Phòng Kiểm nghiệm - Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
Số VILAS: 
124
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Kiểm nghiệm-Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6  
Laboratory:  Testing Laboratory-National Agro -Forestry - Fisheries Quality Assurance Department - Branch 6
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
Organization: National Agro -Forestry - Fisheries Quality Assurance Department - Branch 6
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh, Hoá
Field of testing: Biological, Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Phan Thanh Phong
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Phan Thanh Phong Phép thử Sinh được công nhận Accredited Biological tests   
 
  1.  
Huỳnh Thị Ngọc Liên Phép thử Hoá được công nhận Accredited Chemical tests  
 
  1.  
Nguyễn Văn Luy Phép thử Hoá được công nhận Accredited Chemical tests  
 
  1.  
Nguyễn Tấn Bình Phép thử Sinh được công nhận Accredited Biological tests   
 
  1.  
Nguyễn Hoàng Đạo Phép thử Hoá được công nhận Accredited Chemical tests  
 
  1.  
Cô Hồng Sơn Phép thử Hoá được công nhận Accredited Chemical tests  
Số hiệu/ Code:  VILAS 124  
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:         2/10/2021  
Địa chỉ/ Address:         386C – Cách Mạng Tháng 8 - phường Bùi Hữu Nghĩa - quận Bình Thủy – thành phố Cần Thơ 386C – Cach Mang Thang 8 St, Binh Thuy District, Can Tho City  
Địa điểm/Location:    :         386C – Cách Mạng Tháng 8 - phường Bùi Hữu Nghĩa - quận Bình Thủy – thành phố Cần Thơ 386C – Cach Mang Thang 8 St, Binh Thuy District, Can Tho City  
Điện thoại/ Tel:         02923.881595 Fax:       02923.881307  
E-mail:          thanhphong.nafi6@yahoo.com            Website: nafi6.gov.vn  
               
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:             Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of aerobic microorganism Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample) ISO 4833-1:2013
  1.  
Định lượng tổng số Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample) ISO 4832:2006
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản, rau, thịt Fishery, Fishery product; Vegetable; Meat  Định lượng tổng số Coliforms Kỹ thuật MPN Enumeration of Coliforms MPN technique 0,2 MPN/g 0,2 MPN/mL ISO 4831:2006
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Phát hiện tổng số Coliforms Detection of Coliforms  5 CFU/g (mL) 5 CFU/ mẫu (sample)
  1.  
Định lượng Coliform chịu nhiệt, E.coli  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of thermotolerant Coliform, E.coli Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 125:2005
  1.  
Thủy sản, sản phẩm      thủy sản, rau, thịt Fishery, fishery product, vegetable,meat Định lượng tổng số Coliforms, Coliform chịu nhiệt, E.coli  Kỹ thuật MPN Enumeration of Coliforms, thermotolerant Coliform, E.coli MPN technique 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL MPN/100g NAFI6/VS01:2018 (Ref. NMKL 96:2009)
  1.  
Định lượng Coliform phân  Kỹ thuật MPN Enumeration of Faecal coliforms 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL NAFI6/VS06:2018 (Ref. NMKL 96:1994)
  1.  
Thực phẩm,                      thức ăn chăn nuôi,                       thức ăn thủy sản,          mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Định lượng Coliform phân Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Faecal coliforms Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample)            NAFI6/VS07:2018 (Ref. NMKL 125: 1996)
  1.  
Định lượng E.colidương tính β-D-glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of β-D-glucuronidase positive E.coli Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample)            ISO 16649-2:2001
  1.  
Thủy sản,                           sản phẩm thủy sản, rau,thịt Fishery, Fishery product, Vegetable,Meat Định lượng E.colidương tính β-D-glucuronidase Kỹ thuật MPN Enumeration of β-D-glucuronidase positive E.coli MPN technique 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL MPN/100g ISO 16649-3:2015
  1.  
Thực phẩm,                     thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Phát hiện E.coli dương tính β-D-glucuronidase Detection of β-D-glucuronidase positive E.coli 5 CFU/g (mL) 5 CFU/25g (25mL) 5 CFU/ mẫu (sample)            ISO 16649-3:2015
Phát hiện E.coli giả định Detection of presumptive E.coli ISO 7251:2005
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 21528-2:2017
  1.  
Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of coagulase positive Staphylococci Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample)            ISO 6888-1:1999 Amd 2: 2018
  1.  
Phát hiện Staphylococci dương tính với coagulase Detection of Staphylococci coagulase positive 5 CFU/g (mL) 5 CFU/ mẫu (sample)            ISO 6888-3:2003
  1.  
Thủy sản,                            sản phẩm thủy sản, rau,thịt Fishery, Fishery product; Vegetable; Meat Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase  Kỹ thuật MPN Enumeration of Staphylococci coagulase positive MPN technique 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL ISO 6888-3:2003
  1.  
Thực phẩm,                    Thức ăn chăn nuôi,           thức ăn thủy sản,                 mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Định lượngStaphylococcus aureus  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of Staphylococcus aureus Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL  10 CFU/ mẫu (sample) AOAC 975.55
  1.  
Thủy sản,                              sản phẩm thủy sản, rau,thịt Fishery, Fishery product; Vegetable; Meat Định lượngStaphylococcus aureus Kỹ thuật MPN Enumeration of Staphylococcus aureus MPN technique 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL AOAC 987.09
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Phát hiệnStaphylococcus aureus Detection of Staphylococcus aureus 5 CFU/g (mL) 5 CFU/ mẫu (sample)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường, nước đá,nước phục vụ sản xuất và chế biến Food, animal feed, aqua feed, environmental samples, food processing water and ice water Phát hiện Listeria spp.và  Listeria monocytogenes Detection of Listeria spp. and   Listeria monocytogenes 5 CFU/25g (25mL) 5 CFU/ mẫu (sample) 5 CFU/100mL ISO 11290-1: 2017 ГOCT P 51921:2002
Phát hiện Listeria spp. Phương pháp PCR Detection of Listeria spp.     PCR method MFHPB 30:2011   
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenes Phương pháp PCR Detection of Listeria monocytogenes PCR method MFLP 78:2011
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Phát hiện Salmonellaspp. Detection of Salmonella spp. 5 CFU/25g (25mL) 5 CFU/ mẫu (sample) ISO 6579-1:2017
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Định lượng tổng số nấm men, nấm mốc  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of yeasts and molds Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample) ISO 21527-1,2:2008
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Food, animal feed and aqua feed Định lượng Bacillus cereus giả định  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of presumptive Bacillus cereus  Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 7932:2004
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường  Food, animal feed, aqua feed and environmental samples  Phát hiện các loài Vibrio cholerae (không bao gồm nhóm huyết thanh O1 và O139),  V. parahaemolyticus,  V. vulnificus và V. alginolyticus Detection of Vibrio cholerae (exclusion of serovar O1 and O139), V. parahaemolyticus, V. vulnificus và V. alginolyticus 5 CFU/25g (25mL) 5 CFU/ mẫu (sample)            ISO 21872-1:2017 US. FDA 2004 – Chapter 9
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nước,  nước đá phục vụ sản xuấtvà chế biến Food, animal feed, aqua feed, food processing water and ice water Định lượng  Vibrio cholerae (không bao gồm nhóm huyết thanh O1 và O139), Vibrio parahaemolyticus  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of Vibrio cholerae (exclusion of serovar O1 and O139)and Vibrio parahaemolyticus Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 156:1997
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery product Định lượng  Vibrio parahaemolyticus  Kỹ thuật MPN Enumeration of Vibrio parahaemolyticus MPN technique 0,2  MPN/g 0,2 MPN/mL US.FDA 2004 – Chapter 9
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Food, animal feed and aqua feed Định lượng Listeria monocytogenes Kỹ thuật cấy trải Enumeration of Listeria monocytogenes Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 11290-2:2017
  1.  
Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, mẫu môi trường Food, animal feed, aqua feed and environmental samples Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuât đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringens Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL 10 CFU/ mẫu (sample) ISO 7937:2004
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sảnrau, thịt và sản phẩm thịt Fishery, fishery product, Vegetable,meat and meat product Định lượng Pseudomonas spp. giả định  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of presumptive Pseudomonas spp. Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 13720:2010
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản  Food, animal feed and aqua feed Phát hiện Shigella spp. Detection of Shigella spp. 5 CFU/25g (25mL) 5 CFU/ mẫu (sample) ISO 21567:2004
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Food, animal feed and aqua feed Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfite  Enumeration of sulphite – reducing clostridia 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 15213:2003
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Food, animal feed and  aqua feed Định lượng Enterococcus Kỹ thuât đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterococcus Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 68:2011
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đóng hộp Canned fish and fishery products Phát hiện vi sinh vật kỵ khí ưa nhiệt, kỵ khí ưa ấm, hiếu khí ưa nhiệt và hiếu khí ưa ấm Detection of thermophiles anaerobic, mesophiles anaerobic,thermophiles aerobic  and mesophiles anaerobic bacteria 5 CFU/g (mL) MFHPB-01:2001
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản,    chế phẩm sinh học Food, animal feed, aqua feed and probiotic Định lượng vi khuẩn acid lactic ưa nhiệt trung bình  Kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of mesophilic lactic acid bacteria Pour plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 15214:1998
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, chế phẩm sinh học Food, animal feed, aqua feed and probiotic Định lượng tổng số bào tử Lactobacillusspp.  Kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of spores of Lactobacillus spp. Pour plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NAFI6/VS03:2018 (Ref. TCVN 8737: 2011)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, chế phẩm sinh học Food, animal feed, aqua feed and probiotic Định lượng tổng số bào tử Bacillus spp.  Kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of spores of Bacillus spp. Pour plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NAFI6/VS02:2018 (Ref. TCVN 8736: 2011)
  1.  
Thịt và các sản phẩm thịt Meat and meat products Định lượng Campylobacter spp.  Kỹ thuật cấy trải Enumeration of Campylobacter spp. Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 10272-2:2017
  1.  
Phát hiện Campylobacter spp. Detection of Campylobacter spp. 5 CFU/25g (25mL) ISO 10272-1:2017
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản Fish and fishery products, water on fisheries cultivated area Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV)  Kỹ thuật PCR Detection of White spot syndrome virus PCR technique 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN4:2006 (Ref.Test kit IQ 2000)
  1.  
Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng (YHV)  Kỹ thuật RT – PCR Detection of Yellow head virus RT – PCR technique 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN6:2006 (Ref.Test kit IQ 2000)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản Fish and fishery products, water on fisheries cultivated area Phát hiện virus gây bệnh hoại tử (IHHNV)  Kỹ thuật PCR Detection of infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus PCR technique 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN5:2006 (Ref.Test kit IQ 2000)
  1.  
Phát hiện virus gây bệnh Taura (TSV)  Kỹ thuật RT – PCR Detection of Taura syndrome virus RT – PCR technique 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN7:2008 (Ref.Test kit IQ 2000)
  1.  
Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)  Kỹ thuật PCR Detection of Monodonbaculovirus 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN8:2009 (Ref.Test kit Nam Khoa)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước nuôi trồng thủy sản Fish and fishery products, water on fisheries cultivated area Phát hiện Tilapia Lake Virus (TiLV)  Kỹ thuật Semi Nested One Step RT-PCR Detection of Tilapia lake virus Semi Nested One Step RT-PCR technique 7,5 ng/phản ứng (reaction) NAFI6/XN9:2017 [Ref. method of Dong  et  al.  (2017)]
  1.  
Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ Bivalve molluscs Phát hiện Norovirus Kỹ thuật Realtime RT – PCR Detection of Norovirus  Realtime RT – PCR technique 10 copies/phản ứng (reaction) ISO/TS 15216-2:2013
  1.  
Thức ăn thủy sản, thủy sản và sản phẩm thủy sản Aqua  feed, fish and fishery products Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Bos taurus Detection of DNA from Bos taurus 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN10:2017 [Ref. method of Innovative Food Science & Emerging Technologies Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23]
  1.  
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Sus Scrofa Detection of DNA from Sus Scrofa 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN11:2017 [ Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologies Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23]
  1.  
Thức ăn thủy sản, thủy sản và sản phẩm thủy sản Aqua feed, fish and fishery products Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Ovis aries Detection of DNA from Ovis aries 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN12:2017 [Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologies Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23]
  1.  
Phát hiện ADN có nguồn gốc từ Gallus gallus Detection of DNA from Gallus gallus 10 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN13:2017 [Ref. Innovative Food Science & Emerging Technologies Volume 9, Issue 1,  2008, Pages 18-23]
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải, nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area, waste water and ice water Định lượng tổng vi sinh vật  Kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of culturable microorganisms Pour plate technique 1 CFU/ mL ISO 6222:1999
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng coliform tổng số, E.coli  Phương pháp lọc qua màng Enumeration of E.coli Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL ISO 9308-1:2014
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and waste water Định lượng coliform tổng số, coliform chịu nhiệt, coliform phân và E.coli  Kỹ thuật MPN Enumeration of thermotolerant coliform, Faecal coliform, E.coli MPN technique 0,2 MPN/ 100 mL NAFI6/VS04:2018 (Ref. ISO 9308-2: 1990)
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng coliform chịu nhiệt, và coliform phân Phương pháp lọc qua màng Enumeration of thermotolerant coliform, faecal coliform Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL NAFI6/VS05:2018 (Ref. ISO 9308-1: 1990)
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng Enterococci Phương pháp lọc qua màng Enumeration of Enterococci Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL ISO 7899-2:2000
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng Clostridium perfringens  Phương pháp lọc qua màng Enumeration of Clostridium perfringens Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL ISO 14189:2013
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng Pseudomonas aeruginosa  Phương pháp lọc qua màng Enumeration of Pseudomonas aeruginosa Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL ISO 16266:2006
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản,  nước thải, nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area, waste water and ice water Phát hiện Salmonellaspp. Detection of Salmonella spp. 5 CFU/ 100 mL ISO 19250:2010
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng Staphylococci và Staphylococcus aureus Phương pháp lọc qua màng – qui trình 6.a Enumeration of Staphylococci andStaphylococcus aureus Membrane filtration method – 6.a procedure 1 CFU/ 100 mL NAFI6/VS08:2018 [Ref. SMEWW  9213 (B):2017]
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng tổng số nấm men, nấm mốc  Phương pháp lọc qua màng  Enumeration of yeasts and molds Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL SMEWW  9610 (D):2017
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải, nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area, waste water and ice water Phát hiện các loài Vibrio cholerae (không bao gồm nhóm huyết thanh O1 và O139) và V. Parahaemolyticus Detection of Vibrio cholerae (exclusion of serovar O1 and O139)and V. parahaemolyticus 5 CFU/ 100 mL SMEWW  9260 (H):2017
  1.  
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng  Genetically modified Plants and derived products Phát hiện biến đổi gen – Cry1Ab/Ac gene Kỹ thuật Realtime PCR  Detection of Cry1Ab/Ac gene Realtime PCR technique 0.005% QL-ELE-00-016
  1.  
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng  Genetically modified Plants and derived products Phát hiện biến đổi gen – CaMV 35S promoter và T-nos Kỹ thuật Realtime PCR Detection of CaMV 35S promoter and T-nos Realtime PCR technique 0,005% QL-ELE-00-012
  1.  
Gạo biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ gạo Genetically modified Rice and derived products Phát hiện biến đổi gen – LLRICE62 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of LLRICE62 event Realtime PCR technique 0,025 μg QT-EVE-OS-002
  1.  
Nhuyễn thể, thủy sản và sản phẩm thủy sản Bivalve molluscs, Fishery and  Fishery products Định tính độc tố gây liệt cơ (PSP)   Phương pháp thử nghiệm sinh hóa trên chuột Detection of Paralytic Shellfish Poison (PSP)  Mouse bioassay method  400 µg/kg AOAC 959.08 NAF 034/10 (2010)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and  Fishery products Định tính độc tố tetrodotoxin Phương pháp thử nghiệm sinh hóa trên chuột Detection of tetrodotoxin Mouse bioassay method 5 MU NAF 041/10 (2010)
  1.  
Tôm và cá Shrimp and fish Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV)  Kỹ thuật Realtime RT – PCR Detection of infectious myonecrosis virus Realtime RT – PCR technique 75 copies/phản ứng (reaction) NAFI6/XN14:2018 (Ref.Test kit LightPower iVAIMNV rPCR)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Food, animal feed and aqua feed  Phát hiện và định lượng Aspergillus flavus và Aspergillus parasiticus Kỹ thuât đếm khuẩn lạc Detection and Enumeration of Aspergillus flavus and Aspergillus parasiticus Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 177:2004
  1.  
Thực phẩm Food  Định lượng Lactobacillus spp. Kỹ thuât đếm khuẩn lạc Enumeration of Lactobacillus spp. Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 5522:1991
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Food, animal feed and aqua feed  Định lượng tổng số nấm men, nấm mốc Kỹ thuật cấy trải Enumeration of yeasts and molds Spread plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL NAFI6/VS09:2019 [Ref. BKR 23/11 – 12/18]
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite (Clostridia) Phương pháp lọc qua màng Enumeration of the spores of sulfite-reducing anaerobes (clostridia) Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL ISO 6461 – 2:1986
  1.  
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất và chế biến, nước nuôi trồng thủy sản, nước đá vảy Drinking water, domestic water, processing water, water on fisheries cultivated area and ice water Định lượng coliform tổng số, coliform chịu nhiệt và coliform phân Phương pháp lọc qua màng Enumeration of coliforms and thermotolerant (fecal) coliform Membrane filtration method 1 CFU/ 100 mL SMEWW 9222 (B) (G): 2017
  1.  
Nước tưới tiêunước bề mặtnước ngầm, nước nuôi trồng thủy sản, nước thải và nước đá Water Quality for irrigated agriculture, surface water, ground water, water on fisheries cultivated area, waste water and ice water Định lượng coliform tổng số, coliform chịu nhiệt, coliform phân và E.coli Kỹ thuật MPN Enumeration of coliforms, thermotolerant (fecal) coliform and E.coli MPN technique 0 MPN/ 100 mL SMEWW 9221 (B) (E) (G): 2017
  1.  
Đậu nành biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ đậu nành Genetically modified Soybean and derived products Phát hiện biến đổi gen – CaMV 35S promoter Kỹ thuật Realtime PCR Detection of CaMV 35S promoter  Realtime PCR technique 0,005% QT-ELE-00-004
  1.  
Phát hiện biến đổi gen – GTS 40-3-2 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of GTS 40-3-2 event Realtime PCR technique 0,005% QT-EVE-GM-005
  1.  
Thực vật biến đổi gen và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng  Genetically modified Plants and derived products Phát hiện biến đổi gen – Phosphinothricin N-acetyltransferase (pat) gene Kỹ thuật Realtime PCR  Detection of Phosphinothricin N-acetyltransferase (pat) gene Realtime PCR technique 0,03125 ng QT-ELE-00-002
  1.  
Phát hiện biến đổi gen – Phosphinothricin N-acetyl transferase (bar) gene Kỹ thuật Realtime PCR  Detection of Phosphinothricin N-acetyl transferase (bar) gene Realtime PCR technique 0,075 ng QL-ELE-00-014
  1.  
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô Genetically modified Maize and derived products Phát hiện biến đổi gen – Bt11 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of Bt11 event Realtime PCR technique 0,05 % QT-EVE-ZM-006
  1.  
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô Genetically modified Maize and derived products Phát hiện biến đổi gen – GA21 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of GA21 event Realtime PCR technique 0,05 % QT-EVE-ZM-007
  1.  
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô Genetically modified Maize and derived products Phát hiện biến đổi gen – MON810 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of MON810 event Realtime PCR technique 0,01 % QT-EVE-ZM-020
  1.  
Ngô biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ ngô Genetically modified Maize and derived products Phát hiện biến đổi gen – NK603 event Kỹ thuật Realtime PCR Detection of NK603 event Realtime PCR technique 0,01 % QT-EVE-ZM-008
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản; rau; thịt Fishery, Fishery product; Vegetable; Meat Phát hiện các loài Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae tiềm năng gây bệnh đường ruột Detection of potentially enteropathogenic Vibrio parahaemolyticus and Vibrio cholerae  5 CFU/25g/25mL ISO 21872-1:2017
  1.  
Nước vùng nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ Water on bivalve molluscan cultivated area  Phát hiện một số loài tảo (Alexandrium spp., Gymnodiniumcatenatum,Prorocentrum lima) Detection of Alexandrium spp., Gymnodiniumcatenatum, Prorocentrum lima Tế bào/ cell NAF 082/14:2014
  1.  
Phát hiện một số loài tảo (Dinophysis caudata, Dinophysis acuminata, Protoceratium spp.) Detection of Dinophysis caudata, Dinophysis acuminata, Protoceratium spp. Tế bào/ cell NAFI6/XN15:2014
  1.  
Nước vùng nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ Water on bivalve molluscan cultivated area Phát hiện tảo Pseudo-nitzschia spp. Detection of Pseudo-nitzschia spp.  1 Tế bào/ 1 cell NAF 083/14: 2014
  1.  
Định lượng tảo  Quantification toxic algaes  Tế bào/cell/ L  BS EN 15204: 2006
Ghi chú/Note NAFI6/VS: phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method NAFI6/XN: phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method SMEWWStandard Methods for the Examination of Water and Wastewater AOAC: Hiệp hội các nhà Hóa học/ Association of Official Analytical Chemists EPA: Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ/ Environmental Protection Agency, USA FDA: Cục dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ/ Food and Drug Administration, USA TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam NMKL: Hội phân tích thực phẩm Bắc Âu/ Nordic Committee on Food Analysis MFLP/MFHPB: Laboratory Procedure of Health Products and Food Brand – Canada ГOCT: Tiêu chuẩn quốc gia Nga QL-ELE-00/ QT-EVE-OS: EU Reference Method for GMO Analysis Ref: Tham khảo/ reference Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:            Chemical
   TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản và phụ gia thực phẩm Fishery,  fishery product and food additives Xác định Nitrofurans: AHD; AMOZ; AOZ; SEM.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Nitrofurans: AHD; AMOZ; AOZ; SEM by LC-MS/MS method AHD:  0.3 µg/kg;  AMOZ:  0.1 µg/kg; AOZ:  0.1 µg/kg; SEM:  0.5 µg/kg  NAFI6/H-8.1 (Ref. Analytica Chimica Acta 483 2003, 91-98/ CLG-NFUR 3.01, USDA)
  1.  
Thủy sản, thịt và sản phẩm từ thịt Fisher, meat and meat products Xác định tổng nitơ bazơ dễ bay hơi (TVB – N) Determination of TVB-N mgN/100 g 2074/2005/EC
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: 2,4Dichlorophenoxyacetic acid (2,4 - D).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of 2,4 – D residue LC-MS/MS method 4 µg/kg AOAC 2007.01
  1.  
Nông sản Agricultural Xác định nhóm thuốc bảo vệ thực vật Dithiocarbamate (Thiuram, propineb, mancozeb, metiram, zineb, ziram) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Dithiocarbamate GC-MS/MS method  25 µg/kg NAF 032/10 (Ref. CRL Version 2)
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản Fisherygricultural, food Xác định đường tổng  Determination of Sugar total    NAFI6/H-1.23 (Ref. AOAC 925.44)
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản Fishery, agricultural, food Xác định muối NaCl  Determination of Sodium chloride   NAFI6/H-1.24 (Ref. AOAC 937.09; TCVN 1764:2008)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định độ ẩm.  Determination of  Moisture   AOAC 950.46
  1.  
Xác định boric axit và muối borate. Phương pháp bán định lượng  Determination of Acid boric and borat salt Sermiquantitive method 0.1 % NAFI6/H-1.25 (Ref. AOAC 959.09; TCVN 8895:2012)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm chế biến, thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định Kali và Natri.  Determination of potassium and Sodium  K: 54 mg/kg; Na: 69 mg/kg AOAC 969.23
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản và đồ uống có cồn  Fishery, fishery product and acoholic drink Xác định Ethanol và Methanol. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GCMS).  Determination of Ethanol and Methanol by GCMS Thủy sản/ Fishery: 15 mg/kg/; Đồ uống/ drinks: Methanol:  2 mg/L; Ethanol: 0.5% NAFI6/H-9.10 (Ref. AOAC 972.11)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm chế biến, thịt và sản phẩm chế biến Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định boric axit và muối borate.  Determination of Boric acid and borat salt  20 mg/kg AOAC 972.19
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and Agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Carbamate.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LCMSMS).  Determination of Carbamate pesticide residue LCMSMS method.  10 µg/kg/ mỗi chất/  each compound NAFI6/H-8.32 (Ref. Journal of International Vol. 88, No. 2, 2005; BS EN 15662:2008)
Indoxacarb
Iprovalicarb
Isoprocarb
Pirimicarb
Propoxur
Aldicarb
Aldicarb-sulfone/ Aldoxycarb
Aldicarb-sulfoxide
Carbaryl
Carbofuran
Carbofuran-3-hydroxy
Carbosulfan
Chlorpropham
Methiocarb
Methomyl
Oxamyl
Thiodicarb
Benomyl
Carbosulfan
  1.  
Thủy sản Fishery Xác định Cholesterol.  Phương pháp sắc ký khí (GC-FID).  Determination of Cholesterol  GC-FID method   10 mg/kg NAFI6/H-9.17 (Ref. AOAC 994.10 & Journal of Food Composition & Analysis 21 (2008), p 306-314)
  1.  
Thủy sản Fishery Xác định hàm lượng béo triglyceride, béo bão hòa, béo không bão hòa, béo không bão hòa cis, béo không bão hòa trans, Acid béo omega 3, Acid béo omega 6.  Phương pháp sắc ký khí (GC-FID).  Determination of triglyceride Fat,  saturated Fat, unsaturated Fat, Fat (Cis) acid, Fat (trans) acid, omega 3, omega 6   GC-FID method Acid béo bão hòa, Acid béo không bão hòa, Acid béo không bão hòa trans/ saturated Fat, unsaturated Fat, Fat (trans) acid: 0.025%;  Acid béo triglyceride, Acid béo không bão hòa cis, Acid béo omega 3, Acid béo omega 6/ triglyceride Fat, Fat (Cis) acid, omega 3, omega 6: 0.05% AOAC 996.06
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product; meat & meat products Xác định Dexamethasone.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Dexamethasone  LC-MS/MS method 0.5 µg/kg NAFI6/H-8.26  (Ref. Application of Agilent Corporation,5990-3845EN (2009))
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Crystal violet (Gentian) và Leuco Crystal violet Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).  Determination of Crystal violet (Gentian) and Leuco Crystal violet  ELISA method. 1 µg/kg NAFI6/H-5.7  (Ref. CLG-MGCV1.02 - USDA)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery product Xác định Briliant green Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Briliant green LC-MS/MS method   0.5 µg/kg NAFI6/H-8.29 (Ref. AOAC 2012.25)
  1.  
Bún, bánh phở Noodle Xác định Tinopal Determination of Tinopal  40 µg/kg NAFI6/H-7.4 (Ref. Công văn số: 1731/ATTP-KN, ngày 16/8/2013. Cục An toàn Thực phẩm)
  1.  
Thủy sản (Cá,tôm, nghêu), chè Fishery (fish, shrimp, clam), tea Xác định hàm lượng Dioxin  Phương pháp sắc ký khí khối phổphân giải cao (GCHRMS)  Determination of Dioxin content  GCHRMS method Tổng Dioxin/       Total Dioxin: Thủy sản/ Fishery: 0.10 pg TEQ/g; Nông sản/ Agricultural: 0.54 pg TEQ/g EPA 1613
  1.  
Thủy sản (Cá,tôm, nghêu), chè Fishery (fish, shrimp, clam), tea Xác định hàm lượng Dioxin-like PCBs.  Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao (GCHRMS) Determination of Dioxin-like PCBs content GCHRMS method 0.04 pg TEQ/g EPA 1668B
  1.  
Thủy sản (Cá, tôm, nghêu) Fishery (fish, shrimp, clam) Xác định PCBs tổng: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 and PCB 180 Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao (GC/MSMS)  Determination of PCBs Total: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 and PCB 180 GCHRMS method 1 µg/kg NAF6/H-9.19 (Ref. EPA 1668B và EPA 8270D)
  1.  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ Bivalve molluscs Xác định độc tố gây mất trí nhớ. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (HPLC-UV/VIS) Determination of Amnesic Shellfish Poisoning (ASP)  HPLC-UV/VIS method 0.2 mg/kg NAF6/H-7.1 (Ref. EU - Harmonised SOP for determination of Domoic acid marine biotoxins in molluscs)
  1.  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ Bivalve molluscs Xác định Lipophilic toxins. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Lipophilic toxins LC-MS/MS method   NAFI6/H-8.12 (Ref. EU - Harmonised SOP for determination of Lipophilic marine biotoxins in molluscs)
45 OH Yessotoxin (45 OH YTX) 10 µg/kg
45OH homo Yessotoxin (45 OH homoYTX) 10 µg/kg
Azaspiracid 1 (AZA1) 1 µg/kg
Azaspiracid 2 (AZA2) 1 µg/kg
Azaspiracid 3 (AZA3) 1 µg/kg
Dinophysistoxin 1 (DTX1) 20 µg/kg
Dinophysistoxin 2 (DTX2) 20 µg/kg
homo Yessotoxin (homoYTX) 10 µg/kg
Okadaic acid (OA) 20 µg/kg
Pectenotoxin 1 (PTX1) 5 µg/kg
Pectenotoxin 2 (PTX2) 5 µg/kg
  total OA and các ester/DTXs 20 µg/kg
  Yessotoxin (YTX) 10 µg/kg
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản Fishery, agricultural, food Xác định Carbohydrate Determination of Carbohydrate  - NAFI6/H-1.21 (Ref. FAO food and nutrition paper 77; food energy - methods of analysis and conversion factors; ISSN 0254-4725)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, sữa và sản phẩm sữa Fishery & fishery product, milk and milk products Xác định Melamine.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Melamine LC-MS/MS method  5 µg/kg FDA No.4422-2008
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản FisheryAgricultural, Food Xác định pH Determination of pH value  ~ 9 ISO 2917:1999 (E)
  1.  
Nông sản Agricultural Xác định hàm lượng Nitrate Determination of Nitrate cantent 0.2 mg/kg ISO 6635 : 1984
  1.  
Nông sản Agricultural Xác định hàm lượng Nitrite Determination of Nitrite content 0.2 mg/kg ISO 6635 : 1984
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Nitrovin.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Nitrovin  LC-MS/MS method  0.5 µg/kg Journal of chromatography B, 878 (2010) 3415-3420
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định Cysteamine dạng tự do. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS).  Determination of  free Cysteamine GC-MS/MS method   25 µg/kg Journal of Pharmaceutical & Biomedical Analysis, Vol 11, p.963 – p.969
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định đa dư lượng thuốc thú Y (32 chất).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Multi Drug residues (32 compounds)  LC-MS/MS method:   Aklomide, Albendazole-2-aminosulfone, Azaperone, Benzocaine, Bromacil, Clorsulon, Clostebol, Diaveridine, Famphur, Florfenicol, Flubendazole,  Flunixin, Halofuginone, Levamisole, Josamycin, Ketoprofen, Meloxicam, Menbutone, Morantel, Nafcillin, Oxibendazole, Rifaximin, Phenoxymethylpenicilin, Sulfaethoxypyridazine , Thiabendazole, Thiamphenicol, Tiamulin, Tripelennamine, Xylazine, Albendazole, Trimethoprim and  Praziquantel 10 µg/kg Ministry of Health Labour and Welfare of Japan, YCV/EX/002
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sảnthịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định đa dư lượng thuốc thú Y (39 chất).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Multi Drug residues (39 compounds) by LC-MS/MS method:  Ethopabate (ETP), Oxolinic acid (OXA), Ormetoprim (OMP), Clopidol (CLP), Diclazuril (DCZ), Dinitolmide (DTM), Sulfaquinoxaline (SQX), Sulfachlorpyridazine (SCP), Sulfadiazine (SDZ), Sulfadimidine (SDD), Sulfadimethoxine (SDM), Sulfathiazole (STZ), Sulfadoxine (SDX), Sulfatroxazole (STRZ), Sulfanitran (SNR), Sulfapyridine (SPD), Sulfabromomethazine sodium (SBMZ), Sulfabenzamide (SBA), Sulfamethoxazole (SMS), Sulfamethoxypyridazine (SMP), Sulfamonomethoxine (SMM), Trimethoprim (TMP), Nalidixic acid (NXA), Nitroxynil (NXY), Valnemulin (VAL), Pyrimethamine (PYR), Flumequine (FQ), Marbofloxacin (MAR), Mebendazole (MBZ), Lincomycin (LCM), Sulfamerazine (SM1), Tilmicosin(TMC), Pyrantel (PRT), Sulfacetamide (SAA), Erythromycin A (ETMA), Erythromycin B (ETMB), Erythromycin C (ETMC), Clarithromycin (CRM), Oleandomycin (OADM).  Lincomycin:  50 µg/kg; Dinitolmide :30 µg/kg;  20 µg/kg cho mỗi chất/ each compoundOrmetoprim, Trimethoprim and Pyrimethamine;10 µg/kg cho tất cả mỗi chất còn lại/ for each other compound Ministry of Health Labour and Welfare of Japan, KCC/MT/138
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản và nước chấm Fishery, fishery products & sauce Xác định hàm lượng Histamine  Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC).  Determination of Histamin content  HPLC method 10 mg/kg NAFI6/H-7.3 (Ref. AOAC 977.13)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sảnthịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định nhóm Sulfonamide. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Sulfonamide LC-MS/MS method   NAFI6/H-8.11 (Ref. ScienceDirect – Journal of Chromatography A, Volume 977, Issue 1)
Sulfacetamic 10 µg/kg
Sulfachinoxaline 2 µg/kg
Sulfachloropyridazine 1 µg/kg
Sulfadiazine 4 µg/kg
Sulfadimethoxine 1 µg/kg
Sulfadoxine 1 µg/kg
sulfaethoxypyridazine 10 µg/kg
Sulfamerazine 1 µg/kg
Sulfamethazine 1 µg/kg
Sulfamethiazole 1 µg/kg
Sulfamethoxazole 1 µg/kg
Sulfamethoxypyridazine 1 µg/kg
Sulfamonomethoxine 1 µg/kg
Sulfanilamide 10 µg/kg
Sulfaphenazole 1 µg/kg
Sulfathiazole 2 µg/kg
Sulfisoxazole 1 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Diethylstibestrol (DES). Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Diethylstibestrol  LC-MS/MS method 0.5 µg/kg NAFI6/H-8.5 (Ref. Analytica Chimica Acta 483 (2003), 269 – 280)
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản FisheryAgricultural, Food Xác định nhóm thuốc bảo vệ thực vật.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of pesticides LC-MS/MS method   NAFI6/H-8.7 (Ref. AOAC 2007.01; Ref. BS EN 15662:2008)
Abamectin 5 µg/kg
Emamectin 5 µg/kg
Ivermectin 5 µg/kg
Difenoconazole 1 µg/kg
Hexaconazole 1 µg/kg
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản FisheryAgricultural, Food Xác định thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Pesticide LC-MS/MS method   NAFI6/H-8.8 (Ref. AOAC 2007.01; Ref. BS EN 15662:2008)
Acephate 2 µg/kg
Carbendazim 1 µg/kg
Imidacloprid 2 µg/kg
Methamidophos 2 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat & meat products Xác định Quinolone/Fluoroquinolone. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Quinolone/Fluoroquinolone LC-MS/MS method   NAFI6 – H8.9 (Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97; Canada Food Inspection Agency SOM-DAR-CHE-050-01)
Ciprofloxacin 0.6 µg/kg
Danofloxacin 0.6 µg/kg
Difloxacin 0.1 µg/kg
Enrofloxacin 0.6 µg/kg
Flumequine 0.1 µg/kg
Marbofloxacin 0.4 µg/kg
Nalidixic acid 0.1 µg/kg
Norfloxacin 0.4 µg/kg
Ofloxacin 0.1 µg/kg
Oxolinic acid 0.1 µg/kg
Sarafloxacine 0.6 µg/kg
Sparfloxacin 0.4 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Phenol Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of phenol GC-MS/MS method 0.06 mg/kg NAFI6/H-9.11 (Ref. EPA 604 & AOAC 2007.01)
  1.  
Thủy sản Fishery Xác định Trifluralin.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GCMS) Determination of Trifluraline GCMS method 1 µg/kg NAFI6/H-9.3 (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Thủy sản Fishery Xác định nhóm thuốc bảo vệ thực vật Trichlorfon/ Dipterex/ Dichlovos.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GCMS) Determination of Trichlorfon/ Dipterex/ Dichlovos  GCMS method 10 µg/kg NAFI6/H-9.5 (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Nông sản và thủy sản FisheryAgricultural Xác định Citrat/ Citric Acid. Phương pháp sắc ký ION (IC) Determination of Citrat/ Citric Acid IC method 0.1 % NAFI6/H – 3.1 (Ref. Dionex Application note 1007)
  1.  
Nông sản và thủy sản Agricultural, Food Xác định Phosphate.  Phương pháp sắc ký ion (IC) Determination of phosphate  IC method (Diphosphate, Monophosphate, Polyphosphate, Trimetaphosphate, Triphosphate) 0.1 % P2O5 NAFI6/H – 3.1 (Ref. Dionex Application note 1007)
  1.  
Thực phẩm, thịt và sản phẩm thịt Food, meat and meat products Xác định nhóm Beta Agonists. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Beta Agonists LC-MS/MS method   NAFI6/H – 8.10  (Ref. Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)
Brombuterol 0.2 µg/kg
Cimaterol 0.2 µg/kg
Cimbuterol 0.2 µg/kg
Clenbuterol 0.1 µg/kg
Fenoterol 0.4 µg/kg
Mabuterol 0.2 µg/kg
Ractopamine 5.0 µg/kg
Salbutamol 2.5 µg/kg
Terbutaline 0.2 µg/kg
  1.  
Thực phẩm Food Xác định Benzoic acid/Benzoat/Sodium benzoat và sorbic acid/sorbate.  Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) Determination of Benzoic acid/Benzoat và sorbic acid/sorbate  HPLC method 10 mg/kg NAFI6/H-7.16 (Ref. TCVN 8122 :2009)
  1.  
Trứng và gia vị Egg and spices Xác định nhóm Sudans: I, II, III, IV.  Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) Determination of Sudan I, II, III, IV HPLC method 0.1 mg/kg NAFI6/H -7.17  (Ref. Journal of Chromatographic Science, Vol.48, 2010)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định nhóm Beta Lactam. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Beta Lactam LC-MS/MS method    NAFI6/H –8.16  (Ref. USDA, CLG-BLAC.03)
Amoxicillin 10 µg/kg
Ampicillin 1 µg/kg
Cefalexin 5 µg/kg
Cloxacillin 2 µg/kg
Dicloxacillin 2 µg/kg
Nafcillin 0.5 µg/kg
Oxacillin 1 µg/kg
Penicillin G 1 µg/kg
Penicillin V 1 µg/kg
  1.  
Chè (trà) Tea Xác định hàm lượng Tanin  Determination of Tanin content 0.5 % NAFI6/H-1.20 (Ref. Journal of university of Chemical technology and Metallury,44,4,2009,413-415)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products Xác định Nitơ – Acid amin.  Determination of Nitrogen - amino acid  - NAFI6/H-1.21 (Ref. TCVN 3708:1990)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt và sản phẩm thịt Fishery & fishery product, meat &meat products Xác định Nitrogen –amoniac. Determination of Nitơ - ammonium - NAFI6/H-1.22 (Ref. TCVN 3706:1990)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và muối Fishery & fishery product, meat and salt Xác định Cyanua  Determination of Cyanide 0.05 mg/kg NAFI6/H-1.8  (Ref. Standard operating procedures for cyanide  testing)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Chloramphenicol. Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).   Determination of Chloramphenicol   ELISA method. 0.1 µg/kg NAFI6/H-5.1 (Ref. Analytica Chimica Acta 483, 2003, 153 – 163; CLG-CAM1.04, USDA) 
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Nitrofuran (AOZ). Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).   Determination of Nitrofuran (AOZ)  ELISA method. 0.2 µg/kg NAFI6/H-5.2 (Ref. Journal of the Chinese Chemical Society, 2009, 56, 581-588; CLG-NFUR1.00, USDA) 
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Nitrofuran (AMOZ). Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).   Determination of Nitrofuran (AMOZ)  ELISA method. 0.2 µg/kg NAFI6/H-5.3 (Ref. Journal of the Chinese Chemical Society, 2009, 56, 581-588; CLG-NFUR1.00, USDA)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Enrofloxacin & Ciprofloxacin.  Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).  Determination of Enrofloxacin & Ciprofloxacin  ELISA method. 2 µg/kg NAFI6/H-5.5 (Ref.Application of Taiwan Advance Bio-Pharmaceutical Inc)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Malachite green và Leuco Malachite green.  Phương pháp Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay (ELISA).  Determination of Malachite green và Leuco Malachite green  ELISA method. 1 µg/kg NAFI6/H-5.6 (US2007/0254323A1;CLG-MGCV1.02, USDA) 
  1.  
Thực phẩm và phụ gia thực phẩm Food & foodadditives Xác định kim loại. Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of metals ICP-MS method   NAFI6/H-6.10 (Ref.AOAC 2013.06)
Aluminium (Al) 30 µg/kg
Antimony (Sb)  49 µg/kg
Asenic (As) 14 µg/kg
Bari (Ba) 45 µg/kg
Boron (Bo) 30 µg/kg
Cadimi (cd) 18 µg/kg
Canxi (Ca) 500 µg/kg
Cobalt (Co) 30 µg/kg
Copper (Cu) 54 µg/kg
Crom (Cr) 31 µg/kg
Iron (Fe) 36 µg/kg
Lead (Pb) 35 µg/kg
Magie (Mg) 200 µg/kg
Mangan (Mn) 30 µg/kg
Mercury (Hg) 26 µg/kg
Molybdenum (Mo) 30 µg/kg
Nicken (Ni) 34 µg/kg
Selen (Se) 30 µg/kg
Tin (Sn) 371 µg/kg
Zinc (Zn) 500 µg/kg
  1.  
Muối salt Xác định kim loại. Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of metals  ICP-MS method   NAFI6/H-6.11  (Ref. European Salt Producers’ Association. EuSalt/ AS 015-2015)
Asenic (As) 0.05 mg/kg
Cadium (Cd) 0.05 mg/kg
Canxi (Ca) 3.50 mg/kg
Copper (Cu) 2.50 mg/kg
Iron (Fe) 4.00 mg/kg
Kali (K) 4.50 mg/kg
Lead (Pb) 0.06 mg/kg
Magie (Mg) 3.00 mg/kg
Mercury (Hg) 0.03 mg/kg
Zinc (Zn) 2.50 mg/kg
  1.  
Cà phê Coffee Xác định Ochratoxin A  Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Determination of Ochratoxin A HPLC method 2 µg/kg NAFI6/H-7.15  (Ref. AOAC 2000.09)
  1.  
Thủy sản và Nông sản Fishery and agricultural Xác định Aflatoxin: B1, G1, B2, G2.  Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Determination of Aflatoxin: B1, G1, B2, G2  HPLC method 1 µg/kg/ mỗi chất/ each compound NAFI6/H-7.9  (Ref.AOAC 994.08)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Crystal violet và Leuco Crystal violet Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Crystal violet and Leuco Crystal violet  LC-MS/MS method 0.5 µg/kg mỗi chất/ each compound NAFI6/H-8.13  (Ref: Canada food Inspection Agency SOM-DAR-CHE-039-07; Chinese Journal of Chromatography, Vol. 32 No.4, 419 – 125; CLG-MGCV2.01; AOAC 2012.25)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & fishery products Xác định Ethoxyquin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Ethoxyquin  LC-MS/MS method 0.3 µg/kg NAFI6/H-8.14  (Ref. Journal of Aricultural and Food Chemistry 2010, 58, 5959-5972) 
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định nhóm Nitroimidazoles. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Nitroimidazoles LC-MS/MS method   NAFI6/H-8.15 (Ref. Journal of AOAC international vol.86, No.3, 2003)
Metronidazole hydroxy (MNZ-OH) 0.2 µg/kg
Ipronidazole hydroxy (IPZ-OH) 0.05 µg/kg
2-hydroxymethyl-1-methyl-5-nitroimidazole (HMMNI) 0.05 µg/kg
Dimetridazole (DMZ) 0.1 µg/kg
Ipronidazole (IPZ) 0.1 µg/kg
Metronidazole (MNZ) 0.05 µg/kg
Ronidazole (RNZ) 0.2 µg/kg
Tinidazole (TNZ) 0.5 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt  Fishery & fishery product, meat Xác định nhóm Tetracyclines. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Tetracyclines LC-MS/MS method 10 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-8.16 (Ref. Yokohama Quarantine Station, số YCV/EX/005)
Tetracycline
Chlotetracycline (CTC)
Doxycycline (DC)
Oxytetracycline (OTC)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt Fishery & fishery product, meat Xác định Chloramphenicol. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Chloramphenicol LC-MS/MS method 0.1 µg/kg NAFI6/H-8.2 (Ref. Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135) 
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural & agricultural products Xác định 6 - BAP (6-Benzylaminopurine) & GA3 (Acid gibberellic).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of 6 - BAP & GA3 LC-MS/MS method 6-BAP: 5 µg/kg;  GA3: 10 µg/kg NAFI6/H-8.21  (Ref. Journal of Liquid Chromatography & Related Technologies, 31: 962–971, 2008)
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định 2,4 – diaminoazobenzene hydrochloride/ bột sắt.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of 2,4 – diaminoazobenzene hydrochloride by LC-MS/MS method 0.5 µg/kg NAFI6/H-8.22  (Ref. Journal of Chromatography B, 942- 943 (2013) 46-52)
  1.  
Nông sản, sản phẩm nông sản và thịt Agricultural, agricultural products & meat Xác định Vàng O. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Auramin O  LC-MS/MS method 2 µg/kg NAFI6/H-8.23  (Ref. Journal of Chromatography B, 942- 943 (2013) 46-52)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,thịt và sản phẩm thịt Fishery & Fishery product; Meat & meat products Xác định nhóm Macrolide: Azithromycin, Spiramycin, Tilmicosin, Tylosin.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Macrolide: Azithromycin, Spiramycin, Tilmicosin, Tylosin LC-MS/MS method 10 µg/kg mỗi chất/ each compound NAFI6/H-8.24  (Ref. Elsevier, Talanta 144 (2015, 686 – 695))
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Malachite Green (MG) và Leuco Malachite Green (LMG).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Malachite Green (MG) and Leuco Malachite Green (LMG)  LC-MS/MS method 0.5 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-8.3  (Ref. AOAC 2012.25; Journal AOAC International Vol.88, No.3, 2005)
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and Agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of organic phosphate pesticides  GC-MS/MS method 5 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-9.2  (Ref. AOAC 2007.01; BS EN 15662:2008)
Acephate
Azinphos-methyl
Cadusafos
Chlorpyrifos
Chlorpyrifos-methyl
Diazinon
Dimethoate
Edifenphos
Ethion
Ethoprophos (Ethoprop)
Fenitrothion
Fenthion
Fipronil
Iprobenfos
Malathion
Mefenoxam
Metalaxyl
Methacrifos
Methidathion
Monocrotophos
Omethoate
Parathion
Parathion-methyl
Phenthoate
Phorate
Phosmet
Phosphamidon
Pirimiphos-methyl
Profenofos
Ronnel (Fenchlorphos)
Triazophos
Vamidothion
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of organic chlor pesticides GC-MS/MS method 2 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-9.4  (Ref. AOAC 2007.01; BS EN 15662:2008)
Aldrin
BHC-alpha (benzene hexachloride)
BHC-beta
BHC-delta
BHC-epsilon
BHC-gamma (Lindane, gamma HCH)
Chlordane-cis (alpha)
Chlordane-oxy
Chlordane-trans (gamma)
DDD-o,p'
DDD-p,p'
DDE-o,p'
DDE-p,p'
DDT-o,p'
DDT-p,p'
Dieldrin
Endosulfan I (alpha isomer)
Endosulfan II (beta isomer)
Endosulfan sulfate
Endrin
Heptachlor
Heptachlor endo-epoxide (isomer A)
Heptachlor exo-epoxide (isomer B)
Hexachlorobenzene
Isodrin
Methoxychlor, p,p'-
Mirex
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and Agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Cúc.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Pyrethroide pesticides GC-MS/MS method 5 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-9.6  (Ref. AOAC 2007.01; BS EN 15662:2008)
Bifenthrin
Cyfluthrin
Cyhalothrin (lambda)
Cypermethrin (anpha+beta)
Deltamethrin-Tralomethrin
Etofenprox
Fenpropathrin
Fenvalerate
Flucythrinate
Permethrin cis
Permethrin trans
Silafluofen
  1.  
Nông sản và thủy sản Fishery and Agricultural Nông sản và thủy sản Fishery and Agricultural Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm I.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Group I pesticides  GC-MS/MS method 5 µg/kg/mỗi chất/ each compound 5 µg/kg/mỗi chất/ each compound NAFI6/H-9.7 (Ref. AOAC 2007.01; BS EN 15662:2008) NAFI6/H-9.7 (Ref. AOAC 2007.01; BS EN 15662:2008)
Alachlor
Bitertanol 
Boscalid
Butachlor
Chlorothalonil
Cyproconazole
Cyprodinil
Dicloran (Dichloran)
Difenoconazole 
Fenbuconazole
Fenoxanil
Fipronil
Fluazifop-butyl
Fludioxonil
Flufenacet
Flusilazole
Flutriafol
Hexaconazole
Imazalil
Kresoxim-methyl
Mecarbam
Mefenacet
Molinate
Nitrothal-isopropyl
Paclobutrazol
Phosmet
Phosphamidon 
Piperonyl butoxide
Pirimiphos-methyl
Profenofos
Propanil (DCPA)
Propiconazole
Propoxur
Silafluofen
Simazine
Tebuconazole
Tebufenpyrad
Tebuthiuron
Tetraconazole
Triadimenol
Triazophos
Uniconazole
Vamidothion
Vinclozolin
  1.  
Thủy sản                (Cá, tôm, nghêu) Fishery (fish, shrimp, clam) Xác định Polycyclic aromatic (PAHs): Benzo(a)anthracene, Benzo(a)pyrene, Benzo(b)fluoranthene, Chrysene. Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao (GCHRMS). Determination of PAHs: Benzo(a)anthracene, Benzo(a)pyrene, Benzo(b)fluoranthene, Chrysene  GCHRMS method. 0.9 µg/kg NAFI6/H-9.10  (Ref. Thermo scientific application No. 51991; 51980A )
  1.  
Thực phẩm và thủy sản Fishery and food Xác định Sulphite.  Determination of Sulphite 5 mg/kg NMKL 132:1989
  1.  
Thực phẩm, nông sản và thủy sản Fishery, Agricultural and Food Xác định tro.  Determination of Ash - NMKL 173.2005
  1.  
Thủy sản và sản phẩm chế biến Fishery & Fishery products Xác định béo tổng.  Determination of Fat total - NMKL 31:1989
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural & agricultural products Xác định béo tổng.  Determination of Fat total  - NAFI6/H-5.1 (Ref. TCVN 6555:2011/ISO 11085:2008/ TCVN 10730:2015/AOAC 963.15/TCVN 6688-1:2007/ ISO 8262-1:2005)
  1.  
Thực phẩm và thủy sản Fishery and Food Xác định Formaldehyde. Determination of Formaldehyde 10 mg/kg NMKL 54:1964
  1.  
Thực phẩm và phụ gia thực phẩm Food and Food Additives Xác định Phosphate tổng. Determination of Phospho - NMKL 57:1994
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định Nitơ tổng.  Determination of Nitrogen total - NMKL 6:2003
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Methyltestosterone (MT). Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Methyltestosterone LC-MS/MS method 0.5 µg/kg NAFI6/H – 8.5A (Ref. Analytica Chimica Acta 483 (2003), 269 - 280)
  1.  
Nước chấm Sauce Xác định Axit.  Determination of acid - TCVN 1764:2008
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Axit.  Determination of Acid - TCVN 3702:2009
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Nitơ amin - amoniac. Determination of Nitrogen Amin – amoniac - TCVN 3707:1990
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural & agricultural products Xác định độ ẩm.  Determination of  Moisture  - NAFI6/H-5.5 (Ref. TCVN 5613:2007; TCVN 7035:2002; ISO 172:1998(E); AOAC 934.06)
  1.  
Dầu và mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định chỉ số Peroxit.  Determination of Peroxide value  - TCVN 6121:2010
  1.  
Cà phê Coffee Xác định Caffein Determination of Caffeine 0.1 % NAFI6/H-7.19 (Ref. TCVN 6603:2000)
  1.  
Sữa và sản phẩm của sữa  Milk and milk products Xác định béo  Determination of Fat - TCVN 6688-3:2007
  1.  
Thực phẩmthủy sản và sản phẩm thủy sản Food, Fishery and fishery products Xác định Nitrate Determination of Nitrate 0.2 mg/kg NAFI6/H-1.26 (Ref. TCVN 7991:2009; ISO 6635:1984
  1.  
Thực phẩmthủy sản và sản phẩm thủy sản Food, fishery and fishery products Xác định Nitrite Determination of Nitrite 0.2 mg/kg NAFI6/H-1.27 (Ref. TCVN 7992:2009; ISO 6635:1984)
  1.  
Sữa và sản phẩm của sữa Milk and milk products Xác định chất khô tổng số và ẩm độ  Determination of Total solids and Moisture - TCVN 8082:2013
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural & agricultural products Xác định tro.  Determination of ash  - NAFI6/H-5.7 (Ref. TCVN 8124:2009;TCVN 5253:1990;TCVN 5611:2007;AOAC 900.02(A))
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản, sữa Agricultural & agricultural products & milk Xác định protein.  Determination of protein  - NAFI6/H-5.2 (Ref. TCVN 8125:2009;ISO 20483:2006;TCVN 11033:2015;AOAC 970.22;TCVN 10791:2015)
  1.  
Nước giải khát, thủy sản và nông sản Beverages, fishery and agricultural Xác định Cyclamate/ cyclamic acid.  Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC). Determination of Cyclamate/ cyclamic acid  HPLC method 50 mg/kg NAFI6/H-7.21 (Ref. TCVN 8472:2010)
  1.  
Gia vị và sản phẩm thủy sản Spices and fishery products Xác định Rhodamine B.  Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC). Determination of Rhodamine B HPLC method 0.1 mg/kg NAFI6/H-7.20 (Ref. TCVN 8670:2011)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định Acid amin.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Amino acid  LC-MS/MS method:    NAFI6/H-8.25 (Ref. TCVN 8764:2012)
Alanine 45 mg/kg
Arginine 87 mg/kg
Aspartic acid 67 mg/kg
Cystine 30 mg/kg
Glutamic acid 74 mg/kg
Glycine 38 mg/kg
Histidine 78 mg/kg
Isoleucine 66 mg/kg
Leucine 66 mg/kg
Lysine 73 mg/kg
Methionine 75 mg/kg
Phenylalanine 83 mg/kg
Proline 58 mg/kg
Serine 53 mg/kg
Threonine 63 mg/kg
Tyrosine 91 mg/kg
Valine 59 mg/kg
  1.  
Thủy sản và  nông sản  Fishery and Agricultural Xác định Vitamin C Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC). Determination of Vitamin C HPLC method  5 mg/100g NAFI6/H-7.5 (Ref. TCVN 8977 : 2011)
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural & agricultural products Xác định hàm lượng  thô Determination of crude Fiber  - TCVN 5103:1990 ISO 5498:1989
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định nhóm Aminoglycoside (Neomycin, Gentamycin, Streptomycin).  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Aminoglycoside  LC-MS/MS method  50 µg/kg NAFI6/H-8.19  (Ref. USDA, CLG-AMG 2.06)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery & Fishery products Xác định Fenbendazol và Azadirachtin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Fenbendazole and Azadirachtin LC-MS/MS method  1 µg/kg & 10 µg/kg Food Anal. Methods (2011) 4:601-607, Fuzhou University
  1.  
Thực phẩm Food Xác định kim loại. Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of metals  ICP-MS method    NAFI6/H-6.2 (Ref. CLG-TM3.05, USDA)
Aluminium (Al) 69 µg/kg
Bari (Ba) 36 µg/kg
Boron (Bo) 216 µg/kg
Cadimi (cd) 9 µg/kg
Cobalt (Co) 21 µg/kg
Copper (Cu) 36 µg/kg
Crom (Cr) 69 µg/kg
Iron (Fe) 99 µg/kg
Lead (Pb) 15 µg/kg
Mangan (Mn) 51 µg/kg
Molybdenum (Mo) 36 µg/kg
Nicken (Ni) 36 µg/kg
Selen (Se) 51 µg/kg
Zinc (Zn) 51 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Multi pesticides by GC-MS/MS method    5 µg/kg/ mỗi chất/ each compound 5 µg/kg/ mỗi chất/ each compound NAFI6/H-9.14 (Ref. CLG - PST5.07; CLG – PST5.08) NAFI6/H-9.14 (Ref. CLG - PST5.07; CLG – PST5.08)
Acetamiprid
Aldrin
Azinphos-methyl
Azoxystrobin
BHC-alpha (benzene hexachloride)
BHC-beta
BHC-delta
BHC-epsilon
BHC-gamma (Lindane, gamma HCH)
Bifenthrin
Chlordane-cis (alpha)
Chlordane-oxy
Chlordane-trans (gamma)
Chlorothalonil
Chlorpyrifos
Chlorpyrifos-methyl
DDD-o,p'
DDD-p,p' 
DDE-o,p'
DDE-p,p'
DDT-o,p'
DDT-p,p'
Diazinon
Dichlorvos
Dieldrin
Difenoconazole
Dimethoate
Endosulfan I (alpha isomer)
Endosulfan II (beta isomer)
Endosulfan sulfate
Endrin
Ethion
Fenpropathrin
Fipronil
Fipronil sulfide
Fipronil sulfone
Heptachlor
Heptachlor endo-epoxide (isomer A)
Heptachlor exo-epoxide (isomer B)
Hexachlorobenzene
Imazalil
Isodrin
Malathion
Metalaxyl
Methoxychlor, p,p'-
Mirex
Omethoate
Piperonyl butoxide
Pirimiphos-methyl
Profenofos
Propanil (DCPA)
Propiconazole
Simazine
Tetraconazole
  1.  
Dầu và mỡ            động thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định độ Axít và trị số Axít.  Detemination of acid value and acidity % và mg KOH/g TCVN 6127:2010 ISO 660:2009
  1.  
Xác định chỉ số xà phòng hóa  Determination of saponification value  mg KOH/g TCVN 6126:2015 ISO 3657:2013
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định protein.  Determination of protein - TCVN 4328 – 1: 2007
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định độ ẩm.  Determination of  Moisture -  NAFI6/H – 2.1 (Ref. AOAC 930.15; TCVN 4326 : 2001)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định hàm lượng Phospho tổng.  Determination of total Phosphorus content -  NAFI6/H – 2.2 (Ref. AOAC 965.17 TCVN 1525 – 2001)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định Aflatoxin: B1, G1, B2, G2.  Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Determination of Aflatoxin: B1, G1, B2, G2  HPLC method 1 µg/kg  AOAC 994.08 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định Melamine.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Melamine LC-MS/MS method  10 µg/kg  FDA  No.4422 – 2008
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định Diethylstibestrol (DES). Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Diethylstibestrol LC-MS/MS method 0.5 µg/kg NAFI6/H – 8.5 B (Ref. Analytica Chimica Acta 483 (2003), 269 - 280)
  1.  
Xác định tro.  Determination of Ash - AOAC  942.05 TCVN  4327:2007
  1.  
Xác định đạm tiêu hóa bởi pepsin Determination of Protein digestedby pepsin - NAFI6/H-1.13 (Ref. AOAC 971.09)
  1.  
Xác định đạm không tiêu hóa. Determination of Protein undigested - NAFI6/H-1.13 (Ref. AOAC 971.09)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định kim loại. Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of metals by ICP-MS method    NAFI6/H-6.16 (Ref. AOAC 2013.06)
Aluminium (Al) 20 µg/kg
Antimony (Sb)  15 µg/kg
Asenic (As) 15 µg/kg
Cadimi (cd) 10 µg/kg
Canxi (Ca) 33 µg/kg
Copper (Cu) 10 µg/kg
Crom (Cr) 15 µg/kg
Iron (Fe) 15 µg/kg
Lead (Pb) 15 µg/kg
Mangan (Mn) 15 µg/kg
Mercury (Hg) 10 µg/kg
Nicken (Ni) 10 µg/kg
Selen (Se) 10 µg/kg
Tin (Sn) 20 µg/kg
Zinc (Zn) 15 µg/kg
  1.  
Xác định Dexamethasone. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Dexamethasone  LC-MS/MS method 5 mg/kg NAFI6/H-8.26 (Ref. Application of Agilent Corporation)
  1.  
Xác định Dioxin  Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao (GCHRMS)  Determination of Dioxin  GCHRMS method 0.1 pg TEQ/g EPA 1613
  1.  
Xác định Dioxin-like PCBs.  Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao (GCHRMS) Determination of Dioxin-like PCBs GCHRMS method 0.1 pg TEQ/g EPA 1668B
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định PCBs tổng  Phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC/MSMS) Determination of PCBs Total: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 và PCB 180 GC/MSMS method 1 µg/kg  NAF6/H-9.19 (Ref. EPA 1668B;  EPA 8270D)
  1.  
Xác định Carbohydrate và năng lượng.  Determination of Carbohydrate and enery  - NAFI6/H-1.21 (Ref. FAO food and nutrition paper 77; food energy - methods of analysis and conversion factors; ISSN 0254-4725)
  1.  
Xác định Vàng O. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Auramin O LC-MS/MS method 2 µg/kg NAFI6/H-8.23  (Ref. Journal of Chromatography B, 942- 943 (2013) 46-52)
  1.  
Xác định nhóm Beta Agonists. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Beta Agonists LC-MS/MS method   NAFI6/H – 8.10  (Ref. Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)
Brombuterol 0.2 µg/kg
Cimaterol 0.2 µg/kg
Cimbuterol 0.2 µg/kg
Clenbuterol 0.1 µg/kg
Fenoterol 0.4 µg/kg
Mabuterol 0.2 µg/kg
Ractopamine 5.0 µg/kg
Salbutamol 2.5 µg/kg
Terbutaline 0.2 µg/kg
  1.  
Xác định Ethoxyquin.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Ethoxyquin LC-MS/MS method 0.9 µg/kg NAFI6/H-8.14  (Ref. Journal of Aricultural and Food Chemistry 2010, 58, 5959-5972) 
  1.  
Xác định hàm lượng Canxi (Ca).  Determination of  calcium content - TCVN 1526 – 1 : 2007
  1.  
Xác định xơ.  Determination of Fiber - TCVN 4329 : 2007
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aqua feed Xác định béo tổng.  Determination of Fat total - TCVN 4331 : 2001
  1.  
Xác định muối NaCl.  Determination of Sodium chloride - TCVN 4806 : 2007
  1.  
Xác định Acid amin.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS). Determination of Amino acid  LC-MS/MS method    NAFI6/H-8.25 (Ref. TCVN 8764:2012)
Alanine 45 mg/kg
Arginine 87 mg/kg
Aspartic acid 67 mg/kg
Cystine 30 mg/kg
Glutamic acid 74 mg/kg
Glycine 38 mg/kg
Histidine 78 mg/kg
Isoleucine 66 mg/kg
Leucine 66 mg/kg
Lysine 73 mg/kg
Methionine 75 mg/kg
Phenylalanine 83 mg/kg
Proline 58 mg/kg
Serine 53 mg/kg
Threonine 63 mg/kg
Tyrosine 91 mg/kg
Valine
  1. mg/kg
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, nướcsinh hoạt Drinking water, water for processing food, domestic water Xác định độ dẫn điện.  Determination of  Conductivity 0.5 ÷ 12000 µS/cm AOAC 973.40
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, nướcsinh hoạt và nước thải Drinking water, water for processing food, domestic waterand wastewater Xác định pH.  Determination of pH value 1÷13 AOAC 973.41 ISO 10523:2009
  1.  
Xác định độ cứng. Determination of Total water hardness  - TCVN 6224:1996 SMEWW 2340C:2017
  1.  
Xác định Nitơ. Determination of Nitrogen  - AOAC 973.48
  1.  
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng Water use for processing food and Aquaculture Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of organic phosphate pesticides GC-MS/MS method  0.001 mg/L mỗi chất/ Each compound NAFI6/H-9.16 (Ref. AOAC 990.06; AOAC 991.07)
Acephate
Azinphos-methyl
Cadusafos
Chlorpyrifos
Chlorpyrifos-methyl
Diazinon
Dimethoate
Edifenphos
Ethion
Ethoprophos (Ethoprop)
Fenitrothion
Fenthion
Fipronil
Iprobenfos
Malathion
Mefenoxam
Metalaxyl
Methacrifos
Methidathion
Monocrotophos
Omethoate
Parathion
Parathion-methyl
Phenthoate
Phorate
Phosmet
Phosphamidon
Pirimiphos-methyl
Profenofos
Ronnel (Fenchlorphos)
Triazophos
Vamidothion
  1.  
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng Water use for processing food and Aquaculture Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of organic chlor pesticides  GC-MS/MS method  0.001 mg/L mỗi chất Each compound NAFI6/H-9.16 (Ref. AOAC 990.06; AOAC 991.07)
Aldrin
BHC-alpha (benzene hexachloride)
BHC-beta
BHC-delta
BHC-epsilon
BHC-gamma (Lindane, gamma HCH)
Chlordane-cis (alpha)
Chlordane-oxy
Chlordane-trans (gamma)
DDD-o,p'
DDD-p,p'
DDE-o,p'
DDE-p,p'
DDT-o,p'
DDT-p,p'
Dieldrin
Endosulfan I (alpha isomer)
Endosulfan II (beta isomer)
Endosulfan sulfate
Endrin
Heptachlor
Heptachlor endo-epoxide (isomer A)
Heptachlor exo-epoxide (isomer B)
Hexachlorobenzene
Isodrin
Methoxychlor, p,p'-
Mirex
  1.  
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng Water use for processing food and Aquaculture Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Cúc.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Pyrethroide pesticides GC-MS/MS method  0.001 mg/L mỗi chất Each compound NAFI6/H-9.16 (Ref. AOAC 990.06; AOAC 991.07)
Bifenthrin
Cyfluthrin
Cyhalothrin (lambda)
Cypermethrin (anpha+beta)
Deltamethrin-Tralomethrin
Etofenprox
Fenpropathrin
Fenvalerate
Flucythrinate
Permethrin cis
Permethrin trans
Silafluofen
  1.  
Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng Water use for processing food and Aquaculture Nước dùng để chế biến thực phẩm, nước dùng để nuôi trồng Water use for processing food and Aquaculture Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm I.  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS/MS) Determination of Group I pesticides  GC-MS/MS method  0.001 mg/L mỗi chất Each compound 0.001 mg/L mỗi chất Each compound NAFI6/H-9.16 (Ref. AOAC 990.06; AOAC 991.07) NAFI6/H-9.16 (Ref. AOAC 990.06; AOAC 991.07)
Alachlor
Bitertanol 
Boscalid
Butachlor
Chlorothalonil
Cyproconazole
Cyprodinil
Dicloran (Dichloran)
Difenoconazole 
Fenbuconazole
Fenoxanil
Fipronil
Fluazifop-butyl
Fludioxonil
Flufenacet
Flusilazole
Flutriafol
Hexaconazole
Imazalil
Kresoxim-methyl
Mecarbam
Mefenacet
Molinate
Nitrothal-isopropyl
Paclobutrazol
Phosmet
Phosphamidon 
Piperonyl butoxide
Pirimiphos - methyl
Profenofos
Propanil (DCPA)
Propiconazole 
Propoxur
Silafluofen
Simazine
Tebuconazole
Tebufenpyrad
Tebuthiuron
Tetraconazole
Triadimenol
Triazophos
Uniconazole
Vamidothion
Vinclozolin
  1.  
Nước dùng để chế biến thực phẩm Water use for processing food Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Carbamate.  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LCMSMS).  Determination of Carbamate pesticide LCMSMS method 0.01 mg/L mỗi chất Each compound NAFI6/H-8.33 (Ref. EPA 632)
Indoxacarb
Iprovalicarb
Isoprocarb
Pirimicarb
Propoxur
Aldicarb
Aldicarb-sulfone/ Aldoxycarb
Aldicarb-sulfoxide
Carbaryl
Carbofuran
Carbofuran-3-hydroxy
Carbosulfan
Chlorpropham
Methiocarb
Methomyl
Oxamyl
Thiodicarb
Benomyl
Carbosulfan
  1.  
Nước: uống, dùng để chế biến thực phẩm, sinh hoạt và nước thải Drink water, wateruse for processing food, domestic and wastewater Xác định kim loại. Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of metals  ICP-MS method   NAFI6/H-6.4 (Ref. AOAC 993.14 SMEWW 3010B)                    
Aluminium (Al) 0.02 mg/L
Antimony (Sb)  0.0011 mg/L
Asenic (As) 0.0008 mg/L
Bari (Ba) 0.001 mg/L
Bo (Bo) 0.006 mg/L
Cadimi (cd) 0.003 mg/L
Cobalt (Co) 0.0013 mg/L
Copper (Cu) 0.02 mg/L
Crom (Cr) 0.002 mg/L
Iron (Fe) 0.02 mg/L
Lead (Pb) 0.001 mg/L
Mangan (Mn) 0.01 mg/L
Mercury (Hg) 0.0001 mg/L
Molipden (Mo) 0.0024 mg/L
Nicken (Ni) 0.002 mg/L
Selen (Se) 0.001 mg/L
Silver (Ag) 0.002 mg/L
Zinc (Zn) 0.025 mg/L
  1.  
Nước sinh hoạt Domestic water Xác định Dioxins (Tetra- tới Octa-Chlorinated Dioxins và Furans)   Phương pháp sắc ký khí khối phổ  phân giải cao (GCHRMS)  Determination of Dioxins (Tetra- through Octa-Chlorinated Dioxins and Furans)  GCHRMS method 1.5 pg TEQ/L EPA 1613
  1.  
Xác định Dioxin-like PCBs (Chlorinated Biphenyl Congeners).  Phương pháp sắc ký khí khối phổ phân giải cao Determination of Dioxin-like PCBs (Chlorinated Biphenyl Congeners) GCHRMS method 1.5 pg TEQ/L EPA 1668B
  1.  
Xác định PCBs tổng PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 và PCB 180.   Phương pháp sắc ký khối phổ (GC/MSMS) Determination of PCBs Total: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153 và PCB 180 GC/MSMS method 0.001 µg/L NAF6/H-9.19 (Ref. EPA 1668B và EPA 8270D)
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, sinh hoạt và nước thải Drink water, wateruse for processing food, domestic and waste water Xác định nhu cầu oxi hóa học COD Determination of chemical oxygen demand (COD)  50 mgO2/L SMEWW 5220 (D):2017  
30 mgO2/L TCVN 6491:1999 ISO 6060:1989
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, sinh hoạt  Drink water, wateruse for processing food, domesticwater Xác định độ đục. Determination of Turbidity  0 đến/ to 40 NTU TCVN 6184:2008 ISO 7027:1999(E) SMEWW 2130 (B):2017
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, sinh hoạt Drink waterwater use for processing food, domesticwater Xác định màu.  Determination of  Colour  - TCVN 6185:2015/  ISO 7887:2011/ SMEWW 2120 (C):2017
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, nướcsinh hoạt và nước thải  Drink water, water use for processing food, domestic waterand wastewater Xác định chỉ số Permaganat. Determination of Permanganat index  0.5 mgO2/L ISO 8467:1993(E) TCVN 6186:1997
  1.  
Xác định hàm lượng Cặn.  Determination of  Solids  4 SMEWW 2540 (B, C, D, F):2017
  1.  
Xác định Phosphate tổng. Determination of Phosphorus total  0.09 mgP/L SMEWW 4500-P(C):2017
  1.  
Nước uống, nướcdùng để chế biến thực phẩm, nướcsinh hoạt và nước thải  Drink water, water use for processing food, domestic waterand wastewater Xác định Anion: Bromua, Clorua, Florua, Nitrate, Nitrite, Phosphate, Sulphate.  Determination of  anion: Bromua, Clorua, Florua, Nitrate, Nitrite, Phosphate, Sulphate  IC method 0.5 mg/L/ mỗi chất/each compound nước thải/ waste water; 0.05 mg/L/ mỗi chất/ each compound: các loại nước khác/ other waters TCVN 6494-1:2011 ISO 10304-1:2007
  1.  
Xác định Cation: Li+, Na+, NH4+, K+, Ca2+, Mg2+.  Determination of Cation: Li+, Na+, NH4+, K+, Ca2+, Mg2+ IC method 0.5 mg/L/ mỗi chất/ each compound: nước thải/waste water ; các loại nước khác / other waters  : Li+, Na+, NH4+, K+: 0.05 mg/L và Ca2+, Mg2+: 0.2 mg/L TCVN 6660 : 2000 ISO 14911:1998
  1.  
Nước dùng để        nuôi trồng và chế biến thực phẩm  Water use for aquaculture, processing food Xác định Chloramphenicol. Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS) Determination of Chloramphenicol LC-MS/MS method  0.1 µg/kg NAFI6/H-8.2/ (Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135)
  1.  
Nước dùng để        nuôi trồng Water use for Aquaculture Xác định Furazolidone.  Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Determination of Furazolidone HPLC method  2.5 µg/kg NAFI6/H-7.2 (Ref.  Bull Vet Inst 51, 267-270, 2)
  1.  
Bao bì nhựa Plastic packaging Xác định Bis Phenol A và Phenol bằng cách thử thôi nhiễm. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-UV/VIS) Determination of Bis Phenol A and Phenol migration HPLC-UV/VIS method 2.5 mg/kg NAFI6/H-7.18 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT)
  1.  
Bao bì nhựa, kim loai và cao su Plastic, metal and rubber packaging Xác định cặn khô Determination of Dry residue   QCVN 12-1, 2, 3:2011/BYT
  1.  
Xác định Formaldehyde bằng cách thử thôi nhiễm. Determination of Formaldehyde migration 5 µg/mL QCVN 12-1, 2, 3:2011/BYT
  1.  
Xác định kim loại (As, Cd, Pb, Zn, Sb, Ba) bằng cách thử vật liệu và thử thôi nhiễm Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of Heavy metals migration and material (As, Cd, Pb, Zn, Sb, Ba). ICP-MS method As, Cd, Pb:     0,002 mg/kg Zn, Sb, Ba:      0,005 mg/kg NAFI6/H-6.5 QCVN 12-1, 2, 3:2011/BYT
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định kim loại (As, Pb, Cd, Hg, Zn, Co Fe, Cu, Bo, Mo, Mn, Mg, Ca)  Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of Heavy metals (As, Pb, Cd, Hg, Zn, Co Fe, Cu, Bo, Mo, Mn, Mg, Ca)  ICP-MS method B, Mg, Ca, Mn, Fe, Co, Cu, Zn,  Mo: 5,0 mg/kg As, Cd, Hg, Pb:  0,5 mg/kg NAFI6/H-6.12 (Ref. ISO 11466:1995;  AOAC 2013.06)
  1.  
Đất Soil Xác định kim loại (Cd, Pb, Zn, As, Cu, Cr) Phương pháp quang phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần ghép khối phổ (ICP-MS) Determination of Heavy metals (Cd, Pb, Zn, As, Cu, Cr)  ICP-MS method As, Pb: 0,5 mg/kg Cd, Cu: 0,7 mg/kg Zn: 4,0 mg/kg Cr: 0,21 mg/kg NAFI6/H-6.13 (Ref. ISO 11466:1995; TCVN 6496:2009)
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định Nitrogen tổng. Determination of Nitrogen Total    TCVN 8557:2010
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định Phospho hữu hiệu. Determination of Effective phosphorus   TCVN 8559:2010
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định Phospho tổng Determination of Phosphorus total   TCVN 8563:2010
Ghi chú/Note NAFI6: phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method SMEWWStandard Methods for the Examination of Water and Wastewater AOAC: Hiệp hội các nhà Hóa học/ Association of Official Analytical Chemists EPA: Cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ/ Environmental Protection Agency, USA FDA: Cục dược phẩm và thực phẩm Mỹ/ Food and Drug Administration Ref: Tham khảo/ reference  
Ngày hiệu lực: 
02/10/2021
Địa điểm công nhận: 
386C – Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
124
© 2016 by BoA. All right reserved