Phân Xưởng vận hành

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch
Số VILAS: 
414
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phân Xưởng vận hành
Laboratory: Operation Department 
Cơ quan chủ quản:   Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch
Organization: Petro Viet Nam Nhon Trach Power Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý/  Laboratory management:   Phạm Công Hiền   
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Đoàn Công Đức Các phép thử được công nhận/ Accreditted tests  
 
  1.  
Phạm Công Hiền  
 
  1.  
Mai Thị Hồng Thái  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 414
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   04/05/2022
Địa chỉ/ Address:        Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Địa điểm/Location:    Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Điện thoại/ Tel:         0251 2225741 Fax:       0251 22225740
E-mail:                    dldknt@pvpower-nt.vn Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:        Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước sinh hoạt, Domestic water Xác định độ cứng tổng  Determination of total hardness 15 mg/L HACH Method 8213:2005
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan Determination of Manganese content 0.7 mg/L HACH Method 8034:2005
  1.  
Xác định độ đục Determination of Turbidity (0.1~4000) NTU PVPNTHD048HT
  1.  
Nước khử khoáng, nước lò Demin water, boiler water Xác định hàm lượng Silica (SiO2) Determination of Silica content 10 µg/L HACH Method 8186:2005
  1.  
Nước sinh hoạt, nước khử khoáng Domestic water, demin water Xác định hàm lượng Iron (Fe) Determination of iron content 13 µg/L HACH Method 8147:2005
  1.  
Độ dẫn điện, (µs/cm) Determination of Conductivity (0~1999) µs/cm SMEWW 23nd 2510 B:2017
  1.  
Nước thải Waste water Nhu cầu oxy hóa học (COD) Determination of Chemical oxygen demand 10 mg/L HACH Method 8000:2005
  1.  
Xác định hàm lượng nhu cầu oxy sinh hóa (BOD) Determination of Biochemical oxygen demand 7.8 mg/L PVPNTHD056HT
  1.  
Nước sinh hoạt, nước làm mát kín Domestic water,closed cooling water Xác định hàm lượng cặn hòa tan Determination of Total dissolved solid   PVPNTHD044HT
  1.  
Xác định hàm lượng Amoniac (NH3) Determination of Ammonia content 0.08 mg/L HACH Method 8038:2005
  1.  
Nước sinh hoạt, nước làm mát Domestic water, cooling water Xác định hàm lượng Chlorine tự do (Cl2) Determination of free Chlorine content 0.06 mg/L HACH Method 8021:2005
  1.  
Nước làm mát kín Closed cooling water Xác định hàm lượng Hydrazine (N2H4) Determination of Hydrazine content 10 µg/L HACH Method 814:2005
  1.  
Nước lò hơi  Boiler water  Xác định hàm lượng Phosphate (PO43-) Determination of Phosphate content 0.37 mg/L HACH Method 8178:2005
  1.  
Nước sinh hoạt, nước khử khoáng, nước thải Domestic water, demin water,  waste water Xác định pH Determination of pH value (0 ~ 14) SMEWW 23nd 4500- H+:2017
  1.  
Dầu Diesel,  dầu nhờn Diesel oil, lubricants Khối lượng riêng ở 15 oC Determination of density –hydrometer method at 15 oC 0.8 - 0.95 ASTM D1298-12b (2017)
  1.  
Dầu Diesel Diesel oil Xác định hàm lượng lưu huỳnh (S) Determination of sulfur  (0.0005~9.999) % ASTM D4294-16e1
  1.  
Xác định nhiệt trị Determination of calorie   ASTM D240-17
  1.  
Xác định hàm lượng nước và tạp chất  Determination of Water and Sediment    ASTM D2709-2016
  1.  
Dầu Diesel, dầu nhờn, dầu máy biến áp Diesel oil, lubricants,Insulating liquid Nhiệt độ chớp cháy cốc kín Determination of flash point   ASTM D93-18
  1.  
Xác định độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s), ở 100oC (mm2/s) Determination of kinematic viscosity at 40oC (mm2/s), at 100oC (mm2/s)                                                                                  mm2/s                              ASTM D 445   ASTM D445-18
  1.  
Dầu nhờn Lubricants Xác định chỉ số khử nhũ Determination of demulsibility characteristics   BS 2000-19:2011
  1.  
Xác định hàm lượng vết tạp chất  Determination of Trace Sediment    ASTM D2273-08 (2016)
  1.  
Xác định chỉ tiêu ăn mòn lá đồng Detection of copper corrosion   ASTM D130-18
  1.  
Xác định chỉ tiêu độ bền oxy hóa của dầu Tua bin Determination of oxidation stability of turbine oil   ASTM D2272-14a
  1.  
Dầu nhờn, dầu máy biến áp Lubricants, Insulating liquid Xác định trị số axit Determination of Acid number   ASTM D664-18
  1.  
Dầu máy biến áp Insulating liquid Xác định lượng nước  Determination of Water   ASTM D1533-12
Chú thích: 
  • HACH: phương pháp của nhà sản xuất HACH/ Hach Method
  • SMEWW: Standard method for examination Water and wastewater.
  • PVPNTHD***HT: Phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/Laboratory developed method.
Ngày hiệu lực: 
04/05/2022
Địa điểm công nhận: 
Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
414
© 2016 by BoA. All right reserved