Phòng Đo lường Hiệu chuẩn – Thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần dịch vụ Khoa học kỹ thuật Sao Mai
Số VILAS: 
1227
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Đo lường Hiệu chuẩn – Thử nghiệm
Laboratory: Laboratory of Testing and Calibration
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần dịch vụ Khoa học kỹ thuật Sao Mai
Organization: Sao Mai Engineering Science Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field of testing: Measurement - Calibration
Người ph trách/  Representative: Nguyễn Trung Đức
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Nguyễn Tuấn Anh Các phép hiệu chuẩn được công nhận/ Accredited Calibration tests  
 
  1.  
Nguyễn Trung Đức  
           
Số hiệu/ Code:VILAS 1227 Hiệu lực công nhận/Period of validation:                        Địa chỉ/ Address:     Số nhà A51, Đường D1, Khu phố 4, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: Số nhà A51, Đường D1, Khu phố 4, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại/Tel:      028 62764586                      E-mail:     infor.saomai@gmail.com                                           Lĩnh vực hiệu chuẩn:   Nhiệt Field of calibration:      Temperature  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự  Digital and analog thermometer (x) Đến/ to: (-17~140) 0C ĐLVN 138:2004 0,23 oC (0,14 % FS)
Đến/ to: (140~400) 0C 0,19 oC (0,08 % FS)
Đến/ to: (400~1000) 0C 14,30 oC (2,38 % FS)
  1.  
Bộ chuyển đổi nhiệt độ  Tempretature transmitter (x) Đến/ to: (-17~140) 0C QTHC.22-19.SM (2019) 0,22 oC (0,024 mA) (0,15 % FS)
Đến/ to: (140~400) 0C 0,25 oC (0,016 mA) (0,10 % FS)
Đến/ to: (400~1000) 0C 14,32 oC (0,382 mA) (2,39 % FS)
Chú thích/Note: 
  • (x)đo tại hiện trường/test outside
  • (1)Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits. 
  • QTHC.22-19.SM (2019):qui trình hiệu chuẩn nội bộ/ developed laboratory method
Ngày hiệu lực: 
08/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số nhà A51, Đường D1, Khu phố 4, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
1227
© 2016 by BoA. All right reserved