Gel-card ABO grouping Card-gel method Phản ứng ngưng kết Agglutination QT-MD-94 (Day Mate S system)
4. Máu toàn phần Whole Blood Sàng lọc kháng thể bất thường. Phương pháp ống nghiệm Indirect Coombs screening test Tube method  Miễn dịch Immunology QT-MD-11
5. Sàng lọc kháng thể bất thường. Phương pháp card-gel Indirect Coombs screening test Card-gel method  QT-MD-76 (Matrix method)
  1.  
Sàng lọc kháng thể bất thường.  phương pháp card-gel Direct Coombs screening test Card-gel method  QT-MD-98 (Day Mate S system)
7. Xét nghiệm Coombs trực tiếp  Phương pháp ống nghiệm Direct Coombs screening test  Tube method QT-MD-10
  1.  
Xét nghiệm Coombs trực tiếp. Phương pháp card-gel Direct Coombs screening test. card-gel method QT-MD-105 (Matrix method)
  1.  
Xét nghiệm Coombs trực tiếp. phương pháp card-gel Direct Coombs screening test. card-gel method QT-MD-106 (Day Mate S system)
10. Xét nghiệm chứng nghiệm phù hợp. Phương pháp ống nghiệm Crossmatch test  Tube method QT-MD-09
11. Máu toàn phần Whole Blood Xét nghiệm chứng nghiệm phù hợp. Phương pháp card-gel Crossmatch test  Card-gel method Miễn dịch Immunology QT-MD-73 (Matrix system)
  1.  
Xét nghiệm chứng nghiệm phù hợp. Phương pháp card-gel Crossmatch test  Card-gel method QT-MD-96 (Day Mate S system)
13. Máu cuống rốn Cord blood Đếm số lượng tế bào gốc CD34+ Enumeration of CD34+ cell  Dòng chảy tế bào Flow cytometry QT-MD-30 (BD FACScanto II)
14. Đếm tế bào CD34 + Enumeration of CD34+ cell  QT-MD-100 (BECKMAN COULTER)
Ghi chú/Note:  QT-MD: Phương pháp nội bộ/ Developed laboratory method  
Ngày hiệu lực: 
17/02/2023
Địa điểm công nhận: 
118 Hồng BàngP.12Q.5Tp. Hồ Chí Minh
201 Phạm Viết Chánh, Phường Nguyễn Cư TrinhQ.1Tp. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
57
© 2016 by BoA. All right reserved