Phòng Kiểm định – Hiệu chuẩn – Thử nghiệm 

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Thiết Bị và dịch vụ công nghệ Sao Phương Bắc
Số VILAS: 
300
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Kiểm định – Hiệu chuẩn – Thử nghiệm 
Laboratory: Verification – Calibration – Testing Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Thiết Bị và dịch vụ công nghệ Sao Phương Bắc
Organization: Northern Stars equipment and technology services Co., Ltd
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người quản lý/ Representative: Lương Văn Duật
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Việt Hùng Các phép hiệu chuẩn được công nhận Accredited calibrations
  1.  
Lương Văn Duật
  1.  
Võ Hữu Minh
  1.  
Hoàng Văn Nam
Số hiệu/ Code:         VILAS 300 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 28/04/2024 Địa chỉ/ Address:     Số 42B5, Đường 30/4, Phường 9, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Địa điểm /Location: Số 42B5, Đường 30/4, Phường 9, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Điện thoại/ Tel:               (84) 254 3614999                                                                                                 Fax:         (84) 254 3613 666 E-mail:                   duat.lv@nsets.com.vn                                                                                 Website:  www.nsets.com.vn   Lĩnh vc hiu chun:               Áp Suất Field of calibration:                 Pressure
TT Tên đại lượng đo ho phương tiđđược hiu chun Measurand quantities /  calibrated equipment  Phm vi đo Range of measurement Quy trình hiu chun Calibration Procedure Kh năng đo và                hiu chun (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Áp kế, chân không kếkiu lò xo và hin s Pressure and vaccum gauge with digital and dial indicating type (x) (-1 ~ 2) bar ĐLVN 76:2001 0,00038 bar
(-1 ~ 35) bar 10 x 10-5 x P bar
(0 ~  1 100) bar 9,5 x 10-5 x P bar
2. Thiết bị chuyển đổi  áp suất Pressure transducer and transmitter (x) (0 ~ 70mbar ĐLVN 112:2002   0,0092 mbar
(0 ~ 350mbar 0,03mbar
( -1 ~ 2) bar 0,0003 bar
(-1 ~ 35) bar 11,2 x 10-5 x P bar
(0 ~ 1 100) bar 10,2 x 10-5 x P bar
3. Thiết bị đặt mức  áp suất Pressure Switch (x) (0 ~ 70mbar ĐLVN 133:2004 0,018 mbar
(0 ~ 350mbar 0,1mbar
( -1 ~ 2) bar 0,0014  bar
(0 ~ 20) bar 0,012 bar
(0 ~ 100) bar 0,12 bar
(0 ~ 300) bar 0,12 bar
(0 ~ 700) bar 0,16 bar
               Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Nhiệt Field of calibration:                 Temperature
TT Tên đại lượng đo ho phương tiđđược hiu chun Measurand quantities /  calibrated equipment  Phm vi đo Range of measurement Quy trình hiu chun Calibration Procedure Kh năng đo và                hiu chun (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog thermometers (x) (-45 ~ 140) oC ĐLVN 138:2004 0,09 oC  
(140 ~ 700) oC 0,42  oC  
2. Bộ chuyển đổi nhiệt độ Temperature transmitter (x) (-45 ~ 140) oC LAB.OP.17-04 (2021) 0,10  oC  
(140 ~ 700) oC 0,44  oC  
3. Nhiệt kế điện trở Platin công nghiệp Industrial Platinum Resistance Thermometer (x) (-45 ~ 140) oC ĐLVN 125:2003 0,11 oC  
(140 ~ 660) oC 0,42 oC  
4. Cặp nhiệt điện        công nghiệp Industrial thermcouples (x) (-45 ~ 140) oC ĐLVN 161:2005 0,15 oC  
(140 ~ 700) oC 0,40 oC  
(700 ~ 1 200) oC 6,10  oC  
5. Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự Digital and Analog temperature indicators (x) (-100 ~ 1 200) oC ĐLVN 160:2005 0,25 oC  
             
Chú thích/ Note: - ĐLVN: Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam/ Vietnam metrology technical document; LAB.OP.17-04 (2021):  Quy trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng ban hành năm 2021 / Laboratory-developed calibration procedure, issued in 2021 ;  - (x): Phép hiệu chuẩn thực hiện tại hiện trường/ On-site calibration; (1): Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits./.  
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Kiểm định – Hiệu chuẩn – Thử nghiệm 
Laboratory: Verification – Calibration – Testing Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Thiết Bị và dịch vụ công nghệ Sao Phương Bắc
Organization: Northern Stars equipment and technology services Co., Ltd
Lĩnh vực:
Field: Mechanical
Người quản lý: Lương Văn Duật
Representative:  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Lê Việt Hùng Các phép thử được công nhận/  Accredited tests
  1.  
Lương Văn Duật
  1.  
Võ Hữu Minh
  1.  
Hoàng Văn Nam
Số hiệu/ Code:         VILAS 300 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 28/04/2024 Địa chỉ/ Address:     Số 42B5, Đường 30/4, Phường 9, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Địa điểm /Location: Số 42B5, Đường 30/4, Phường 9, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Điện thoại/ Tel:               (84) 254 3614999                                                                                                 Fax:         (84) 254 3613 666 E-mail:                   duat.lv@nsets.com.vn                                                                                 Website:  www.nsets.com.vn                Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of testing: Mechanical
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Van an toàn Safety Valve (x) Thử áp suất mở xả Open pressure test Đến/ To 600 bar LAB.OP.17-07 (2021) API 257:2014 TCVN 7915-1:2009
  1.  
Thử áp suất đóng Closing pressure test
  1.  
Thử áp suất thử kín Leaking pressure test
Ghi Chú/ Note
  • TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam/ Vietnam national standard;
  • API: Viện dầu mỏ Hoa  Kỳ/ American Petroleum Institute;
  • LAB.OP.17-07 (2021): Quy trình thử nghiệm do PTN xây dựng, ban hành năm 2021/ Laboratory-developed testing procedure, issued in 2021;
  • (x): Phép thử có thực hiện tại hiện trường/ On-site testing./.
 
Ngày hiệu lực: 
28/04/2024
Địa điểm công nhận: 
Số 42B5, Đường 30/4, Phường 9, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
300
© 2016 by BoA. All right reserved