Phòng Hóa nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Sản xuất và Chế biến Dầu khí Phú Mỹ (PV OIL Phú Mỹ)
Số VILAS: 
471
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Hóa nghiệm
Laboratory: Chemical Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Sản xuất và Chế biến Dầu khí Phú Mỹ (PV OIL Phú Mỹ)
Organization: PetroVietNam Oil Phu My Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Trung Trực Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Kim Ngọc           Các phép thử được công nhận/  All accredited tests 
  1.  
Nguyễn Trung Trực        
  1.  
Ngô Anh Quyên             
Số hiệu/ Code:   VILAS 471 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  22/3/2020 Địa chỉ/ Address:  KCN Cái Mép, xã Tân Phước, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa điểm/Location:   KCN Cái Mép, xã Tân Phước, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại/ Tel:  064 3936798 (139)                                Fax:   064 3936367          E-mail: trucnt@pvoil.com.vn                           Website:www.pvoilphumy.com Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa Field of testing:Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Liquid petroleum Products   Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API. Phương pháp tỷ trọng kế Determination of Density, Relative Density (Specific Gravity), or API Gravity.  Hydrometer Method (0,600 ~ 1,100) kg/L TCVN 6594:2007 ASTM D1298-12b
2. Xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển Determination of Distillation at atmospheric pressure (0 ~ 400) oC TCVN 2698:2011 ASTM D86-16a
3. Xăng Gasoline Xác định áp suất hơi. Phương pháp Reid Determination of vapor pressure. Reid method (0 ~ 200) kPa TCVN 5731:2010 ASTM D323-15a
4. Xác định Trị số Octan (RON) Determination of Octane numbe(RON) 40 ~ 120 TCVN 2703:2013 ASTM D2699-16
5. Xác định hàm lượng Benzen. Phương pháp sắc ký Determination of  Benzen.  Gas chromatography method (0,1 ~ 5) % vol   TCVN 6703:2010 ASTM D3606-10e1
6. Xác định hàm lượng Toluen. Phương pháp sắc ký Determination of  Toluen Gas chromatography method (2 ~ 20)% vol
7. Xác định hàm lượng Oxygenate.  Phương pháp sắc ký khí (Methanol, Etanol, Isopropanol, t-Butanol, Propanol, MTBE, sec-Butanol, Diisopropyl ether, Isobutanol, ETBE, tert- Pentanol, n-Butanol, tert-Amyl methyl ether) Determination of  Oxygenate content. Gas chromatography method (Methanol, Etanol, Isopropanol, t-Butanol, Propanol, MTBE, sec-Butanol, Diisopropyl ether, Isobutanol, ETBE, tert- Pentanol, n-Butanol, tert-Amyl methyl ether) (0,2 ~ 20) % mass Ether (0,2 ~ 12) % mass (m/m) Alcohol TCVN 7332:2013 ASTM D4815-15b
8. Xác định hàm lượng Chì.  Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of  Lead content.  Atomic adsorption spectroscopy method (2,5 ~ 25) mg/L TCVN 7143:2010 ASTM D3237-12
9.   Xác định hàm lượng Mangan và Sắt. Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Manganese and Iron content. Atomic adsorption spectroscopy method Mn: (0,25 ~ 40) mg/L   Fe: (0,25 ~ 40) mg/L TCVN 7331:2008 ASTM D3831-12
10. Xăng Gasoline Xác định các loại hydrocacbon. Phương pháp hấp phụ chỉ thị huỳnh quang  Determination of Hydrocarbon types  Fluorescent indicator adsorption method  (5~99) % vol Aromatics  (0,3~55) % vol Olefins  (1~95) % vol Saturates TCVN 7330:2011 ASTM D1319-15
11. Xác định hàm lượng nhựa thực tế.  Phương pháp bay hơi  Determination of existent gum content Evaporation method - TCVN 6593:2010 ASTM D381-12
12. Dầu Diesel (DO) Diesel Xác định điểm chớp cháy cốc kín  Determination of flash point by closeky cup tester (40 ~ 360) oC TCVN 2693:2007 ASTM D93-16a
13. Tính toán chỉ số Xêtane Calculated Cetane index - TCVN 3180:2013 ASTM D4737-10 (Reapproved 2016)
14. Xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực học) Determination of kinematic viscosity (and calculation of dynamic viscosity)  (0,2 ~ 300 000) mm2/s TCVN 3171:2011 ASTM D445-15a
15. Xăng, Dầu Diesel (DO) Gasoline, Diesel Kiểm tra ngoại quan - phương pháp 1 Visual inspection - method 1 - TCVN 7759:08 ASTM D4176-04 (Reapproved 2014)
16. Xác định hàm lượng lưu huỳnh.  Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of sulfur content.  Ultraviolet fluorescense method (1 ~ 1000) mg/kg TCVN 7760:2013 ASTM D5453-16e1
17. Xác định hàm lượng nước.  Phương pháp chuẩn độ thể tích Karl Fischer Determination of water content. Volumetric Karl Fischer titration method (0 ~ 100) % mass ASTM E203-16
18. Dầu Diesel (DO) Diesel Xác định điểm đông đặc  Determination of pour point (-24 ~ 9) oC TCVN 3753:2011 ASTM D97-17
19. Xăng Gasoline Xác định độ ổn định oxy hoá. Phương pháp chu kỳ cảm ứng Determination of oxidation stability. Induction period method - TCVN 6778:2006 ASTM D525-12a
20. Xăng, Dầu Diesel (DO) Gasoline, Diesel Xác định ăn mòn tấm đồng  Determination of copper strip corrosion - TCVN 2694:2007 ASTM D130-12
Ghi chú / Notes: ASTM : American Society for Testing and Materials  
Ngày hiệu lực: 
23/03/2020
Địa điểm công nhận: 
KCN Cái Mép, xã Tân Phước, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
471
© 2016 by BoA. All right reserved