Phòng Kiểm nghiệm, xét nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Kỹ thuật – Dịch vụ Nông nghiệp
Số VILAS: 
397
Tỉnh/Thành phố: 
An Giang
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Kiểm nghiệm, xét nghiệm Phòng thử nghiệm Hóa  
Laboratory:                 Testing Laboratory  
Cơ quan chủ quản:     Trung tâm Kỹ thuật – Dịch vụ Nông nghiệp    
Organization:             Agricultural Service and Technical Center    
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa    
Field of testing:           Chemical.    
Người phụ trách/ Representative:  Đoàn Phúc Nguyên    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Trần Thanh Tuyến Các phép thử được công nhận Accredited tests   
  2. Nguyễn Thị Diệp Thúy  
  3. Đoàn Phúc Nguyên  
  4. Trần Thị Lệ Triệu  
  5. Trương Thanh Phong  
             
 
Số hiệu/ Code:                                        VILAS 397
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:          16/07/2022   
Địa chỉ/ Address:     Số 04 Nguyễn Du – Phường Mỹ Bình – TP. Long Xuyên – An Giang                                  No. 04 Nguyen Du - My Binh Ward - Long Xuyen City – An Giang.
Địa điểm/Location:  Số 04 Nguyễn Du – Phường Mỹ Bình – TP. Long Xuyên – An Giang                                  No. 04 Nguyen Du - My Binh Ward - Long Xuyen City – An Giang.
Điện thoại/ Tel:         02963.956072 Fax:
E-mail: ttktdvnn@angiang.gov.vn                     Website: 
Lĩnh vực thử nghiệm:              Hoá Field of testing:                        Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1 Nước sạch, nước thải Domestic water, waste water   Xác định hàm lượng các kim loại Cd, Cu, Fe, Mg, Pb, Zn, As. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Determination of Cd, Cu, Fe, Mg, Pb, Zn, As content Flame - Atomic absorption spectrometer method Cu:   0,1 mg/L Fe:  0,35 mg/L Mg: 0,1 mg/L Zn: 0,2 mg/L SMEWW 3111B:2017
Pb: 2 µg/L As: 4 µg/L Cd: 0,2 µg/L SMEWW 3113B:2017
2 Xác định hàm lượng Nitrit (NO2-) Determination of nitrite (NO2-) content 0,25 mg/L SMEWW 4500-NO2--B: 2017
3 Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-) Determination of nitrate (NO3-) content 0,25 mg/L SMEWW 4500-NO3--E: 2017
4 Xác định hàm lượng Clorua (Cl-) Determination of chloride (Cl-) content 5 mg/L TCVN 6194:1996
5 Xác định hàm lượng NH3 Determination of ammonia (NH3) content 0,03 mg/L SMEWW 4500 NH3: 2017
6 Xác định nhu cầu oxy hoá học (COD) Phương pháp II Determination of chemical oxygen demand (COD) Method II 5~50 mg O­2/L   AOAC 973.46
7 Xác định nhu cầu oxy sinh học sau 5 ngày (BOD5) Determination of biochemical oxygen demand after five days (BOD5) (3~6.000)               mg O­2/L TCVN  6001-1:2008
8 Xác định hàm lượng oxy hoà tan (DO) Determination of dissolved oxygen (DO) content 0,2 mgO­2/L TCVN 7324:2004
9 Xác định hàm lượng Phospho tổng số Determination of Total phosphorus content 0,05 mg/L AOAC 973.55
10 Nước sạch, nước thải Domestic water, waste water   Xác định hàm lượng phosphat (PO43-) Determination of PO43- content 0,07 mg/L AOAC 973.55
11 Xác định độ kiềm Determination of Alkalinity 1 mg/L SMEWW 2320B:2017
12 Xác định độ cứng  Determination of hardness 1 mg/L SMEWW 2340C:2017
13 Xác định hàm lượng Nito tổng   Determination of total Nitrogen content 3 mg/L TCVN 6638:2000
14 Rau quả Vegetables and fruits   Xác định hàm lượng Cu, Zn, Fe Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa Determination of Cu, Zn, Fe content  Flame Atomic absorption spectrometer method Cu:  0,6 mg/kg Zn:  0,6 mg/kg Fe:  1,2 mg/kg AOAC 975.03
15 Xác định hàm lượng Cd Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử lò graphit Determination of Cd content  Graphite funeral Atomic absorption spectrometer method 0,6 ppb TCVN 10643:2014
16 Xác định hàm lượng Nitrit Determination of Nitrite (NO22-) content 3 mg/kg TCVN 7767:2007
17 Xác định hàm lượng Nitrat Determination of Nitrate (NO32-) 3 mg/kg TCVN 7767:2007
18 Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Nitơ Determination of Nitrogen content 3 mg/kg TCVN 8557:2010
19 Xác định hàm lượng Phospho tổng số Determination of total Phosphorus content 0,04 % TCVN 8563:2010
20 Xác định hàm lượng Phospho hữu hiệu Determination of available Phosphorus content  0,04 % TCVN 8559: 2010
21 Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Kali tổng số Determination of total potassium content 7,5 mg/kg TCVN 8562:2010
22 Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Determination of available potassium content TCVN 8560:2010
23 Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số Determination of total organic carbon content. 0,35 % TCVN 9294:2012
24 Xác định hàm lượng Fe Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination of Fe content  Atomic absorption spectrometer method. 10 mg/kg TCVN 9283:2018
25 Xác định hàm lượng Cu Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination of Cu content  Atomic absorption spectrometer method. 6 mg/kg TCVN 9286:2018
26 Xác định hàm lượng Zn Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination of Zn content  Atomic absorption spectrometer method. mg/kg TCVN 9289:2012
27 Thức ăn chăn nuôi Animalfeed Xác định hàm lượng đạm Determination of Protein content 0,1 % TCVN  4328-1:2007
28 Xác định hàm lượng béo Determination of Lipid content 0,1 % TCVN 4331:2001
29 Xác định hàm lượng ẩm Determination of Moisture 0,1 % TCVN 4326:2001
30 Thức ăn chăn nuôi Animalfeed Xác định hàm lượng Phospho Determination of Phosphorus content mg/kg AOAC 965.17 AOAC 935.13
31 Xác định hàm lượng Canxi Determination of Calcium content 10 mg/kg AOAC 935.13 AOAC 968.08
32 Xác định hàm lượng NaCl Determination of NaCl content 0,1 % TCVN 4330:1986
33 Dầu mỡ (Oil, Fat) Xác đinh chỉ số peroxide Determination of peroxide value 0,1 meq/kg AOAC 965.33
34 Xác đinh chỉ số acid Determination of acid value 0,006 (mg KOH/g chất béo/fat) TCVN 6127:2010
35 Nước chấm (nước mắm và nước tương) Sauces (fish and soy sauce) Xác định hàm lượng NaCl  Determination of NaCl content 0,1 % TCVN 1764 :2008
36 Xác định hàm lượng đạm tổng số Determination of Protein content 0,2 g/L TCVN 3705:1990
37 Xác định hàm lượng đạm amonium  Determination of ammonium protein content 3 mg/L TCVN 3706:1990
38 Xác định hàm lượng Nito acide amin  Determination of Nitrogen acid amine content 0,3 g/L TCVN 3708:1990
39 Nước chấm (nước mắm và nước tương) Sauces (fish and soy sauce Xác định hàm lượng axit  Determination of acid content 0,03 g/100 mL TCVN 1764:2008
40 Xác định hàm lượng chất rắn hoà tan không bao gồmmuối Determination of dissolved solids excluding salt content 0,1 % TCVN 1764 - 2008
41 Thịt và sản phẩm thịt Meat & Meat products Xác định độ ẩm Determination of moisture content 0,1 % TCVN 8135: 2009
42 Xác định hàm lượng tro tổng số Determination of total ash content 0,1 % TCVN 7142: 2002
43 Xác định hàm lượng Phospho tổng số Determination of total phosphorus content 1280 mg/kg TCVN 7141: 2002
44 Xác định hàm lượng Nitrite (NO22-) Determination of Nitrite (NO22-) 0,9 mg/kg TCVN 7992: 2009
45 Xác định hàm lượng Nitrate (NO32-) Determination of Nitrate (NO32-) 0,9 mg/kg TCVN 7991: 2009
46 Xác định hàm lượng sodium benzoate Phương pháp HPLC/PDA Determination of sodium benzoate content HPLC/PDA method 13 mg/kg HD 52-19/TT05
47 Xác định hàm lượng Pb, Cd  Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination of Pb, Cd content. Atomic absorption spectrometer method. Pb: 6,5 µg/kg Cd: 0,7 µg/kg TCVN 10643:2014
48 Trà, cà phê Tea, coffee Xác định hàm lượng tro tổng số và tro không tan trong HCl 10% Determination of total ash content and HCl 10%insolube ash content 0,1 % TCVN 5253: 1990
49 Xác định tỷ lệ chất hòa tan trong nước Determination of the percentage of water-soluble 0,05 % TCVN 5252: 1990
50 Trà, cà phê Tea, coffee Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC/UV Determination of caffeine content HPLC-UV method 6 mg/kg TCVN 9723:2013
51 Đường Sugar Xác định hàm lượng sulphite SO2 Determination of Sulfur dioxide content 15 mg/kg HD 55-19/TT05
52 Xác định hàm lượng đường khử và đường tổng số Determintaion of reducing sugar and total sugar content 0,25 % HD 61-19/TT05
Ghi chú/note:         HD xx-xx/TTxx: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method          TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.         SMEWW: Standard method for examination of water and waste water.         AOAC: the Association of Official Agricultural Chemists  
Ngày hiệu lực: 
16/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 04 Nguyễn Du, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang
Số thứ tự tổ chức: 
397
© 2016 by BoA. All right reserved