Khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Số VILAS: 
1043
Tỉnh/Thành phố: 
Ninh Bình
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
  Tên phòng thí nghiệm:  Khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng
Laboratory:  Department of Laboratory – Imaging Diagnostics – Functional Exploration
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Organization: Ninh Binh Center for Disease Control
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh 
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Trần Bách Hà
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lê Hoàng Nam Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Nguyễn Quang Xuân
3. Trần Bách Hà
4. Đỗ Công Chiến
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 1043
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:            08/ 09 / 2020
Địa chỉ/ Address:        đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Địa điểm/Location:    đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại/ Tel:         0303898481 Fax:       
E-mail:        xetnghiem.dpnb@gmail.com              Website: 
                                                             


Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa
Field of Testing: Chemical
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1. Nước sinh hoạt, nước ăn uống
Domestic water, drinking water
 Xác định độ cứng tổng (tổng Canxi và Magie)
 Phương pháp chuẩn độ EDTA 
Determination of the sum of Calcium and Magnesium.
EDTA titrimetric method 
5 mg/L TCVN 6224:1996
2. Xác định hàm lượng Clorua
Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp MO)
Determination of Chloride content.
Silver nitrate titration with chromate indicatior (Mohr’ method)
5 mg/L TCVN 6194:1996
3. Xác định hàm lượng SO42-
Determination of SO42- content
3,5 mg/L SMEWW 4500-SO42- E: 2012
4. Xác định hàm lượng Nitrat 
Phương pháp trắc phổ dùng axit Sunfosalixilic
Determination of Nitrate content.
Spectrometric method using sulfosalicylic acid 
0,13 mg/L TCVN 6180:1996
5. Xác định chỉ số Pemanganat
Determination of Permanganate index
0,5 mg/L TCVN 6186:1996
6. Xác định hàm lượng Mangan (Mn)
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
Determination of Manganese (Mn) content
Flame Atomic Absorption Spectrometrymethod
0.05 mg/L SMEWW 3111B:2012
7. Xác định hàm lượng Sắt (Fe). 
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
Determination of Iron (Fe) content
Flame Atomic Absorption Spectrometrymethod
0.13 mg/L SMEWW 3111B:2012
8. Xác định pH 
Determination of pH value 
2 ~ 12 TCVN 6492:2011
9. Nước sinh hoạt, nước ăn uống
Domestic water, drinking water
Xác định độ đục
Phương pháp đo độ đục.
Determination of Turbidity 
Measurement of Turbidimetry
0,02 NTU ISO 7027-1:2016
10. Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery product
Xác định hàm lượng tro tổng.
Determination of total ash content.
  TCVN 5105:2009
11. Xác định hàm lượng Natri clorua
Determination of Sodium chloride content
  TCVN 3701:2009
12. Kẹo
Candy
Xác định độ ẩm.
Determination of moisture content.
  TCVN 4069:2009

Ghi chú/Note:
  • ISO: International Organization for Standardization
  • TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam






























Lĩnh vực thử nghiệm:  Sinh
Field of testing:             Biological
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt
Drinking water, domestic water
Định lượng Coliform
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Coliform
Membrane filtration method
1 CFU/ 100mL
TCVN 6187-1:2009
 
  1.  
Định lượng E. coli
Phương pháp màng lọc
Enumeration of E. coli
Membrane filtration method
1 CFU/ 100mL TCVN 6187-1:2009
  1.  
Thực phẩm
Food
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enumeration of microorganisms
Colony count technique at 300C
10 CFU/g
1 CFU/ mL
TCVN 4884-1:2015
(ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Escherichia coli giả định.
Phương pháp đếm số có xác suất lớn nhất
Enumeration of presumptive Escherichia coli

Most probable number method
0,3 MPN/mL
3 MPN/g
TCVN 6846 : 2007
(ISO 7251 : 2005)
  1.  
Định lượng Coliform 
Phương pháp đếm số có xác suất lớn nhất
Enumeration of Coliforms 
Most probable number method
0,3 MPN/mL
3 MPN/g
TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006) 
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95
Enumeration of yeasts and moulds
Colony count technique in products with water activity greater than 0.95
10 CFU/g
1 CFU/mL
TCVN 8275-1:2010
(ISO 21527-1:2008)

Ghi chú/Note:
  • ISO: International Organization for Standardization
  • TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam

 
Ngày hiệu lực: 
08/09/2020
Địa điểm công nhận: 
Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Số thứ tự tổ chức: 
1043
© 2016 by BoA. All right reserved