Phòng Phân tích

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 
Số VILAS: 
149
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Phân tích 
Laboratory:  Analytical Division
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
Organization: Centre for Environmental Monitoring and Resourses of Ba Ria - Vung Tau Province
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical 
Người phụ trách/ Representative:  Lê Thị Thanh Liễu   Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Thị Thanh Liễu Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
  1.  
Nguyễn Thị Lệ Hằng
Số hiệu/ Code:    VILAS 149  Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:19/07/2022 Địa chỉ/ Address:    Số 28B Thi Sách, Phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu                                  28B Thi Sach, Thang Tam Ward, Vung Tau City, Ba Ria- Vung Tau Province        Địa điểm/Location: Số 28B Thi Sách, Phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu                                 28B Thi Sach, Thang Tam Ward, Vung Tau City, Ba Ria- Vung Tau Province               Điện thoại/ Tel:        0254 3523394                                     Fax:  0254 3852413    E-mail:                     thanhlieule@gmail.com                   Website:   Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm,         vật liệu thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Nước ăn uống, nước mặt, nước sinh hoạt, nước thải, nước biển, nước ngầmDrinking water, surface water, domestic water, wastewater, sea water, domestic water Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 EPA Method 150.1
2. Nước sinh hoạt, nước ngầm, Domestic water, undergroud water  Xác định chỉ số Permanganat Determination of Permanganat index 1,0 mg/L TCVN 6186-1996
3. Nước mặt, nước thải Surface water. wastewater Xác định hàm lượng oxi hòa tan Determination of dissolved oxygen content 1,0 mg/L TCVN 7324-2004
4. Xác định nhu cầu Oxi hóa học (COD) Determination of chemical oxygen demand 5,0 mg/L Hach DR Method 8000
5. Xác định nhu cầu Oxi sinh hóa (BOD5) Determination of biochemical oxygen demand after 5 days 3,0 mg/L TCVN 6001-1:2008
6. Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt Surface water, undergrond water, domestic water Xác định hàm lượng Clorua Determination of chloride content 5,0 mg/L TCVN 6194-1996
7. Xác định hàm lượng Canxi và Magiê Determination of Calcium and Magnesium content 5,0 mg/L TCVN 6224-1996
8. Xác định hàm lượng Nitrit Determination of Nitrite content 0,008 mg/L TCVN 6178-1996
9. Nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước uống, nước sinh hoạt, nước biển Surface water, undergrond water, domestic water, drinking water, wastewater, sea water Xác định hàm lượng tổng Sắt Determination of total Iron content 0,05 mg/L TCVN 6177-1996
10. Nước mặt, nước ngầm, nước thải, Surface water, underground water, wastewater Xác định hàm lượng Nitơ tổng Determination of Nitrogen content 3,50 mg/L TCVN 6638-2000
11. Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng Determination of suspended solids content 7,0 mg/L   TCVN 6625-2000
12. Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phương pháp hấp thụ nguyên tử lò graphit Determination of Lead content Atomic absorption Graphite Furnace  method 0,01 mg/L ASTM D3559-15
13. Nước ngầm, nước thải, undergrond water, wastewater Xác định hàm lượng Sunphat Determination of Sulfate content 11 mg/L TCVN 6200-1996
14. Nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước sinh hoạt Surface water, undergrond water, wastewater, domestic water Xác định hàm lượng Amoni Determination of Amonium content 0,30 mg/L TCVN 5988:1995
15. Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) Phương pháp hấp thụ nguyên tử lò graphit Determination of Cadimi content Atomic absorption Graphite Furnace  method 0,0023 mg/L ASTM D3557-17
16. Nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước sinh hoạt Surface water, undergrond water, wastewater, domestic water Xác định hàm lượng Asen (As) Phương pháp hấp thụ nguyên tử lò graphit Determination of Asen content Atomic absorption Graphite Furnace  method 0,01 mg/L ASTM D2972-15
17. Xác định hàm lượng Nitrat Determination of Nitrate content 0,50 mg/L EPA method 352.1 TCVN 6180-1996
18. Nước thải wastewater Xác định tổng dầu mỡ, dầu động thực vật và dầu khoáng Determination of oil and grease and total petroleum hydrocarbons 4,5 mg/L EPA method 1664
19. Xác định hàm lượng dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ Determination of oil and oil product  1,0 mg/L TCVN 5070-1995
20. Nước biển, nước mặt, nước thải, nước ngầm Sea water, surface water, wastewater, undergrond water Xác định hàm lượng photpho Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat Determination of phosphorus content Ammonium molybdate spectrometric method 0,010 mg/L TCVN 6202-2008
21. Nước mặt, nước ngầm, nước thải undergrond water, surface water, wastewater Xác định hàm lượng Niken (Ni) Phương pháp ICP Determination of Niken content ICP  method 0,050 mg/L SMEWW 3120B:2017
22. Xác định hàm lượng Đồng (Cu) Phương pháp ICP Determination of Copper content ICP method 0,050 mg/L SMEWW 3120B:2017
23. Xác định hàm lượng Mangan (Mn) Phương pháp ICP Determination of manganese content ICP method 0,050 mg/L SMEWW 3120B:2017
Ghi chú/ note:      - HACH: Phương pháp nhà sản xuất/ Method of Manufactory - SMEWW: Standard methods for the examination of Water and Wastewater - ASTM: American Society for Testing and Materials  - EPA:    Environmental Protection Agency   
Ngày hiệu lực: 
19/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 28B Thi Sách, Phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
149
© 2016 by BoA. All right reserved