Khoa xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh - Thăm dò chức năng

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai
Số VILAS: 
1206
Tỉnh/Thành phố: 
Gia Lai
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Khoa xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh-Thăm dò chức năng
Laboratory:  Department of imaging, diagnostics and testing
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai
Organization: Gia Lai Center for Disease Control
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, sinh
Field of testing: Chemical, biological 
Người quản lý/  Laboratory management:   Hồ Bang  
Người có thẩm quyền ký/Approved signatory:
 
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Hồ Ngọc Gia Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  2. Võ Gia Bắc Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  3. Hồ Bang Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  4. Võ Thị Thái Hiền Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited chemical tests  
Số hiệu/ Code:                                 VILAS 1206
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  29/ 11/ 2020.
Địa chỉ/ Address:    số 98 Phan Đình Phùng, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai    
Địa điểm/Location:   số 98 Phan Đình Phùng, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai    
Điện thoại/ Tel:     069 3824372   Fax:   069 3823453    
E-mail:    ttytdpgialai@yahoo.com                  Website: 
           
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm:                         Hóa Field of testing:                                    Chemical             
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước sinh hoạt Domestic water Xác định độ màu Determination of colour   TCVN 6185:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin Determination of Iron content Spectrometric method using 1,10-phenantrolin 0,05 mg/L TCVN 6177:1996 (ISO 6332: 1998)
  1.  
Xác định tổng Canxi và Magiê Phương pháp chuẩn độ EDTA  Determination of the sum of calcium and magnesium EDTA titrimetric method 5 mg/L TCVN 6224:1996 (ISO 6059: 1984)
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (Phương pháp Mo) Determination of Chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr’s method). 3 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297: 1987)
  1.  
Xác định chỉ số Pemanganat. Determination of Permanganate index 0.5 mg O2/L TCVN 6186:1996 (ISO 8467 : 1993)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử. Determination of Nitrite content Molecular absorption spectrometric method. 0,1 mg/L TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984)
  1.  
Xác định độ đục Phương pháp đo bức xạ khuếch tán Determination of turbidity Nephelometry method 0.1 NTU TCVN 6184:2008 (ISO 7027 : 1999)
  1.  
Nước sinh hoạt Domestic water Xác định hàm lượng Sunfat Phương pháp đo độ đục Determination of Sulfate content Turbidimetric method 10 mg/L SMEWW4500-SO42-E:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim Determination of Manganese content Formaldoxime spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic Determination of Nitrate content Spectrometric method using sulfosalicylic acid 1 mg/L TCVN 6180:1996
  1.  
Xác định pH Determination of pH value 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
Chú thích/Note - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam.  - SMEWW: Standard Methods for The examination of Water and Wastewater Lĩnh vực thử nghiệm:                         Sinh Field of testing:                                    Biological             
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước sinh hoạt Domestic water Định lượng E. coli và Coliforms Phương pháp màng lọc Enumeration of E. coli and Coliforms Membrane filtration method  1 CFU/              250 mL TCVN 6187-1:2009
  1.  
Định lượng E. coli và Coliforms Phương pháp đến số có xác suất lớn nhất (MPN) Enumeration of E. coli and Coliforms MPN method 3 MPN/             100 mL TCVN 6187-2:1996
Chú thích/Note - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam.   
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 98 Phan Đình Phùng, phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số thứ tự tổ chức: 
1206
© 2016 by BoA. All right reserved