Phòng Hóa nghiệm - Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần Giám định - Vinacomin
Số VILAS: 
012
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Hóa nghiệm - Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin
Laboratory: Laboratory - Vinacomin Quacontrol Joint Stock Company
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Giám định - Vinacomin
Organization: Vinacomin - Quacontrol Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:Phạm Văn Trường                                                                                 Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Phạm Văn Trường Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
Số hiệu/ Code: Vilas 012
Hiệu lực công nhận/ Period of validation: 19/12/2022
Địa chỉ/ Address: Số 8 Tổ 33 Khu 5 Phường Hà Khánh, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
  No.8 ,Group 33, Area 5, Ha Khanh Ward, Ha Long City, Quang Ninh Province
Địa điểm/Location: Số 8 Tổ 33 Khu 5 Phường Hà Khánh, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
  No.8 , Group 33, Area 5, Ha Khanh Ward, Ha Long City, Quang Ninh Province
Điện thoại/Tel:         0203 3834 274 Fax:0203 3834 274
E-mail:                      vilas012.quacontrol@gmail.com Website:http://www.quacontrol.com.vn
                 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:             Chemical           
TT Tên sản phẩm,       vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantify (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Than và cốc Coal & coke Xác định hàm lượng chất bốc Determination of volatile matter content   TCVN 174:2011 ISO 562:2010 ASTM D3175-18 (2018)
  1.  
Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 173:2011 ISO 1171:2010 ASTM D3174-12(2018)
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh  Phương pháp Eschka  Determination of total sulfur content (Eschka method)   TCVN 175:2015 ISO 334:2013
  1.  
Xác định trị số toả nhiệt toàn phần  Phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị tỏa nhiệt thực Determination of gross calorific value  calorimeter bomb method and calculation of net calorific value.    TCVN 200:2011 ISO 1928:2009 ASTM D5865-19 (2019)
  1.  
Xác định tính nóng chảy của tro Determination of ash fusibility   TCVN 4917:2011 ISO 540:2008 ASTM D1857/ D1857M-18 (2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Clo dùng hỗn hợp Eschka Determination of chlorine using Eschka mixture   TCVN 5230:2007 ISO 587:1997
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh Phương pháp đo phổ hồng ngoại (IR)  Determination of sulfur content IR spectrometry method   TCVN 8622:2010 ISO 19579:2006 ASTM D 4239-18e1 (2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Phốt pho Phương pháp so màu khử Molipdophotphat   Determination of phosphorus content  Reduced molybdophosphate photometric method   TCVN 6933:2001 ISO 622: 2016
  1.  
Than và cốc Coal & coke Xác định hàm lượng các bon cố định Determination of fixed carbon content   ISO 17246:2010 ASTM D3172-2013
  1.  
Xác định độ ẩm toàn phần Determination of total moisture   TCVN 172:2019 ISO 589:2008 ASTM D3302/D3302M-2017
  1.  
Xác định lượng ẩm trong mẫu phân tích. Determination of moisture in the general analysis   ISO 11722:2013 ISO 687:2010
  1.  
Phân tích cỡ hạt bằng sàng Size analysis by sieving   TCVN 251: 2018 ISO 1953:2015 ASTM D4749-87  (R 2012)
  1.  
Xác định chỉ số chịu nghiền hardgrove  Determination of Hardgrove grindability index   TCVN 6015:2007 ISO 5074: 2014 ASTM D409/ D409M-2016
  1.  
Xác định giới hạn độ ẩm có thể chuyên chở (TML) Determination of transportable moisture limit (TML).   TCNB 01:2013/GĐ
  1.  
Xác định tổng hàm lượng Cacbon, Hydro và Nitơ  Phương pháp nung. Determination of  total Carbon, Hydro and Nitrogen content   Instrumental method C: 0.11 % H: 0.05 % N: 0.08 % TCVN 9816:2013 (ISO 29541:2010)  ASTM D 5373-16
  1.  
Tính toán xác định hàm lượng Oxy  Calculate of Oxygen content.   TCVN 8621:2015 ISO 17247:2013
  1.  
Tro than và cốc Coal and Coke ash Xác định hàm lượng Silic dioxit (SiO2)  Determination of silicon dioxide content (SiO2)  4.00 % TCVN 6258:1997  
  1.  
Xác định hàm lượng nhôm oxit (Al2O3)  Determination of aluminium oxide content (Al2O3)  2.5 % TCVN 6258:1997
  1.  
Tro than và cốc Coal and Coke ash Xác định hàm lượng sắt oxit (Fe2O3)  Determination of ferric oxide content (Fe2O3) 1.1 % TCVN 6258:1997
  1.  
Xác định hàm lượng canxi oxit (CaO)  Determination of calcium oxide content (CaO)    TCVN 6258:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Magiê oxit (MgO)                                                                    Determination of magnesium oxide content (MgO)    TCVN 6258:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Phôt pho pentoxit (P2O5)  Determination of  Phosphorus pentoxide content(P2O5)    TCVN 6258:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Titan dioxit (TiO2)  Determination of  Titanium dioxide content (TiO2   TCVN 6258:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Natrioxit (Na2O)  Determination of  Sodium oxide content (Na2O)  0.13 % ASTM D 3682-13
  1.  
Xác định hàm lượng Kalioxit (K2O) Determination of  Potassium oxidecontent (K2O)  0.13 % ASTM D 3682-13
  1.  
Xác định hàm lượng SO3 Determination of  Sulphur oxide content (SO3) 0.3 % HD 09.03 Mục/Clause: 18
  1.  
Nhôm oxit  Alumina  Xác định lượng mất khi nung tại 3000C Determination of loss mass at 3000C   AS 2879.1-2000 ISO 806:2004
  1.  
Xác định lượng mất khi nung tại 10000C Determination of loss mass at 10000C   AS 2879.1-2000 ISO 806:2004
  1.  
Xác định hàm lượng Al2O3. Determination of Al2O3content.   AS 2879.11-2004 (R2016) ISO 12315:2010
  1.  
Nhôm oxit  Alumina  Xác định hàm lượng sắt oxit (Fe2O3)  Determination of ferric oxide content (Fe2O3).   HD 09.10A –Mục 3 (Ref: ISO 805:1976) AS 2879.7-1997(R2013)
  1.  
Xác định hàm lượng Titan dioxit (TiO2)  Determination of  Titanium dioxide content (TiO2)   HD 09.10A - Mục 5 (Ref: ISO 900:1977) AS 2879.7-1997(R2013)
  1.  
Xác định hàm lượng Silic dioxit (SiO2)  Determination of silicon dioxide content (SiO2).   HD 09.10A-Mục 4 (Ref: ISO 1232:1976) AS 2879.7-1997(R2013)
  1.  
Xác định hàm lượng Natrioxit (Na2O)  Determination of  Sodium oxide content (Na2O.   HD 09.10A - Mục 6 (Ref: ISO 1617:1976 AS 2879.7-1997(R2013)
  1.  
Xác định hàm lượng canxi oxit (CaO)  Determination of calcium oxide content (CaO).   HD 09.10A - Mục 7  (Ref: ISO 2069:1976)  AS 2879.7-1997(R2013)
  1.  
Đo góc nghỉ. Measurement of the angle repose.   AS 2879.12-2004(R2016) ISO 902:1976
  1.  
Xác định tỷ trọng tự nhiên. Determination of unstamped density.   AS 2879.8-2000 ISO 903:1976
  1.  
Xác định thành phần cỡ hạt từ 45µm to 150 µm. Particle size analysis for the range 45µm to 150 µm. %(>150mm) £ 20% %(<45mm) £ 15% AS 2879.6-1995 ISO 2926:2013
  1.  
Ferocrom Ferrochromium Xác định hàm lượng Crom. Determination of chromium content   IS 13452-5:2003  (Part 5)
  1.  
Xác định hàm lượng Silic Determination of silicon content.   TCVN 3857:1983
  1.  
Ferocrom Ferrochromium Xác định hàm lượng Photpho. Determination of phosphorus content.    TCVN 3858:1983
  1.  
Quặng Sắt Irion ores Xác định hàm lượng ẩm của lô Determination of the moisture content of a lot   TCVN 1666:2007 ISO 3087:2011
  1.  
Xác định tổng hàm lượng sắt.  Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng thiếc (II) Clorua. Determination of total iron content  Titrimetric method after tin (II) chloride reduction   TCVN 4653 -1:2009 ISO 2597-1:2006
  1.  
Xác định tổng hàm lượng photpho. Phương pháp đo màu xanh molypden. Determination of phosphorus content. Molybdenum blue Spectrophotometric method.   TCVN 4656-1:2009 ISO 4687-1:1992
  1.  
Xác định tổng hàm lượng Silic.  Phương pháp đo màu sau khi khử bằng molypdosilicat. Determination of silicon content.  Reduced molybdosilicat Spectrophotometric method.   TCVN 8013-2:2009 ISO 2598-2:1992
  1.  
Clanhke Clinker Xác định hàm lượng mất khi nung (LOI) Determination of loss on ignition (LOI)   TCVN141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng cặn không tan (IR)  Determination of insoluble residue content (IR)   TCVN141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Silic dioxit (SiO2)  Determination of silicon dioxide content (SiO2)   TCVN141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng sắt oxit (Fe2O3)  Determination of ferric oxide content (Fe2O3)   TCVN141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng nhôm oxit (Al2O3)  Determination of aluminium oxide content (Al2O3)   TCVN 141:2008
  1.  
Clanhke Clinker Xác định hàm lượng canxi oxit (CaO)  Determination of calcium oxide content (CaO)    TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng magiê oxit (MgO)  Determination of magnesium oxide content (MgO)   TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng anhydric sunfuric (SO3)  Determination of sulfur trioxide content (SO3)   TCVN 141:2008
  1.  
Dăm gỗ Woodchips Xác định hàm lượng tạp chất  Determination of Impurity content    SCAN CM 42:1994
  1.  
Xác định kích cỡ dăm gỗ Determination of particle size wood fuels   SCAN CM 40:1994
  1.  
Xác định độ ẩm toàn phần  Determination of total moisture   SCAN CM 39:1994
  1.  
Đá vôi Limestone Xác định thành phần hạt Determination of particalise distribution   TCVN 7572- 2:2006
  1.  
Xác định tổng hàm lượng mất khi nung. Determination of loss on ignition         TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 Determination of SiO2 content   TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng (Fe2O3)  Determination of Fe2O3 content   TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Al2O3 Phương pháp chuẩn độ phức chất Determination of Al2O3 content Complex titration method   TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng CaO Determination of CaO content   TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng MgO Determination of MgO content   TCVN 9191:2012
Ghi chú/ Note: 
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standards
  • ISO: Tiêu chuẩn Quốc tế/ International standards
  • ASTM: Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ/American Society for Testing and Material
  • SCAN:  Phương pháp được KCL, PFI và STFI-Packforsk ban hành và khuyến nghị cho các ngành công nghiệp bột giấy, giấy và ván ở Phần Lan, Na Uy và Thụy Điển/SCAN-test Methods are issued and recommended by KCL, PFI and STFI-Packforsk for the pulp, paper and board industries in Finland, Norway and Sweden.
  • AS:Tiêu chuẩn ÚC/ Australian standards
  • IS: Tiêu chuẩn Ấn độ/ Indian standards
  • TCNB : Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method
-     HD 09.03, HD 09.10 A  Qui trình hướng dẫn thao tác chuẩn của phòng thí nghiệm/Standard operating procedure  
Ngày hiệu lực: 
19/12/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 8 Tổ 33 Khu 5 Phường Hà Khánh, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
12
© 2016 by BoA. All right reserved