Phòng Kiểm tra Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH BAYER Việt Nam, Chi nhánh Bình Dương
Số VILAS: 
860
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Dương
Lĩnh vực: 
Dược
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Kiểm tra Chất lượng.  
Laboratory: Quality Control Laboratory.
Cơ quan chủ quản:         Cty TNHH BAYER Việt Nam, Chi nhánh Bình Dương
Organization: BAYER VIETNAM Limited, Binh Duong Branch.
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược.
Field of testing: Pharmaceutical.
     
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Trọng Điều.                
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1 Nguyễn Trọng Điều Các phép thử được công nhận/ Accredited tests.
2 Võ Ngọc Minh Thủy             
4 Lê Văn Sáng                          

Số hiệu/ Code:                        VILAS 860
Hiệu lực/ Validation 29/11/2020
Địa chỉ/ Address:        Khu phố 7, Uyên Hưng, Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương.
Địa điểm/Location:    Khu phố 7, Uyên Hưng, Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại/ Tel:           +84 274 3656 475 (8159).                  Fax:     
Email:tham.pham@bayer.com                                              Website:www.bayer.com.vn.  
                   




Lĩnh vực thử nghiệm:           Dược
Field of Testing:                    Pharmaceutical.
 
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or         product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Baymet Định lượng Oxytetracyline. HCl.
Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu nâng cao.
Determination of Oxytetracyline. HCl.
HPLC method.
(360 ~ 440)    g/ kg M-FG-043            
  1.  
Saigo – nox Poultry Định lượng Thiamphenicol.
Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu nâng cao.
Determination of Thiamphenicol.
HPLC method.
(36.0 ~ 44.0)    g/ kg M-FG-037             
  1.  
Hadaclean A 5% Định lượng Praziquantel.
Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu nâng cao.
Determination of Praziquantel.
HPLC method.
(45.0 ~ 55.0)    g/ kg M-FG-027             
  1.  
Fortoca Định lượng Florfenicol.
Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu nâng cao.
Determination of Florfenicol.
HPLC method.
(45.0 ~ 55.0)    g/ kg M-FG-023             

 Ghi chú/ Note:

M-FG-XX: Phương pháp thử nội bộ/ Laboratory developed method.






 
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Khu phố 7, Uyên Hưng, Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
Số thứ tự tổ chức: 
860
© 2016 by BoA. All right reserved