Phòng Hiệu chuẩn

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Hiệu Chuẩn JQA Việt Nam
Số VILAS: 
340
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Hiệu chuẩn
Laboratory:  Calibration Laboratory
Cơ quan chủ quản:  Công Ty TNHH Hiệu Chuẩn JQA Việt Nam
Organization: JQA Calibration Vietnam Co., Ltd 
Lĩnh vực thử nghiệm: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field of testing: Measurement – Calibration
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Trung Đức
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. KAZUHIRO MIYAMOTO Các phép hiệu chuẩn được công nhận Accredited Calibrations  
  2. NGUYỄN TRUNG ĐỨC  
  3. NGUYỄN LƯU QUÍ ANH  
  4. HÀ VĂN BÌNH Các phép hiệu chuẩn lực, áp suất, khối lượng, điện Accredited Calibration of force, pressure, mass, electric fields  
           
 
Số hiệu (nếu có)/ Code (if any): VILAS 340
Hiệu lực công nhận (nếu có)/ Period of Validation (if any):   29/11/2020          
Địa chỉ/ Address: Phòng 706, Tầng 7, Tòa Nhà HITC, 239 Đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam Địa điểm/ Location: Phòng 706, Tầng 7, Tòa Nhà HITC, 239 Đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại/ Tel:         +84-243 224 2525  
E-mail:  nguyen-trung-duc@jqavietnam.com  
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Điện (x) Field of calibration: Electrical   
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Điện áp một chiều-Đo DC Voltage-Measure (33mV ~ 329.9999mV) JQACV-SOP-01 0.2 %
(0.33 ~ 1000) V 0.6 %
2. Dòng điện một chiều-Đo DC Current-Measure (0.33mA ~ 2.999A) JQACV-SOP-02 1.0 %
(3 ~ 20.5) A 1.5 %
3. Điện trở-Đo Resistance – Measure (0.3 ~ 3.299) kW JQACV-SOP-03 1.5 %
(3.3 MW~ 100MW) 2.0 %
(110 ~ 1100) MW 2.5 %
4. Điện áo xoay chiều tần số 50Hz – Đo AC Voltage –Measure (33mV ~ 329.999m)V JQACV-SOP-04 (ĐLVN 73:2001) 0.6 %
(0.33 ~ 1000)V 1.0 %
5. Dòng điện xoay chiều tại 50Hz -Đo AC Current – Measure (3.3 mA ~ 2.99999 A) JQACV-SOP-05 1.5 %
(3 ~ 20.5) A 2.0 %
6. Điện áp một chiều - Phát DC Voltage-Source (0.1 ~1000V) JQACV-SOP-06 0.5 %
7. Dòng điện một chiều - Phát DC Current-Source (0.1 ~ 3A) JQACV-SOP-07 1.0 %
8. Điện trở - Phát Resistance – Source/Fixed Points 33 W~ 400 MW JQACV-SOP-08 1.0 %
1GW 2.5 %
9. Nguồn điện áp xoay chiều – Phát tại 50Hz DC Voltage-Source (0.1~750) V JQACV-SOP-09 0.8 %
10. Dòng điện xoay chiều – Phát tại 50Hz AC Current-Source at 50Hz 0.1 mA~3 A JQACV-SOP-10 (ĐLVN 141:2004) 1.5 %
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
11. Thiết bị đo điện dung hiện số Capacitance measure (0.33 mF ~ 1.09999 mF) JQACV-SOP-11 1.0 %
(3.3 ~ 10.9999) mF 5.5 %
12. Điện áp cao xoay chiều - Đo Hight Voltage AC -Measure (0.5 ~ 5.0) kV 50 Hz ~ 60 Hz JQACV-SOP-12 2.0 %
13. Điện áp cao một chiều - Đo Hight Voltage DC -Measure (0.5 ~ 5.0) kV JQACV-SOP-13 1.5 %
Lĩnh vực hiệu chuẩn:Độ dài (x) Field of calibration: Length  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Đồng hồ so Dial Indicator (0 ~ 50) mm Giá trị độ chia/ Resolution : 0.01mm JQACV-SOP-L-06 (ĐLVN 75: 2001) (6 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.002 mm (2 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.001mm (1 + 8xL) µm;  [L]:m
2. Thước vặn panmeMicromter (0 ~ 250) mm Giá trị độ chia/ Resolution : 0.01mm JQACV-SOP-L-04 (ĐLVN 104:2001) (6 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.002 mm (2 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.001mm (1 + 8xL) µm;  [L]:m
  1.  
Thước cặp Caliper (0 ~ 600) mm JQACV-SOP-L-03 (ĐLVN 119:2001) (6 + 8xL) µm;  [L]:m
4. Máy phóng hình đo lường Profile projecter ( 0 ~ 300 ) mm JQACV-SOP-L-15 (ĐLVN 147:2001) (1+5xL) µm; [L]: m
5. Kính hiển vi đo lường Measuring microscope ( 0 ~ 300 ) mm JQACV-SOP-L-16 (1+5xL) µm; [L]: m
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
6. Đồng hồ rà Dial test indicator (0 ~ 2) mm Giá trị độ chia/ Resolution : 0.01mm JQACV-SOP-L-07 (6 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.002 mm (3 + 8xL) µm;  [L]:m
Giá trị độ chia/ Resolution : 0.001mm (1 + 8xL) µm;  [L]:m
7. Thước đo cao Height Gauge (0 ~ 600) mm JQACV-SOP-L-05 (6 + 8xL) µm;  [L]:m
8. Kính hiển vi đo tự động Measuring microscope (0 ~ 300) mm JQACV-SOP0L-19 (0.75+1,5xL) µm [L]: m
  1.  
Dưỡng góc Squareness 0° ~ 360° JQACV-SOP-L-08 (5.2+5xL) µm [L]:m
10. Thước vạch Steel ruler (0 ~150) mm JQACV-SOP-L-09 (10.1+5xL) µm [L]:m
11. Dưỡng cung Radius gauges (0 ~ 150) mm JQACV-SOP-L-12 (6.1+5xL) µm  [L]:m
12. Căn lá, thiết bị đo chiều dày Thickness leaf, Thickness gauge ( 0 ~ 25 ) mm JQACV-SOP-L-13 (5.1+6xL) µm [L]: m
13. Đũa đo, Trục chuẩn Pin gauge ( 0 ~ 25 ) mm JQACV-SOP-L-14 (1.3+6xL) µm [L]: m
Lĩnh vực hiệu chuẩn:  Lực Field of calibration: Force  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)×F.S1
1. Tuốc nơ vít mô men lực Torque Screw Driver (2 ~ 600) cNm JQACV-SOP-F-03 3 %
2. Cờ lê mô men lực Torque wrechs (2 ~ 200) Nm JQACV-SOP-F-03 5 %
3. Đồng hồ đo lực (x) Force Gauges (5 ~ 200) N JQACV-SOP-F-02 0.2 %
Lĩnh vực hiệu chuẩn:  Nhiệt độ (x) Field of calibration: Temperature   
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự  Digital and Analog Temperature Indicator (-200~2000) ℃ ĐLVN 160:2005 (0.40~1.00) ℃
2. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự  Digital Thermometer (-40 ~  140) ℃ JQACV-SOP-T-03 0.50 ℃
(140 ~ 650) ℃ JQACV-SOP-T-03 0.77 ℃
3. Buồng nhiệt  Temperature Chamber (-40 ~ 150) ℃ JQACV-SOP-T-01 1.00 ℃
Lĩnh vực hiệu chuẩn:  Hóa lý (x) Field of calibration: Physico-Chemical   
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Thiết bị đo độ ẩm  Humidity meter (11 ~ 97) % JQACV-SOP-RH-01 2.5%
2. Buồng ẩm    Humidity Chamber (10 ~ 95) % JQACV-SOP-RH-02 3%
Lĩnh vực hiệu chuẩn:  Khối lượng Field of calibration: Mass  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Cân không tự động cấp chính xác I (x) Analytical Balance Class I Đến 10 g JQACV-SOP-M-01 0.17 mg
100 g 0.5 mg
200 g 0.6 mg
500 g 1.1 mg
1000 g 1.8 mg
2. Cân không tự động cấp chính xác II (x) Weighting instruments class II Đến 100 g JQACV-SOP-M-01 0.58 mg
200 g 0.7 mg
1 kg 1.9 mg
10 kg 0.4 g
20 kg 1.0 g
50 kg 1.4 g
3. Cân không tự động cấp chính xác III (x) Weighting instruments class III Đến 100 g JQACV-SOP-M-01 10 mg
200 g 20 mg
1 kg 150 mg
10 kg 7 g
20 kg 8 g
50 kg 9 g
120 kg 10 g
4. Quả cân cấp chính xác F2 Weight Class  F2 1 g JQACV-SOP-M-02 0.10 mg
2 g 0.13 mg
5 g 0.17 mg
10 g 0.20 mg
20 g 0.26 mg
50 g 0.33 mg
100 g 0.53 mg
200 g 1.0 mg
500 g 2.6 mg
1 kg 5.3 mg
2 kg 10 mg
5 kg 26 mg
10 kg 53 mg
5. Quả cân cấp chính xác M1 Weighting Class M1 1 g JQACV-SOP-M-02 0.33 mg
2 g 0.40 mg
5 g 0.53 mg
10 g 0.66 mg
20 g 0.83 mg
50 g 1.0 mg
100 g 1.6 mg
200 g 3.3 mg
500 g 8.3 mg
1 kg 16 mg
2 kg 33 mg
5 kg 83 mg
10 kg 160 mg
Lĩnh vực hiệu chuẩn:  Áp suất (x) Field of calibration: Pressure  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure   Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Áp kế kiểu lò xo và  hiện số Pressure Meter (-1 ~ 0) bar (0 ~ 70) bar (70 ~ 400) bar JQACV-SOP-P-01 0.31 % 0.015 % 0.19 %
Chú thích/ Note: - JQACV-SOP:Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed procedures - (x): Phép hiệu chuẩn có thực hiện ở hiện trường/ Mark (x) for on-site calibration (1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.     
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Phòng 706, Tầng 7, Tòa Nhà HITC, 239 Đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
340
© 2016 by BoA. All right reserved