Phòng Phân tích

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi 
Số VILAS: 
818
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Phân tích 
Laboratory: Laboratory 
Cơ quan chủ quản: Trung tâm khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi 
Organization:  Center for Appraisal and Testing of Livestock Production 
Lĩnh vực: Hoá, Sinh 
Field: Chemical, Biological 
Người phụ trách/ Representative:Lê Thị Thu Huyền  Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
1. Lê Thị Thu Huyền Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
2. Phạm Viết Cường
Số hiệu/ Code: VILAS 818 Hiệu lực/ Validation: 12/02/2021 Địa chỉ/ Address:      Tân Phong, phường Thụy Phượng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Địa điểm /Location:  Tân Phong, phường Thụy Phượng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại/ Tel:           024 37410150                                                           Fax:   024 37525340 E-mail:      lehuyenkcs18@gmail.com                                             Website: Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation           (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu  Animal feeding stuffs and raw materials  Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.   Determination of moisture and other volatile matter content.   TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
2. Xác định hàm lượng tro thô  Determination of crude ash   TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002)
3. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm hàm lượng protein thô.   Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước.  Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content. Block digestion and steam distillation method.   TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009)
4. Xác định hàm lượng xơ thô.  Phương pháp có lọc trung gian. Determination of crude fiber content.  Method with intermediate filtration.    TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000)
5. Xác định hàm lượng chất béo.   Determination of fat content.    TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999)
6. Xác định hàm lượng Canxi.  Phương pháp chuẩn độ  Determination of calcium content.  Titrimetric method.   TCVN 1526-1:2007 (ISO 6496-4:1985)
7. Xác định hàm lượng Phospho Phương pháp quang phổ  Determination of phosphorus content. Spectrometric method.  0,3 g/kg TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998)
8. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu  Animal feeding stuffs and raw materials   Xác định hàm lượng đồng.   Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  Determination of copper content. Flame atomic absorption spectrometry method 16 mg/kg TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000)
9. Xác định hàm lượng Kẽm Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  Determination of zinc content Flame atomic absorption spectrometry method  13 mg/kg TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000)
10. Xác định hàm lượng Clorua hòa tan trong nước   Determination of water-soluble chlorides content   TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999)
11. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit Clohydric  Determination of ash insoluble in hydrochloric acid   TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)
12. Xác định hàm lượng Nitơ ammoniac  Determination of nitrogen ammonia content   G 5.4/19.01 Ref: TCVN 3706:1990
13. Xác định hoạt độ Ure.  Determination of urease activity.    G 5.4/24  Ref: TCVN 4847:1989
14. Xác định hàm lượng Asen Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa - Hydrua hóa (HVG-AAS) Determination of Arsenic content. Hydride vapor generation – Flame atomic absorption spectrometry method  0,45 mg/kg AOAC 986.15
15. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu  Animal feeding stuffs and raw materials Xác định hàm lượng Thủy ngân. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa - Hydrua hóa (HVG-AAS). Determination of Mercury content. Hydride vapor generation - Flame atomic absorption spectrometry method. 0,1 mg/kg AOAC 971.21
16. Xác định hàm lượng Cadimi. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử - lò graphit (GF-AAS)  Determination of Cadmium content. Graphite - atomic absorption spectrometry method.  0,41 mg/kg AOAC 999.10
17. Xác định hàm lượng Chì.  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử - lò graphit (GF-AAS). Determination of Lead content. Graphite - atomic absorption spectrometry method.  0,69 mg/kg G 5.4/29A Ref: AOAC 999.10
18. Xác định hàm lượng Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2). Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.   Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) content.  High performance liquid chromatography method Tổng/Total: 6,19 µg/kg B1: 3,10 µg/kg B2: 0,86 µg/kg G1: 7,19 µg/kg G2: 1,0 µg/kg G 5.4/42  Ref:  TCVN 7596:2007 
Chú thích:  Ref. : Tham khảo/ Reference  G 5.4/….: Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh  Field of testing:  Biological
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation           (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu Animal feeding stuffs and raw materials Định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms  Colony count technique. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)
  1.  
Định lượng Escherichia Coli dương tính  β-Glucuronidaza Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44OC sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli.   Colony count technique at 44oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide. 10 CFU/g 1 CFU/mL   TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Phát hiện Salmonella Spp. Detection of Salmonella Spp. KPH/25mL(g) TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)
  1.  
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of microorganisms Colony count technique at 30 oC. 10 CFU/g 1 CFU/mL   TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu Animal feeding stuffs and raw materials Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch.   Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-parker Enumeration of Coagulasepositive Staphylococci.   Technique using BairdParker agar medium.  10 CFU/g 1 CFU/mL   TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:2003)  
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.  Enumeration of Clostridium perfringens.  Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL   TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Định lượng tổng số bào tử Bacillus spp. Horizontal method for Enumeration spores of Bacillus 10 CFU/g 1 CFU/mL   G 5.4/S09 Ref: TCVN 8736:2011
  1.  
Định lượng Bacillus cereusgiả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30ᴼC Enumeration of presumptive Bacillus cereus.  Colony count technique at 30ᴼC. 10 CFU/g 1 CFU/mL   TCVN 4992:2005 (ISO 7932: 2004)  
  1.  
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Enterobacteriaceae.  Colony count technique.  10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004)  
 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu Animal feeding stuffs and raw materials Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95. Enumeration of yeasts and moulds. Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
  1.  
Định lượng Saccharomyces spp Enumeration of Saccharomyces spp 10 CFU/g 1 CFU/mL G 5.4/S38 Ref: TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
  1.  
Phát hiện và định lượng Escherichia Coli giả định Kỹ thật đếm số có xác suất lớn nhất.  Detection and enumeration of presumptive Escherichia Coli.  Most probable number technique.  3 MPN/g/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
  1.  
Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliforms Phương pháp nhiều ống Detection and enumeration of coliforms.  Most probable number technique.  3 MPN/g/mL TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
  1.  
Nước uống nước sinh hoạt Drinking waterdomestic water Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch.  Kỹ thuật đếm khuẩn bằng cấy chuẩn trên môi trường thạch.   Enumeration of culturable microorganisms.  Colony count by inoculation in a nutrient agar culture medium 1 CFU/ml ISO 6222:2015
  1.  
Nước thải Waste water Phát hiện Salmonella Spp. Detection of Salmonella Spp. KPH/25mL TCVN 9717:2013 (ISO 19250:2010)
Chú thích / Note: Ref. : Tham khảo/ Reference G 5.4/….: Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method KPH: Không phát hiện/ Not detected   
Ngày hiệu lực: 
12/02/2021
Địa điểm công nhận: 
Tân Phong, phường Thụy Phượng, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
818
© 2016 by BoA. All right reserved