Phòng phân tích

Đơn vị chủ quản: 
Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ lọc hóa dầu
Số VILAS: 
632
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:               Phòng phân tích Laboratory:                               Analysis Laboratory Cơ quan chủ quản:                     Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ lọc hóa dầu Organization:                            National key Laboratory Petrochemical and Refinery Technologies Lĩnh vực thử nghiệm:                 Hóa Field of testing:                         Chemical Người phụ trách/ Representative:Âu ThịHằng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT/No Họ và tên/Name Phạm vị được ký/Scope
1 Vũ Thị Thu Hà Các phép thử công nhận/Accredited tests
2 Đặng Thị Thúy Hạnh
3 Âu Thị Hằng
 
Số hiệu/ Code: VILAS 632  
Hiệu lực công nhận / Period of Validation : 29/11/2020  
Địa chỉ/ Address:   02 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Địa điểm/Location: 02 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại/ Tel:   024 3933 5410     Fax: 024 3933 5410
Email :     ptntd2004@yahoo.fr Website: keylabprt.com
             
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học Field of testing:          Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests   Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1 Dầu công nghiệp Industrial lubricants Xác định trị số axit tổng Determination of Acid and Base Number 0,05 mg KOH/g TCVN 2695 : 2008 (ASTM D974-06)
2 Dầu công nghiệp, Nhiên liệu FO, DO Industrial lubricants, fuel oil, diesel Xác định độ nhớt động học Determination of Kinetic Viscosity (1,6  500) mm2/s TCVN 3171 : 2011 (ASTM D445-11)
3 Dầu công nghiệp, Nhiên liệu FO Industrial lubricants, fuel oil Xác định hàm lượng nước Determination of water content   0,1  (% v/w, % v/v)   TCVN 2692 : 2007 (ASTM D95-05e1 )
4 Dầu công nghiệp, Nhiên liệu FO, DO Industrial lubricants, fuel oil, diesel Xác định khối lượng riêng/tỷ trọng Determination of Density/ Specific Gravity (0,8  1,2) g/cm3 TCVN 6594 : 2007 (ASTM D1298-05)
5 Dầu công nghiệp, Nhiên liệu FO, DO Industrial lubricants, fuel oil, diesel Xác định cặn cacbon Determination of Conradson Carbon Residue 0,01 % khối lượng/weight TCVN 6324 : 2010 (ASTM D189-06e1)
6 Dầu FO, Diesel Fuel oil, Diesel Xác định nhiệt độ chớp cháy Determination of Flash point Closed Cup (40  110) oC TCVN 2693 : 2007 (ASTM D93-06)  
7 Dầu FO, Diesel Fuel oil, Diesel Xác định nhiệt độ đông đặc Determination of Pour Point ≥ - 6 oC TCVN 3753 : 2011 (ASTM D97-11)
8 Xăng, Diesel, các hydrocacbon có áp suất hơi Reid ≤18psi Gasolin, Diesel, hydrocarbons having Reid vapor pressure ≤18psi Xác định độ ăn mòn đồng Corrosiveness to Copper 1a  4c   TCVN 2694 : 2007 (ASTM D130-04e1)
 
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
02 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
632
© 2016 by BoA. All right reserved