Khoa Xét nghiệm Y- Sinh học lâm sàng và dịch vụ khoa học kỹ thuật

Đơn vị chủ quản: 
Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh
Số VILAS: 
209
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Khoa Xét nghiệm Y- Sinh học lâm sàng và dịch vụ khoa học kỹ thuật  
Laboratory: Department of biomedical, food analysis and health service  
Cơ quan chủ quản:   Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh  
Organization: Pasteur institute of Ho Chi Minh  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh  
Field of testing: Người phụ trách/ Representative: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory : Chemical, Biological Nguyễn Ngọc Anh Tuấn  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
 
  1.  
Phan Trọng Lân Các phép thử được công nhận/  Accredited tests 
 
  1.  
Cao Hữu Nghĩa
 
  1.  
Nguyễn Ngọc Anh Tuấn
 
  1.  
Trương Thị Thuý Lan
 
  1.  
Phạm Vũ Cao Sơn                       Các phép thử Hoá được công nhận/  Accredited Chemical tests
 
  1.  
Bùi Quang Đạt                           
 
  1.  
Nguyễn Thị Nguyệt                     Các phép thử Sinh được công nhận/  Accredited Biological tests
 
  1.  
Nguyễn Văn Trí
           
Số hiệu/ Code: VILAS 209 Hiệu lực công nhận/Period of validation:25/9/2021                     Địa chỉ/ Address:           167 Pasteur, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh Địa điểm/Location:       167 Pasteur, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh     Điện thoại/ Tel:             (+84) 28 3820 2589                              Fax:(+84) 28 3824 3335        E-mail:                         nhantin@pasteurhcm.gov.vn               Website:www.pasteur-hcm.gov.vn Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:             Chemical 
 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Nước ăn uống, Nước sinh hoạt, Nước uống đóng chai Driking water; Domesticwater;   Bottled drinking water Xác định hàm lượng amoni Phần 1: Phương pháp quang phổ hấp thu phân tử Determination of ammonium content Part 1: Spectrometric method 0,2  mg/L TCVN 6179-1 : 1996
2. Xác định độ màu Determination of colour 5 mg Pt/L TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011)
3. Xác định chỉ số permanganat Determination of Permanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
4. Xác định tổng canxi và magiê Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination the sum of calcium and magnesium EDTA titrimetric method 5 mg/L (CaCO3) TCVN 6224:1996
5. Xác định pH Determination of pH value 2 - 12 TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008)
6. Xác định hàm lượng sắt Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử- ngọn lửa  Determination of iron content F- AAS method 0,2 mg/L SMEWW 3111B 2012
7. Xác định hàm lượng mangan Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử- ngọn lửa  Determination of manganese content F- AAS method 0,1 mg/L SMEWW 3111B 2012
8. Xác định hàm lượng chì Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử- Graphic  Determination of lead content GF-AAS method 0,005 mg/L SMEWW 3113B 2012
9. Nước ăn uống, Nước sinh hoạt, Nước uống đóng chai Driking water, Domesticwater,   Bottled drinking  water Xác định hàm lượng nitrit  Phương pháp sắc ký ion Determination of nitrite content Ion Chromatography method 1 mg/L TCVN 6494-1 :2011
10. Xác định hàm lượng nitrat Phương pháp sắc ký ion Determination of nitrate content  Ion Chromatography method 1 mg/L TCVN 6494-1 :2011
11. Xác định hàm lượng clorua Phương pháp sắc ký ion  Determination of chloride content Ion Chromatography method 1 mg/L TCVN 6494-1 :2011
12. Xác định hàm lượng sunfat Phương pháp sắc ký ion  Determination of sulfate content Ion Chromatography method 1 mg/L TCVN 6494-1 :2011
13. Xác định hàm lượng florua Phương pháp sắc ký ion  Determination of fluoridecontent Ion Chromatography method 0,5 mg/L TCVN 6494-1 :2011
14. Nước mắm Fish sauce Xác định hàm lượng nước Determination of moisture content   HLVS/PP/017FHL
15. Xác định hàm lượng natri clorua Determination of sodium chloride content (5 ~ 450) g/L TCVN 3701:2009
16. Xác định hàm lượng axit Determination of acid content (0,1 ~ 60) g/L TCVN 3702:2009
17. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 % TCVN 3703:2009
18. Xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein thô Determination of total nitrogen and protein content (0,3 ~ 55) g/L TCVN 3705:1990
19. Xác định hàm lượng nitơ amoniac Determination of nitrogen ammonia content (0,03 ~ 10)g/L TCVN 3706:1990
20. Xác định hàm lượng nitơ amin amoniac Determination of nitrogen amin -ammoniac content (0,1 ~ 35) g/L TCVN 3707:1990
21. Thịt và sản phẩm của thịt Meat and meat products Xác định pH Determination of  pH value 2 ~14 TCVN 4835:2002
22. Sữa đặc Condensed milk Xác định độ axit Phương pháp chuẩn độ Determination of titratable acidity Titration method 0,1 ~ 20 TCVN 8080:2009
23. Sữa bột Powdered milk Xác định độ axit chuẩn độ Phương pháp chuẩn độ Determination of titratable acidity Titration method 0,1 ~ 20 TCVN 8079:2013
24. Sữa đặc Condensed milk Xác định hàm lượng chất khôtổng số Determination of total solids content (60 ~ 99) % TCVN 8081:2009
25. Sữa đặc, cream  Condensed milk Xác định hàm lượng chất khôtổng số Determination of total solids content (60 ~ 99) % TCVN 8082:2009
26. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định chỉ số peroxit Determination of  peroxide value đến/to:   30 mEq/kg TCVN 6121:2010 (ISO 3960:2007)
27. Xác định chỉ số Iôt Determination of  Iodine value đến/to:  30 meqOxi/kg TCVN 6122:2010 (ISO 3961:2009)
28. Xác định chỉ số xà phòng hóa Determination of  Saponification value 150 mg KOH/g TCVN 6126:2007 (ISO 3657:2002)
29. Xác định trị số axit và độ axit Determination of  acid value and of acidity 0,084 mg KOH/g TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009)
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:             Biological 
 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animals feeding stuffs Định lượng tổng vi sinh vật ở 30oC Enumeration of total number of aerobic microorganism at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-1 : 2015 (ISO 4833-1 : 2013)
2. Định lượng Coliform  Kỹ thuật  đếm có xác suất lớn nhất Enumeration of Coliforms   Most probable number technique 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 4882 : 2007 (ISO 4831 : 2006)
3. Định lượng Coliform  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
4. Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch Enumeration of presumptive Bacillus cereus 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
5. Định lượng Staphylococci có phản ứng coagulasedương tính (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch   Kỹ thuật dùng môi trường Baird –Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureusand other species) Technique using Baird – Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 : 1999, AMD-1 : 2003)
6. Phát hiện Listeria monocytogenes và Listeria spp. Detection of Listeria monocytogenes and Listeria spp. phát hiện/ detection/     25 g, mL TCVN 7700-1 : 2007 ISO 11290-1 : 2017
7. Phát hiện Vibrio parahaemolyticus  và Vibrio cholerae (non O1 and O139) Kỹ thuật định danh hóa sinh Detection of Vibrio parahaemolyticus and Vibrio cholerae (non O1 and O139) phát hiện/ detection/     25 g, mL TCVN 7905-1 : 2008 ISO 21872-1 : 2017
8. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animals feeding stuffs Phát hiện và định lượngEscherichia coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli  Most probable number technique            0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 6846: 2007 (ISO 7251:2005)
9. Định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza   Kỹ thuật  đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid Enumeration of β-glucuronidase – positive Escherichia coli Colony-count tedchnique at 44oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
10. Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. phát hiện/detective /25g, /25mL TCVN 4829:2005 ISO 6579-1:2017 
11. Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfit trong điều kiện kỵ khí  Enumeration of sulfite-reducing bacteria growing under anaerobic conditions 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7902 : 2008 (ISO 15213: 2003)
12. Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch Enumeration of Clostridium perfringens              10 CFU/g 1 CFU/ml TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
13. Nước uống đóng chai, nước ăn uống, sinh hoạt Bottled drinking water, drinking water, domestic water Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform, E.coli Detectiion and enumeration of Coliform and E.coli organisms 1CFU/100 mL 1CFU/250 mL TCVN 6187-1:2009 ISO 9308-1: 2014/AMD 1:2016
14. Phát hiện và đếm khuẩn đường ruột (Liên cầu phân) Detection and enumeration of intestinal enterococci 1CFU/100 mL 1CFU/250 mL TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2: 2000)
15. Nước uống đóng chai, nước ăn uống, sinh hoạt Bottled drinking water, drinking water, domestic water Phát hiện và đếm số Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (Clostridia) Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of the spores of sulfite – reducing anaerobes (Clostridia)  Membrane filtration method 1CFU/50mL TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986 (E))
16. Phát hiện và đếm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa 1CFU/100 mL 1CFU/250 mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006 (E))
17. Đếm tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of total number of cultivable micro-organisms 1 CFU/mL ISO 6222:1999
18. Nước hồ bơi, nước sinh hoạt, nguồn nước trong bệnh viện Swimming pool water, domestic water, source water in hospital Phát hiện và đếm Staphylococci gây bệnh Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Staphylococci pathogens Membrane filtration method 1CFU/100 mL 1CFU/250 mL HLVS/PP/009WVS
Ghi chú/ Note :  HLVS/PP/017FHL , HLVS/PP/009WVS: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
25/09/2021
Địa điểm công nhận: 
167 Pasteur, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
209
© 2016 by BoA. All right reserved