Phòng Phân tích - Thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Kon Tum
Số VILAS: 
529
Tỉnh/Thành phố: 
Kon Tum
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Phân tích - Thử nghiệm
Laboratory: Analysis - Testing Department
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Kon Tum
Organization: Center for environmemtal and natural resources monitoring of Kon Tum province
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Lê Văn Tuấn
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Quang Trưởng           Các phép thử được công nhận/ 
All accredited tests 
  1.  
Lê Duy Vượng
  1.  
Lê Văn Tuấn
  1.  
Ngô Thị Thu Sang
Số hiệu/ Code:   VILAS 529
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  12/6/2021
Địa chỉ/ Address:  Số 266 Phan Đình Phùng – Tp. Kon Tum – Tỉnh Kon Tum
Địa điểm/Location:   Số 266 Phan Đình Phùng – Tp. Kon Tum – Tỉnh Kon Tum
Điện thoại/ Tel:  0260 3913968                          Fax:   0260 3913966       
E-mail:  quantracthunghiem2009@gmail.com            



Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa
Field of testing:Chemical
TT Tên sản phẩm,
vật liệu thử/
Materials or
products tested
Tên phép thử cụ thể/
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/phạm vi đo
Limit of Quantitation
(if any)/Range of measurement
Phương pháp thử/
Test methods
  1.  
Không khí xung quanh, không khí làm việc
Ambient air,
working air
Đo độ ồn (x)
Environmental noise
(30 ~ 130) dBA HD.02.30/QTMTKT
  1.  
Xác định hàm lượng bụi lơ lửng (x)
Determination of suspended dusts content
36 TCVN 5067:1995
  1.  
Nước dưới đất,
nước sinh hoạt,
Ground water,
domestic water
Xác định chỉ số Pemanganat
Determination of permanganate index
1,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định tổng Canxi và Magie
Determination of the sum of Calcium and Magnesium
15 mg/L
CaCO3
TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Canxi
Determination of Calcium content
(6 ~ 100) mg/L Ca TCVN 6198:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (VI)
Determination of Chromium (VI)
(0,015 ~ 50) µg/L TCVN 7939:2008
  1.  
Nước thải
Waste water
Xác định cặn toàn phần
Determination of total residue
7,5 mg/L TCVN 4560:1988
  1.  
Xác định cặn hòa tan (cặn qua lọc)
Determination of total dissolved residue
7,5 mg/L
  1.  
Xác định cặn không tan (chất lơ lửng)
Determination of total suspended residue
7,5 mg/L
  1.  
Xác định Clo tự do và Clo tổng
Determination of free Chlorine and total Chlorine
(0,84 ~ 15)
mg/L
TCVN 6225-3:2011
  1.  
Nước mặt,
nước sinh hoạt,
nước thải
Surface water,
domestic water,
waste water
Xác định nhu cầu Oxy hóa học (COD)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of the chemical Oxygen demand (COD) Titrimetric method
(8,4 ~ 400)
mg/L
SMEWW 5220
C:2012
  1.  
Nước mặt,
nước dưới đất,
nước sinh hoạt,
nước thải
Surface water,
ground water,
domestic water,
waste water.
Xác định nhiệt độ
Determination of the temperature
(10 ~ 45) 0C SMEWW 2550B:2012
  1.  
Xác định pH
Determination of pH
(2 ~ 12) TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định Oxy hòa tan
Determination of dissolved oxygen
(0 ~ 16) mg/L TCVN 7325:2004
  1.  
Xác định chất rắn lơ lửng
Determination suspended solids
6 mg/L TCVN 6625:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ
Determination of nitrogen content
(6 ~ 200) mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Amoni.
Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay.
Determination of ammonium Manual pectrometric method
0,06 mg/L TCVN 6179-1:1996
  1.  
Xác định độ kiềm.
Determination of alkalinity
120 mg/L CaCO3 TCVN 6636-1:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua
Determination of chloride
(15 ~ 150) mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt tổng
Determination of Total Iron
(0,021 ~ 5) mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt hòa tan
Determination of Total Dissolved Iron
(0,021 ~ 5) mg/L
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (II)
Determination of Total Ferrous (II)
(0,021 ~ 5) mg/L
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat
Determination of Nitrate
0,18 mg/L TCVN 7323-1:2004
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan
Determination of manganese
(0,03 ~ 5) mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định nhu cầu Oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)
Determination of biochemical oxygen
demand after 5 days (BOD5)
(1,5 ~ 6) mg/L TCVN 6001-2:2008
  1.  
(3 ~ 6000)
mg/L
TCVN 6001-1:2008
  1.  
Xác định độ đục
Determination of turbidity
(0 ~ 1000)
NTU
TCVN 6184:2008
  1.  
Nước mặt,
nước dưới đất,
nước sinh hoạt,
nước thải
Surface water,
ground water,
domestic water,
waste water.
Kiểm tra và xác định độ màu
Examination and determination of colour
(5 ~ 500)
Pt-Co
TCVN 6185:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit
Determination of Nitrite
0,009 mg/L TCVN 6178:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Octophosphat
Determination of Orthophosphate
(0,03 ~ 0,8)
mg/L
TCVN 6202:2008
  1.  
Xác định độ dẫn điện
Determination of conductivity
đến/to 1999
µs/cm
SMEWW 2510:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Sunfat 
Determination of Sulfate
(3 ~ 40) mg/L SMEWW 4500
SO42- - E : 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho Determination of Phosphorous (0,03 ~ 6) mg/L SMEWW 4500 – P
B&E : 2012
Ghi chú / Notes:
     - HD  : Phương pháp thử nội bộ / Laboratory developed method
     - SMEWW :  Standard Method for the Examination of Water and Wastewater
     - (x): Các chỉ tiêu thực hiện tại hiện trường / On-site tests
 
Ngày hiệu lực: 
12/06/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 266 Phan Đình Phùng – Tp. Kon Tum – Tỉnh Kon Tum
Số thứ tự tổ chức: 
529
© 2016 by BoA. All right reserved