Khoa xét nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Y tế dự phòng Bình Dương
Số VILAS: 
722
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Dương
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Khoa xét nghiệm
Laboratory:  Medical Testing Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Y tế dự phòng Bình Dương
Organization: Binh Duong’s Preventive Medicine Center 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:  Lương Thị Hồng Lê Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lương Thị Hồng Lê Các phép thử được công nhận Accredited tests 
2. Trương Ngọc Lan
3. Phan Thị Tuyết Mai
4. Lê Thanh Trường
Số hiệu/ Code:              VILAS 722 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 18/02/2020.            Địa chỉ/ Address:         Số 209 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Địa điểm/Location:     Số 209 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại/ Tel:           0650 3824276             Fax:  0650 2156538 Email:ytdptinh@gmail.com                       Website:ytdpbinhduong.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:           Hóa Field of testing:                      Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water, domestic water Xác định độ cứng tổng. Phương pháp chuẩn độ EDTA. Determination of total calcicum and magnesium. EDTA tritrimetric method 5,0 mg/L (CaCO3) SMEWW 2340 C-2012
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan. Phương pháp quang phổ dùng Fomandoxim. Determination of Manganese content Fomaldoxime spectrometric method. 0.1 mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit. Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử. Determination of Nitrite content Molecular absorption spectrometric method. 0.01 mg/L SMEWW 4500-NO2- B: 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat. Phương pháp quang phổ dùng axit sunfosalixilic. Determination of Nitrate.  Spectrometric method using sulfosalicylic acid sunfosalicylic. 0.09 mg/L TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1988)
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (Fe). Phương pháp quang phổ sử dụng thuốc thử 1,10-phenanthroline Determination of Iron content. Spectrometric method using 1,10-phenanthroline. 0.06 mg/L SMEWW 3500-Fe B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Niken (Ni) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện lò graphite (GF-AAS)  Determination of Nickel content. Electrothermal Atomic Absorption Spectrometric Method 8.0 µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS) Determination of Copper (Cu) content Flame Atomic Absorption Spectrometry method 0.08 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water, domestic water Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện lò graphite (GF-AAS)  Determination of Cadmium content. Electrothermal Atomic Absorption Spectrometric Method 0.5 µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện lò graphite (GF-AAS)  Determination of Lead (Pb) content Electrothermal Atomic Absorption Spectrometric Method 5.0 µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định pH  Determination of pH value. 2~12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua  Determination of Chloride content. 3.0 mg/L SMEWW 4500-Cl- B:2012
  1.  
Xác định chỉ số Permanganate Determination of Permanganateindex. 0.5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định Độ đục   Determination of Turbidity. 2.0 NTU SMEWW 2130 B: 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Sulfate  Determination of Sulfate content. 1.0 mg/L SMEWW4500-SO42-E:2012
Ghi chú/ Note:  
  • SMEWW: Standard methods for the examination of Water and Wastewater
  • TCVN:       Tiêu Chuẩn Việt Nam 
  • ISO:           International Organization for Standardization
Lĩnh vực thử nghiệm:           Sinh Field of testing:                      Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thực phẩm Foods Định lượng Coliforms  Enumeration of Coliforms  1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006)
2. Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase (Stapylococcus aureus và các loài khác) Phương pháp sử dụng môi trường Baird-Parker Enumeration of Coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Technique using Baird-Parker agar medium 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 : 2003)
3. Định lượng Escherichia coli Enumeration of Escherichia coli 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 7924-2 : 2008 (ISO 16649-2 : 2001)
4. Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C. Enumeration of microorganisms. Colony count technique at 300C. 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4884-1 : 2015 (ISO 4833-1 : 2013)
5. Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water,domestic water Định lượng số bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit (Clostridia). Phương pháp màng lọc Enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (Clostridia) Method by membrane filtration 1 CFU/ 100 mL TCVN 6191-2:1996
6. Định lượng vi khuẩn Coliforms vàE.coli giả định. Phương pháp đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) Enumeration of presumptive Escherichia coli and Coliforms organism. Most probable number method (MPN) 3 MPN/ 100 mL TCVN 6187-2:1996
7. Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water,domestic water Định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Enumeration of Pseudomonas aeruginosa. Method by membrane filtration 1 CFU/ 250 mL TCVN 8881 : 2011
8. Định lượng vi khuẩn đường ruột Phương pháp màng lọc Enumeration of intestinal enterococci. Method by membrane filtration 1 CFU/ 100 mL TCVN 6189-2 : 2009
9. Định lượng Escherichia coli và Coliforms Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli and Coliform organisms. Method by membrane filtration 1 CFU/ 250 mL TCVN 6187 -1 : 2009
Ghi chú/ Note:  
  • TCVN:       Tiêu Chuẩn Việt Nam 
  • ISO:           International Organization for Standardization
 
Ngày hiệu lực: 
18/02/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 209 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Số thứ tự tổ chức: 
722
© 2016 by BoA. All right reserved