Phòng Dịch vụ Hiệu chuẩn

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Thạch Anh Vàng
Số VILAS: 
859
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Dịch vụ Hiệu chuẩn
Laboratory: Calibration Service Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Thạch Anh Vàng
Organization: Thach Anh Vang Co. Ltd
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Phạm Thanh Bình Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Phạm Thanh Bình Các phép hiu chuđược công nhn /  All accredited calibrations 
  1.  
Nguyễn Văn Linh
Số hiệu/ Code:  VILAS 859 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:25/3/2022 Địa chỉ/ Address: Tầng lửng, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh M Floor, An Phú Plaza, 117-119 Ly Chinh Thang, Ward 7, District 3, Ho Chi Minh City Địa điểm /Location: Số 8, đường số 9, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh No. 8, Street 9, An Phu Ward, District 2, Ho Chi Minh City Điện thoại/ Tel:             028 22534588                                                                                                                           Fax:     028 22536000       E-mail:             ts@thachanhvang.com                                                                                                                        Web:    thachanhvang.com          Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Nhiệt  Field of calibration:                              Temperature
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Tủ sấy (x) Oven/ Incubator (30 ~ 300) °C TAV-QTHND 3 °C
2. Tủ kiểm soát  nhiệt độ (x) Humidity & Temperature Chamber (-80 ~ 100) °C TAV-QTHND °C
3. Máy thử bền màu    thời tiết (x) Colourfastness to Light & Weathering (30 ~ 70) °C TAV-QTHND 2 °C
4. Máy giặt (x) Colourfastness to wash (25 ~ 95) °C  TAV-QTHND 3 °C
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Khối lượng  Field of calibration:                              Mass
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Quả cân (tạ)/quả tải (khối lượng  định sẵn) (x) Weight and Weight set (100 ~ 6000) g TAV-QTHKL 1 %
2. Cân  cấp chính xác 2 (x) Weighing instruments, Accuracy class 2 đến/ to 600 g TAV-QTHCA 0,005 g
(600 ~ 2000) g 0,01 g
3. Cân  cấp chính xác 3, 4 (x) Weighing instruments, Accuracy class 3, 4 đến/ to 6000 g  TAV-QTHCA 0,1 g
(6000 ~ 35000) g 1 g
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Lực Field of calibration:                              Force
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities / calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Máy th độ b kéo nén (x) Compression tensile testing machine (100 ~ 1000) N TAV-QTHKN 0,5 %
(500 ~ 5000) N 1 %
Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Tần số    Field of calibration:                              Frequency
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities /  calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration  Procedure Khả năng đo và  hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement  Capability (CMC)1
1. Thiết bị thử độ mài mòn và xù lông của vải (x) Abrasion & Pilling Tester - Martindale (10 ~ 1400) rpm TAV-QTHTD 1 rpm
2. Thiết bị thử độ xù lông và xước móc (x) Pilling & Snagging Tester
3. Thiết bị thử  độ xù lông (x) Random tumble pilling
4. Máy sấy (x) Tumble dryer
5. Máy giặt lồng đứng (x) Top-loading washer
6. Máy giặt lồng ngang/ Máy giặt bền màu (x) Front-loading washer/ Colourfastness to washer
Chú thích/ Note:   - TAV-:  Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods   -  (x):  Có thực hiện hiệu chuẩn tại hiện trường/ Calibration on-site (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Ngày hiệu lực: 
25/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 8, đường số 9, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
859
© 2016 by BoA. All right reserved