Phòng phân tích độc chất môi trường

Đơn vị chủ quản: 
Viện Công nghệ môi trường
Số VILAS: 
386
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng phân tích độc chất môi trường
Laboratory: Department of Environmental Toxic Analysis
Cơ quan chủ quản:   Viện Công nghệ môi trường
Organization: Institute of Environmental Technology
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Thanh Thảo Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Thanh Thảo Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Lê Minh Tuấn 
3. Nguyễn Thị Hường
Số hiệu/ Code:  VILAS 386 Hiệu lực công nhận/ period of validation: 29/11/ 2020
Địa chỉ /Address: Số 18 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy – Hà Nội
Địa điểm/ Location: Số 18 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại/ Tel: 024 3791 2614   Fax: 
E-mail: thao7980@gmail.com                Website: 
  Lĩnh vực thử nghiệm:Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước ăn uống, nước mặt, nước sinh hoạt, nước ngầm, nước thải Drinking water, surface water, Domestic water, grourd water and wastewate Xác định pH trong nước Determiniation of pH 2~12 TCVN 6492:2011
  1.  
Nước sinh hoạt, nước dưới đất, nước mặt, nước thải Domestic water, grou water, surface water, wastewate Xác định độ màu Phương pháp đo quang dùng thuốc thử Platin – Coban Determination of colour Platin – Coban colortmeter method 5 pt/Co TCVN 6185:2015
  1.  
Nước mặt, nước thải Surface water, wastewater Xác định hàm lượng nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Determination of biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5) 3 mg/L   TCVN 6001-1:2008
  1.  
Xác định hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD) Determination of Chemical oxygen demand (COD) 40 mg/L SMEWW  5220C:2017
  1.  
6 mg/L SOP/ĐCMT/46 (Tham khảo SMEWW 5220B:2017)
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, nước cấp sinh hoạt, nước uống Surface water Drinking water, domestic water, underground water Xác định chỉ số pecmanganat Determination of permanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng Canxi  Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of calcium content   EDTA titrimetric method 2 mg/L TCVN 6198:1996
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Canxi và Magie   Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum calcium and magnesium content EDTA titrimetric method 5 mg/L TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit  Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử Determination of nitrite content  Molecular absorption spectrometric method 0,01 mg/L TCVN 6178:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic Determination of nitrate content  Spectrometric method using sulfosalicylic acid 0,01 mg/L TCVN 6180:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Amoni  Phương pháp thao tác bằng tay Determination of Ammonium content Manual spectrometric method 0,01 mg/L TCVN 6179-1:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Silic Determination of Silic content 0,05 mg/L SMEWW 4500C:2017
  1.  
Nước thải, nước biển Wastewater, sea water Xác định hàm lượng Nitrat  Phương pháp khử cadimi  Determination of Nitrat content Cadmium reduction Method 0,05 mg/L SMEWW  4500-NO3-E:2017
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng Nitơ tổng  Phương pháp vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda Determination of total Nitrogen content Catalytic digestion after reduction with Devarda's alloy 3,0 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng Sắt   Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 phenantrolin Determination of Iron content Spectrometric method using 1,10 phenantrolin 0,01 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit Determination of total and composite alkalinity 2 mg/L TCVN 6636-1:2000
  1.  
Xác định hàm lượng phospho  Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat Determination of phosphorus content Ammonium molybdate spectrometric method 0,02 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Xác định hàm lượng clorua  Phương pháp chuẩn độ bạc Nitơrat với chỉ thị cromat Determination Chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator  5 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, nước cấp sinh hoạt Surface water, ground water, domestic water Xác định hàm lượng sunfat  Phương pháp trọng lượng sử dụng Bari clorua Determination of sunphate content  Gravimetric method using Barium chloride 10 mg/L TCVN 6200:1996
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, nước cấp sinh hoạt Surface water, ground water, domestic water Xác định hàm lượng Sunfat Phương pháp đo độ đục Determination of sulfate content Turbidimetric method 1 mg/L SMEWW  4500-SO42-E:2017
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng crom (VI) Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid Determination of Chromium (VI)  Spectrometric method using 1,5- diphenylcarbazide 0,02 mg/L TCVN 6658:2000 
Xác định hàm lượng crom (VI)  Phương pháp đo quang với nước ô nhiễm nhẹ Determination of Chromium (VI)  Photometric method for weakly contaminated water 0,005 mg/L TCVN 7939:2008
  1.  
Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua giấy lọc sợi thủy tinh  Determination suspended solids by filtration through glass fibre filters 6 mg/L TCVN 6625:2000
  1.  
Xác định tổng chất rắn sấy tại 103 - 105oC  Determination of total solids dried at 103-105oC 10 mg/L SMEWW 2540B:2017
  1.  
Nước thải Wastewater Xác định hàm lượng sunfua  Phương pháp xanh metylen Determination of sulfua content. Methylene blue method 0,04 mg/L TCVN 6637:2000 
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước dưới đất, nước cấp, nước uống, nước biển Waste water Drinking water, surface water, domestic water, underground water and sea water Xác định hàm lượng Florua  Phương pháp SPADNS Determiantion of Fluoride content. SPADNS method 0,1mg/L SMEWW  4500F- B&D:2017
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp đo phổ dùng amoni moipdat Determination of phosphorus content  Ammonium molybdate spectrometric method 0,01 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Nước thải  wastewater   Xác định hàm lượng tổng dầu mỡ Determination of total oil content 1 mg/L SMEWW  5520B:2017
  1.  
Xác định hàm lượng dầu mỡ khoáng Determination of mineral oil and fat content 1 mg/L SMEWW  5520F:2017
  1.  
Xác định hàm lượng dầu mỡ động thực vật Determination of mineral oil and fat content 1 mg/L SMEWW 5520B&F:2017
  1.  
Nước mặt, Nước ngầm, nước uống, nước biển, nước thải Ground water, surface water, drinking water, sea water, wastewater Xác định hàm lượng Xyanua Phương pháp trắc quang Determination of Cyanide Photometric method 0,01 mg/L SMEWW  4500CN-C&E:2017
  1.  
Nước mặt, Nước ngầm, nước uống, nước biển, nước thải Ground water, surface water, drinking water, sea water, wastewater Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp A Determination of Phenol A method 0,01 mg/L TCVN 6216:1996
SMEWW  5530B&D:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp B Determination of Phenol B method 0,001 mg/L TCVN 6216:1996
SMEWW  5530B&C:2017
  1.  
Nước mặt, Nước ngầm, nước thải Ground water, surface water, wastewater Xác định hàm lượng chất hoạt đng bề mt Determination of Anionic surfactants content   0,05 mg/L SMEWW 5540C:2017
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng nitơ  Liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxi hóa thành Nitơ đioxit trên thiết bị TOC-VCPH Determination of nitrogen content Determination of bound nitrogen, after combustion and oxidation to nitrogen dioxide, using chemiluminescence detectionnitrogen by TOC-VCPH equipment 0,3 mg/L TCVN 6624-2:2000
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định lượng vết ion kim loại, á kim (Ag, Al, As, Ba, Be, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, K, Li, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, Pb, Sn, Tl, V, Zn)  Phương pháp ICP-MS Determination of trace metal and Metalloid content (Al, As, Ba, Be, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, K, Li, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, Pb, Sn, Tl, V, Zn)  ICP-MS method K, Na, Zn: 0,05 mg/L Ag: 0,008 mg/L Mn: 0,006 mg/L Fe: 0,007 mg/L Co, As, Cr, Pb, Se: 0,002 mg/L Al, Ni: 0,004 mg/L Ba, Cu, Cd: 0,003 mg/L Hg: 0,0008 mg/L Mo, Sn, Tl, V: 0,005 mg/L EPA 200.8
  1.  
Nước uống, nước mặt, nước sinh hoạt, nước ngầm và nước thải Drinking water, surface water, domestic water, underground water and waste water Xác định thuốc bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Phương pháp GC-MS Determination of organophophorus pesticides GC-MS method Parathion-ethyl, Phosphamidon, Methyl Parathion, Diazinon, Malathion, Dimethoate. 0,5 µg/L EPA 8270E:2018
  1.  
Chất thải, Bùn Waste, Sludge Xác định hàm lượng ngâm chiết của kim loại và á kim (As, Ba, Ag, Be, Cd, Pb, Co, Zn, Mo, Ni, Tl, Hg, Cr, V, Se, Sb)  Phương pháp ICP-MS Determination of trace metal and metalloid (As, Ba, Ag, Be, Cd, Pb, Co, Zn, Mo, Ni, Tl, Hg, Cr, V, Se, Sb)  ICP-MS method Zn: 0,05mg/L Be, Hg: 0,002mg/L Ag, Pb: 0,008mg/L As, Ni, Mo, Se, V, Sb, Tl: 0,005 mg/L Cd, Ba: 0,003 mg/L Cr, Co: 0,015 mg/L EPA 6020B, EPA 1311:1992 & EPA 200.8:1994
EPA 1311 & EPA 6020B:2014
  1.  
Bùn, Chất thải Waste, sludge Xác định pH Determination of pH 2~12 EPA Method  9040C & 9045D
  1.  
Đất, Chất thải Soil, Solids waste Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 5979:2007
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng Polychlorinated biphenyls (PCBs)  Phương pháp GC-MS The determination of Polychlorinated biphenyls(PCBs)  GC-MS method PCBs (PCB 28, 52, 101, 138, 153, 180):   0,01 µg /L EPA 8270E:2018
  1.  
Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Ground water, surface water, drinking water, tap water, wastewater Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ  Phương pháp sắc ký chiết lỏng lỏng Determination of Organochlorine pesticides content  Liquid-liquid extraction gas chromatographic method Alpha-BHC:  0,01 µg/L beta-BHC:  0,01 µg/L gama-BHC:  0,01 µg/L delta-BHC:  0,01 µg/L Heptachlor:  0,01 µg/L Aldrin:  0,01 µg/L Heptachlor-epoxi: 0,01 µg/L Chlordane:  0,01 µg/L p,p’-DDE:  0,01 µg/L Dieldrin:  0,01  µg/L Endrin:  0,01 µg/L p,p’-DDD:  0,01 µg/L Endrin aldehyte: 0,01 µg/L p,p’-DDT:  0,01 µg/L  EPA 8270 E:2017
  1.  
Đất, trầm  tích, bùn, chất thải Soil, sediment, sludges, waste Xác định hàm lượng tuyệt đối của kim loại và á kim (As, Cd, Pb, Cu, Ni, Zn, Co, Se, Ba, Ag, Sb, Tl, V, Mo, Be, Hg, Cr) Phương pháp ICP-MS Determination of trace metal and metalloid content (As, Cd, Pb, Cu, Ni, Zn, Co, Se, Ba, Ag, Sb, Tl, V, Mo, Be, Hg, Cr).  ICP-MS content Se, Sb, Cr, Zn, As, Co, Ba, V, Mo: 2,0mg/kg Pb, Ni: 1,1 mg/kg Be, Hg: 0,1mg/kg Cd, Cu, Ag: 0,5mg/kg EPA 3051A:2007 & EPA 200.8:1994 
EPA 3051A: 2017 &  SMEWW  3125B: 2017
EPA 3051A:2007 & EPA 6020B:2014
  1.  
Trầm tích, bùn, mẫu đất Sediment, sludge, soil   Xác định lượng vết kim loại và á kim (As, Be, Cd, Cr, Co, Pb, Mo, Tl)  Phương pháp ICP-MS Determination of trace metal and metalloid content of (As, Be, Cd, Cr, Co, Pb, Mo, Tl)  ICP-MS method Mo, Co, Be, Cd:  1,0 mg/kg Pb: 1,5 mg/kg Cr, Tl: 2,5 mg/kg As, Tl: 1,4 mg/kg EPA 3050B:1996 & EPA 6020B:2014 
EPA 3050B:1996 & EPA 200.8
  1.  
Xác định lượng vết kim loại và á kim (As, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Hg, Pb, Mo, Ni, Tl, Zn)  Phương pháp ICP-MS Determination of trace metal and metalloid content (As, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Hg, Pb, Mo, Ni, Tl, Zn)  ICP-MS method Co, Mo, Be, Cd:  1,0 mg/kg Cu: 0,1 mg/kg Ni: 2,5 mg/kg Tl, Pb, Cr, As:  1,5 mg/kg Zn: 15 mg/kg TCVN 6649:2000  EPA 200.8
  1.  
Đất Soil Xác định hệ số khô kiệt  Determination of humidity and absolute dryness coefficient   1 % TCVN 4048:2011
  1.  
Đất, bùn, trầm tích, chất thải  Solid sample, soil, Sludges, Sediment Xác định độ ẩm Determination of Humidity 0,3 % TCVN6648:2000
  1.  
Đất Soil Xác định hàm lượng Photpho tổng số  Phương pháp so mầu 0,5 mg/kg TCVN 8940:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Phospho dễ tiêu Phương pháp Olsen Determination of bio available phosphorus Olsen method 0,5 mg/kg TCVN8661:2011
  1.  
Đất Soil Xác định hàm lượng Nitơ tổng  Phương pháp Kendan Determination of total nitrogen content Kjeldahl method 20 mg/kg TCVN 6498:1999
  1.  
Xác định hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số  Phương pháp walkley black Determination of total organic carbon content Walkley Black method 0,12 % TCVN 8941:2011
  1.  
Chất thải Waste Xác định hàm lượng Florua  Determination of Florua content 0,5 mg/L EPA Method 1311 SMEWW F-B&D:2017
  1.  
Chất thải, bùn thải Waste, sludge Xác định hàm lượng Cr6+ Determination of hexavalent chromium content 6 mg/kg EPA  Method 3060A  US EPA  Method 7196
  1.  
Xác định hàm lượng Cyanua Determination of Cyanua content 0,05 mg/kg EPA  Method 9013A EPA  Method 9010C EPA  Method 9014
  1.  
Chất thải, đất và trầm tích Waste, soil and sediment Xác định thuốc bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Phương pháp chiết Soxhlet kết hợp phân tích trên thiết bị GC-MS Determination of organophophorus pesticides Soxhlet extraction with gas GC-MS method Parathion-ethyl, Phosphamidon, Methyl parathion, Malathion, Dimethoate 10 µg/kg EPA 8270E:2018
  1.  
Đất và trầm tích Soil and sediment Xác định thuốc bảo vệ thực vật clo hữu cơ Phương pháp chiết Soxhlet kết hợp phân tích trên thiết bị GC-MS Determination of organochglorine pesticides Soxhlet extraction with GC-MS method Gamma- Chlordane, alpha-Chlordane µg/kg EPA  8270E: 2018
  1.  
Xác định các chất polychlorinated biphenyls  Phương pháp chiết Soxhlet kết hợp phân tích trên thiết bị GC/MS Determination of polychlorinated biphenyls  Soxhlet extraction with GC-MS method PCB 28 (2,4,4’- Trichlorobiphen yl); PCB 52 (2,2’,5,5’- Tetrachlorobiph enyl); PCB 101 (2,2’,4,5,5’- Pentachlorobiph enyl); PCB 153 (2,2’,4,4’,5,5’- Hexachlorobiph enyl); PCB 138 (2,2’,3,4,4’,5’- Hexachlorobiph enyl); PCB 180 (2,2’,3,4,4’,5,5’- Heptachlorobiph enyl) 0,5 µg/kg EPA 3540C/3550C & EPA 8270E: 2018
  1.  
Mẫu đất Soil sample   Xác định dư lượng thuốc trừ sâu nhóm Clo hữu cơ và photpho hữu cơ (Anpha BHC, Gama BHC, BetaBHC, Heptachlor, Delta BHC, Aldrin, Endosunfan Heptachlor poxide,  DDE, Dieldrin, Endrin, DDD, DDT, Endrin Andehyde, Endosunfan Sunfate, Methoxychlor, Methyl- parathion)  Phương pháp GC-MS Determination of Organochlorine pesticides and Organophosphorus pesticides content (Anpha BHC, Gama BHC, BetaBHC, Heptachlor, Delta BHC, Aldrin, Endosunfan, Heptachlor poxide, DDE, Dieldrin, Endrin, DDD, DDT, Endrin Andehyde, Endosunfan Sunfate, Methoxychlor, Methyl- parathion GC-MS method 1 µg/kg EPA 8270E:2018
  1.  
Không khí xung quanh Ambient air Xác định độ ồn Determination of Noisy  (30~130) dBA TCVN 5979-2:2010
  1.  
Xác định nhiệt độ và độ ẩm  Determination of temperature and moisture  Nhiệt độ: (0~50) 0C Độ ẩm: (10~90) % RH TCVN 5508:2009
  1.  
Xác đinh thông số áp suất  Determination Pressure  700~1.250 mbar QCVN 46:2012/BTNMT
  1.  
Xác định thông số độ rung Determination Vibration (30~110) dB TCVN 6963:2001
  1.  
Khí thải  Emissions  (Không bao gồm lấy mẫu)   Xác định hàm lượng kim loại: Cd, Sn, Pb, Cu, Ni, Zn, Co, Se, Ba, Ag, Sb, Tl, Be, Hg, Cr, Mn trong khí thải Determination of metal content in exhaust gas Pb: 0,0016 mg/Nm3 Ni: 0,0025 mg/Nm3 Be, Co: 0,0009 mg/Nm3 Cd, Hg: 0,0008 mg/Nm3 Cr: 0,0024 mg/Nm3 Cu: 0,00016 mg/Nm3 Zn: 0,0067 mg/Nm3 As, Sb: 0,0007 mg/Nm3 Ba, Ag: 0,0004 mg/Nm3 Tl: 0,0001 mg/Nm3 Se, Cu: 0,0013 mg/Nm3 Mn: 0,0028 mg/Nm3 US EPA Method 29
  1.  
Than hoạt tính Xác định chỉ số iot Determination of iodine number 15mg/L ASTM D4607-94 (2011)
  1.  
Than hoạt tính Activated carbon Xác định cỡ hạt Determination of Particle Size Distribution  - ASTM D2862-97 (2004)
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of moisture 3% ASTM D2867-17
  1.  
Nước thải,  nước mặt  Wastewater, surface wate Xác định hàm lượng Amoni  Phương pháp chưng cất và chuẩn độ Determination of aminonium contnet  Distillation and titration method 3mg/L TCVN 5988:1995 &  SMEWW 4500B&C:2017
  1.  
Bùn, chất thải Sludges, Waste Xác định hàm lượng tuyệt đối của kim loại và á kim (As, Cd, Pb, Cu, Ni, Zn, Co, Se, Ba, Ag, Sb, Tl, V, Mo, Be, Hg, Cr). Phương pháp sử dụng thiết bị cảm ứng cao tần ghép nối khối phổ (ICP-MS). Determination of trace metal and metalloid content (As, Cd, Pb, Cu, Ni, Zn, Co, Se, Ba, Ag, Sb, Tl, V, Mo, Be, Hg, Cr). Method using Inductively coupled plasma/mass spectrometry (ICP-MS). Ba, Zn, Cu: 2,0mg/kg V, Mo, As, Cd, Ni, Se, Ag, Sb, Tl: 1,0mg/kg Hg: 0,15mg/kg Be, Co, Pb, Cr: 0,5mg/kg   EPA Method 3052 & SWEWW 3125B:2017/ EPA Method 200.8/EPA 6020B
Chú thích/ Note: SOP/ĐCMT/xx: Phương pháp thử do PTN xây dựng /Laboratory developed method SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water EPA: Environmental Protection Agency ASTM:American Society for Testing and Materials  
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
386
© 2016 by BoA. All right reserved