Phòng Đo lường Hiệu chuẩn

Đơn vị chủ quản: 
Trung Tâm Công Nghệ Đo Lường Và Hiệu Chuẩn Sài Gòn
Số VILAS: 
1225
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Đo lường Hiệu chuẩn
Laboratory:  Measurement And Calibration Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung Tâm Công Nghệ Đo Lường Và Hiệu Chuẩn Sài Gòn
Organization: Sai Gon Technology Center For Measurement and Calibration
Lĩnh vực thử nghiệm: Đo Lường – Hiệu Chuẩn
Field of testing: Measurement & Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Võ Anh Huy Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Võ Anh Huy Các phép hiệu chuẩn được công nhận/ All Accredited Calibrations
Số hiệu/ Code:              VILAS 1225 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 29/11/2020 Địa chỉ/ Address:        151 Nguyễn Hữu Tiến,PTây Thạnh,Q.Tân Phú, TP.HCMinh Địa điểm/Location:    151 Nguyễn Hữu Tiến,PTây Thạnh,Q.Tân Phú, TP.HCMinh Điện thoại/ Tel:           02838 163 788                                    Fax: 02838 163 788 E-mail:                        Dichvukh@scmc.vn                 Website:www.scmc.vn Lĩnh vực hiệu chuẩn: Lực                                                      Field of calibration: Force
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Máy thử độ bền kéo nén (x) Universal testing machine (0 ~ 1000) kN ĐLVN 109:2002 0,5 %
(1000 ~ 3000) kN 1 %
2. Phương tiện đo lực (x) Force measuring instrument (0 ~ 5000) kN ĐLVN 108:2002 1 %
3. Kích thủy lực  Hydraulic jack  (0 ~ 5000) kN SCMC – QTHC  01:2019 2 %
4. Kích căng cáp Post tension and stressing jack (0 ~ 5000) kN
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Áp suất  Field of calibration: Pressure  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1.   Áp kế kiểu lò xo và hiện số     Pressure gauge with digital or dial indicatingtype   (0 ~ 10) bar ĐLVN 76:2001 0,2 bar
(10 ~ 100) bar 0,5 bar
(100 ~ 350) bar 2,2 bar
(350 ~ 700) bar 4,3 bar
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Độ dài Field of calibration: Length
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Đồng hồ so Dial indicator (0 ~ 10) mm d=0,01 mm ĐLVN 75:2001 6 µm
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Khối lượng  Field of calibration: Mass  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measured/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Cân kỹ thuật  Cấp 2 (x) Technical Balance   Class 2 đến/to 220 g SCMC – QTHC 03:2019 3 mg
(220 ~ 420) g 4 mg
(420 ~ 1000) g  20 mg
  1.  
Cân kỹ thuật Cấp 3 (x) Technical balance Class 3 đến/to 7500 g SCMC QTHC 10:2019 0.1 g
( 7,5 ~ 15) kg 1 g
(15 ~ 100) kg 20 g
(100 ~ 150) kg 30 g
(150 200 kg 50 g
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Nhiệt độ  Field of calibration: Thermology
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measured quantities/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Tủ nhiệt (x) Thermal chamber (-40 ~ 105) ºC SCMC  QTHC  04:2019 1,45 oC
(105 ~ 150) oC 2,02 oC
(150 ~ 250) oC 2,64 oC
Ghi chú/Note SCMC-QTHC/…: Quy trình hiệu chuẩn nội bộ/In house calibration procedure. (x): Phép thử có thực hiện tại hiện trường/Tests perform outside laboratory. 1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.  
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
151 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
1225
© 2016 by BoA. All right reserved