Phòng hiệu chuẩn

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật Mỹ Thành
Số VILAS: 
838
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng hiệu chuẩn
Laboratory: Calibration Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật Mỹ Thành
Organization: My Thanh Scientific Equipment Co., Ltd.
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Thạch Kỳ Vọng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Thạch Quốc Vinh Các phép hiệu chuẩn được công nhận/ Accredited calibration
  1.  
Thạch Kỳ Vọng
Số hiệu/ Code: VILAS 838 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   08/10/2021.       Địa chỉ/ Address: 445 Tô Hiến Thành, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: 445 Tô Hiến Thành, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh           Điện thoại/ Tel:  84-28-3864 6051                                                                                  Fax:  84-28-3864 4461 E-mail: mtse@mythanh.com                                                                                                      Website:www.mythanh.com Lĩnh vực hiệu chuẩn:    Khối lượng Field of Calibration: Mass
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measured quantities/ Equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn CalibrationProcedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1 /  Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Cân phân tích, cấp chính xác I (x) Analytical balance class I 1 mg ~ 10 g QTHC 1.2 0,2 mg
(10 ~ 50) g 0,3 mg
(50 ~ 100) g 0,6 mg
(100 ~ 200) g 1,0 mg
2. Cân kỹ thuật, cấp chính xác II (x) Technical balance class II (0 ~ 20) g QTHC 1.2 1,0 mg
(20 ~ 50) g 2,0 mg
(50 ~ 100) g 3,0 mg
(100 ~ 200) g 4,0 mg
(200 ~ 500) g 7,0 mg
(500 ~ 1000) g 13,0 mg
(1000 ~ 1500) g 30,0 mg
(1 500 ~ 2 000) g 40,0 mg
(2 000 ~ 3 000) g 50,0 mg
(3 000 ~ 4 000) g 70,0 mg
3. Cân kỹ thuật, cấp chính xác III, IV (x) Technical balance class III, IV (0 ~ 500) g QTHC 1.2 0,1 g
(500 ~ 1 500) g 0,2 g
(1 500 ~ 2 500) g 0,3 g
(2 500 ~ 4 000) g 0,5 g
(4 000 ~ 8 000) g 2 g
(8 000 ~ 12 000) g 3 g
(12 000 ~ 15 000) g 4g
(15 000 ~ 20 000) g 5 g
(20 000 ~ 25 000) g 6 g
(25 000 ~ 30 000) g 8 g
Lĩnh vực hiệu chuẩn:    Lực Field of Calibration:  Force
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measured quantities/ Equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn CalibrationProcedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1 /  Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Máy thử độ bền kéo nén (x) Compression tensile testing machine  (50 ~ 1000) kN ĐLVN 109:2002 1 %
(1000 ~ 3000) kN 0,5%
Lĩnh vực hiệu chuẩn:    Nhiệt Field of Calibration:  Temperature
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measured quantities/ Equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn CalibrationProcedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1 /  Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Tủ nhiệt (x) Thermal cabinets (37 ~ 100) oC QTHC 2.2 0,5 oC
(100 ~ 150) oC 1 oC
Chú thích/ Note: QTHC x.x: Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods (x): Phép hiệu chuẩn hiện trường/ On site calibration 1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability(CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually usinga coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.  
Ngày hiệu lực: 
08/10/2021
Địa điểm công nhận: 
445 Tô Hiến Thành, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
838
© 2016 by BoA. All right reserved