Phòng Kỹ thuật và Thí nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Vật liệu Nổ Công nghiệp - Micco
Số VILAS: 
055
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Kỹ thuật và Thí nghiệm
Laboratory: Technical and Laboratory   
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Vật liệu Nổ Công nghiệp - Micco
Organization: Micco – Industrial Explosives Centre
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative::   Nguyễn Ngần Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Duy Định  Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Lê Quốc Toản
3. Nguyễn Ngần
4. Nguyễn Thị Sáu
5. Đặng Xuân Hiệp
Số hiệu/ Code:VILAS 055 Hiệu lực công nhận/ period of validation:     02/ 08/ 2020 Địa chỉ:            Xã Hồng Thái Tây – Thị xã Đông Triều – Tỉnh Quảng Ninh Address:           Hong Thai Tay – Dong Trieu Town – Quang Ninh Province  Địa điểm:         Xã Hồng Thái Tây – Thị xã Đông Triều – Tỉnh Quảng Ninh Location:          Hong Thai Tay – Dong Trieu Town – Quang Ninh Province Điện thoại/ Tel: 033 6584 509                                                   Fax:033 3567 820 Email: phongthinghiem055@gmail.com                                    Website: Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1. 1
Thuốc nổ      công nghiệp Industrial explosive Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì  Determination of upsetting test according to hess (5~30) mm TCVN 6421:1998
  1.  
Xác định tốc độ nổ Determination of explosive velocity (1000~10000) m/s TCVN 6422:1998
  1.  
Xác định khả năng sinh công bằng bom chì  Phương pháp Trauzel Determination of Lead block test  Trauzel method (150~450) cm3 TCVN 6423:1998
  1.  
Xác định khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật Determination of Ballistic mortar test (10~4500) Nm/g TCVN 6424:1998
  1.  
Xác định khoảng cách truyền nổ Determination of Sympathetic determination  (0~10) cm TCVN 6425:1998
  1.  
Xác định khả năng nổ an toàn của thuốc nổ an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan  Determination of safety for permissible explosive use in underground coal mine in present of methane gas   TCVN 6570:2005
  1.  
Xác định khối lượng riêng của thuốc nổ dạng thỏi Determination of density of cylindrical explosive  (0,5~2) g/cm3 TCCS 07:2014/HCM
  1.  
Xác định thành phần thuốc nổ Amonit Determination of component of Amoniteexplosive   TCCS 12:2014/HCM 
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thuốc nổ      công nghiệp Industrial explosive Xác định tốc độ nổ trong phòng thí nghiệm bằng máy Microtrap Determination of velocity of detonation in laboratory by Microtrap equipment (1000~10000) m/s TCCS 19:2014/HCM
  1.  
Xác định  tốc độ nổ trong hố nổ bằng máy Microtrap  Determination of velocity of detonation in hole by Microtrap equiment (1000~10000) m/s TCCS 20:2014/HCM
  1.  
Xác định độ nhạy nổ Determination of explosion sensitivity    TCCS 41:2015/HCM
  1.  
Xác định khả năng chịu nước Determination of  water resistance    TCCS 42:2015/HCM
  1.  
Thuốc  nổ ANFO ANFO explosive Xác định khối lượng riêng rời  Determination of Bulk density  (0,5~2) g/cm3 QCVN 04:2012/BCT
  1.  
Xác định thành phần thuốc nổ Determination of Explosive component   
  1.  
Thuốc  nổ     nhũ tương Emulsion explosive Xác định khối lượng riêng  Determination of Density  (0,5~2) g/cm3 QCVN 05:2012/BCT
  1.  
Thuốc nổ amonit AD1 Amonite AD1 Explosive Xác định khối lượng riêng  Determination of Density  (0,5~2) g/cm3 QCVN 07:2015/BCT
  1.  
Xác định độ ẩm  Determination of Moisture content (0,05~5) %
  1.  
Thuốc nổ TNT TNT Explosive Xác định nhiệt độ nóng chảy Determination of Melting point  (70~90) 0C TCCS 08:2014/HCM
  1.  
Xác định độ axít Determination of Acid value  (0,005~5)% TCCS 09:2014/HCM
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định cặn không tan trong axêtôn Determination of Residue content in Acetone  (0,005~5)% TCCS 10:2014/HCM
  1.  
Mồi nổ  Primer Xác định tỷ trọng thỏi mồi nổ theo phương pháp khối lượng Determination of Primer density by the mass method (0,5~2) g/cm3 QCVN 08:2015/BCT
  1.  
Xác định khả năng chịu nước Determination of  water resistance   QCVN 08:2015/BCT
  1.  
Dây nổ chịu nước Water resitance detonating cords Xác định khả năng nổ theo sơ đồ Determination of the explosive ability according to the diagram   TCCS 28:2014/HCM
  1.  
Xác định mật độ thuốc trong dây nổ Determination of density in detonating cords (1~20) g/m QCVN 04:2015/BCT
  1.  
Xác định tốc độ nổ Determination Velocity of detonation (1000~10000) m/s
  1.  
Xác định khả năng kích nổ  Determination the ability detonation   
  1.  
Xác định khả năng chịu n­ước  Determination of  water resistance  
  1.  
Xác định khả năng chịu kéo  Determination of  pulling resistance ability  
  1.  
Dây cháy chậm công nghiệp Industrial Safety fuse Xác định thời gian cháy Determination ofburning time    QCVN 06:2015/BCT
  1.  
Xác định khả năng cháy đều và cháy hoàn toàn  Determination of ability fire evenly and completely   
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định khả năng chịu n­ước  Determination of  water resistance  
  1.  
Kíp nổ điện Electric Detonator Xác định khả năng nổ an toàn của kíp nổ điện an toàn trong hầm lò có khí mêtan  Determination of safety for permissible electrical detonator for use in underground coal mine in present of methane gas   TCVN 6911:2005
  1.  
Xác định khả năng kích nổ  Determination the ability detonation   TCCS 25:2014/HCM
  1.  
Kíp nổ điện Electric Detonator Xác định khả năng nổ theo sơ đồ mạng Determination the explosive ability according to the diagram   TCCS 01:2017/TTVLN
  1.  
Xác định điện trở Determination of Resistor (0,1~10) Ὠ QCVN 02:2015/BCT
  1.  
Xác định khả năng chịu chấn động Determination of  Shock resistance ability  
  1.  
Xác định dòng điện an toàn  Determination of  Safety electric current  (0,10~10,00) A
  1.  
Xác định dòng điện đảm bảo nổ  Determination of explosive  electric current (0,10~10,00) A
  1.  
Xác định c­ường độ nổ  Phương pháp xuyên tấm chì   Determination of  detonation intensity  Through the lead metal sheet method  
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định khả năng chịu nước Determination of  water resistance  
  1.  
Xác định thời gian giữ chậm Determination of  delay time  
  1.  
Kíp nổ đốt số 8 Plain N08 Detonator Xác định khả năng chịu chấn động Determination of  Shock resistance ability   QCVN 03:2015/BCT
  1.  
Xác định c­ường độ nổ  Phương pháp xuyên tấm chì   Determination of  detonation intensity  Through the lead metal sheet method  
  1.  
Kíp nổ vi sai       phi điện Non-electric period delaydetonators Xác định khả năng chịu chấn động Determination of  Shock resistance ability   QCVN 07:2012/BCT
  1.  
Kíp nổ vi sai       phi điện Non-electric period delaydetonators Xác định c­ường độ nổ  Phương pháp xuyên tấm chì   Determination of  detonation intensity  Through the lead metal sheet method   QCVN 07:2012/BCT
  1.  
Xác định khả năng chịu nước Determination of  Water resistant  
  1.  
Xác định độ bền mối ghép miệng   Phương pháp thử lực kéo tĩnh Determination the durability of the Joints  Static traction method  
  1.  
Xác định thời gian giữ chậm Determination of  delay time  
  1.  
Amôni nitrat Amonium Nitrate Xác định độ ẩm  Determination of Moisture  (0,03~5)% QCVN 03:2012/BCT
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định độ tinh khiết  Phương pháp chuẩn độ Determination the Purity  Titration methods (1,00~100)%
  1.  
Xác định pH  Determination of  pH  (2~12)
  1.  
Xác định lượng cặn không tan trong nước  Determination of Residue content in the water  (0,005~5)%
  1.  
Xác định khả năng hấp phụ dầu  Determination of  diezel oil adsorptivity  (1~14)%
  1.  
Xác định độ bền cơ học  Determination Mechacnical durability   QCVN 03:2012/BCT
TCCS 48:2015/HCM
  1.  
Xác định cỡ hạt  Determination grain size  (10~100) % QCVN 03:2012/BCT
  1.  
Xác định khối lượng riêng rời Determination of Bulk density (0,5~2) g/cm3
  1.  
Chất nhũ tương  Emulsion  Xác định khối lượng riêng Determination of Density  (0,5~2) g/cm3 TCCS 36:2014/HCM
  1.  
Xác định cỡ hạt  Determination grain size   TCCS 37:2014/HCM
  1.  
Xác định độ nhớt   Determination  viscosity (100~200.000) cP TCCS 38:2014/HCM
  1.  
Hóa chất, nguyên liệu sản xuất thuốc nổ Chemical, substance Metter using for production of explosive Xác định hàm lượng NH4NO3 trong phụ gia ANE, nhũ tương nền Determination Amonium nitrate content  in ANE additives, emulsion base (1,0~99) % TCCS 43:2015/HCM
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định hàm lượng nước trong phụ gia ANE, nhũ tương nền Determination water content in ANE additives, emulsion base (0,1~50) % TCVN 2692:2007
  1.  
Xác định hàm lượng HNO3  Phương pháp chuẩn độ  Determination HNO3content  Titration methods (0,5~100) % TCCS 44:2015/HCM
  1.  
Xác định hàm lượng HNO2  Phương pháp chuẩn độ  Determination HNO2content  Titration methods (0,0001~1) % TCCS 45:2015/HCM
  1.  
Xác định hàm lượng clorua  Phương pháp chuẩn độ  Determination cloruacontent  Titration methods    TCCS 46:2015/HCM
  1.  
Xác định nhiệt độ nóng chảy của các loại sáp Determination for melting point of wax (40~200) 0C JIS K 0064:1992
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất của các loại sáp Determination impurity content of wax   TCCS 11:2014/HCM
  1.  
Xác định khối lượng riêng  Phương pháp tỷ trọng kế Determination of density  Hydrometer method   TCVN 6594:2007
  1.  
Hóa chất, nguyên liệu sản xuất thuốc nổ Chemical, substance Metter using for production of explosive Xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens Determination offlash point by Pensky-Martens closed cup tester (40~250)0C TCVN 2693:2007
  1.  
Xác định độ ẩm của sản phẩm dạng bột, dạng hạt Determination Moisture content of powder product, granular. (0,01~40) % TCCS 02:2014/HCM
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định cỡ hạt của sản phẩm dạng bột, dạng hạt Determination grain size of powder product, granular. (1~100) % TCCS 04:2014/HCM
  1.  
Xác định khối lượng riêng của sản phẩm dạng bột, dạng hạt Determination density of powder product, granular. (0,1~10) g/cm3 TCCS 06:2014/HCM
  1.  
Xác định tạp chất không tan trong nước Determination of impurity content in the water  (0,001~10) % TCVN           7764-1:2007 (ISO              6353-1:1982)
  1.  
Xác định hàm lượng Natri clorua  Determination  sodiumchloride content  (0,1~100)% TCCS 15:2014/HCM
  1.  
Xác định hàm lượng Mg2+ Determination Cation Mg2+ content (0,05~100)% TCCS 16:2014/HCM
  1.  
Xác định độ pH Determination of pH value 2~12 TCCS 17:2014/HCM
TCVN            7764-3:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Natri Clorat  Determination sodiumchlorate content (0,05~100) % TCCS 34:2014/HCM
  1.  
Xác định hàm lượng Natri Cacbonat Determination sodium carbonate content  (0,02~100) % TCCS 35:2014/HCM
  1.  
Xác định hàm lượng ion sắt bằng phương pháp trắc quang Determination Iron ions content by photometric method 0,1 mg/kg TCCS 39:2014/HCM
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Hóa chất, nguyên liệu sản xuất thuốc nổ Chemical, substance Metter using for production of explosive Xác định hàm lượng Natri Nitrit bằng phương pháp trắc quang Determination Sodiumnitrite content by photometric method 0,1 mg/kg TCCS 40:2014/HCM
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xác định hàm lượng Natri Nitrat Determination sodiumnitrate content  (10~100) % TCVN           7764-3:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Ca(NO3)2.4H2O (hoặc tính theo CaO, Ca) trong Canxi Nitrat  Determination Ca(NO3)2.4H2O (CaO, Ca) content in Calcium nitrate  (0,1~100)% TCCS 06:2016/HCM
TCCS 08:2016/HCM
  1.  
Xác định tổng hàm lượng Cacbonat trong CaCO3  Determination  Carbonate content in CaCO3 (0,1~100)% TCVN 3912:1984
  1.  
Xác định hàm lượng Natri Hydroxit Determination of  sodium hidroxide content   TCVN 3795:1983
  1.  
Xác định hàm lượng Axit Clohidric Determination of  hydrochloric acid content   TCVN 1556:1997
Chú thích/ Note: TCCS xx:2015/HCM : Phương pháp thử nội bộ / Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
02/08/2020
Địa điểm công nhận: 
Xã Hồng Thái Tây – Thị xã Đông Triều – Tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
55
© 2016 by BoA. All right reserved