Phòng phân tích thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Nhà máy hóa chất Biên Hòa
Số VILAS: 
257
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng phân tích thử nghiệm
Laboratory: Testing Department 
Cơ quan chủ quản:   Nhà máy hóa chất Biên Hòa
Organization: Bien Hoa chemical Plant
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical 
Người phụ trách/ Representative:   Trần Xuân Đính Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Công Trường Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Trần Văn Trách
3. Phạm Thị Minh Trâm
4. Nguyễn Thị Tuyết Hằng
5. Phạm Thị Ngọc Lan
6. Trần Xuân Đính
Số hiệu/ Code:  VILAS 257 Hiệu lực công nhận/ period of validation:20/04/2022
Địa chỉ /Address: Đường số 5, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Địa điểm / Location: Đường số 5, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại/ Tel: 0251 338 6143      Fax: 0251 338 6336
E-mail: vicaco@bhchem.com.vn                   Website: sochemvn.com
  Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Axít Sunfuric tinh khiết Analysis pure acid sulfuric Xác định hàm lượng H2SO4 Determination of H2SO4content   PPCS - 06
  1.  
Xác định hàm lượng Fe Determination of Fe content 0,13 ppm PPCS - 50
  1.  
Xác định hàm lượng chất khử (quy ra KMnO4) Determination of reducing agent content (as KMnO4)   PPCS - 51
  1.  
Xác định hàm lượng cặn không bay hơi Determination of non vollatile residue content 3 mg/kg PPCS - 49
  1.  
Xút 32~50% Sodium hydroxyt Xác định hàm lượng Fe Determination of Fe content 0,3 ppm ASTM E291-18
  1.  
Xác định hàm lượng NaOH Determination of NaOHcontent > 10% TCVN 3795:1983
  1.  
Xác định hàm lượng Na2CO3 Determination of Na2CO3content (0,1~3) %
  1.  
Xác định hàm lượng NaCl Determination of NaCl content 0,002 % BS 6075-2:1981 Part 2
  1.  
Axít Chlohydric Hydro chloride acid  Xác định hàm lượng HCl Determination of  Hydro chloride acid content (27~37) % ASTM E224-16
  1.  
Xác định hàm lượng Fe Determination of Iron content 1 mg/kg
  1.  
Xác định hàm lượng cặn sau khi nung Determination of non volatile content   TCVN 1556:1997
  1.  
Javen-Natri hypochlorite Sodium hypochloride Xác định hàm lượng Clo hữu hiệu Determination of Available chlorine content   ASTM D2022-16
  1.  
Xác định hàm lượng NaOH dư Determination of NaOH content  
  1.  
Poly Aluminium Chloride   Xác định hàm lượng Al2O3 Determination of Al2O3content (8~17) % JIS K 1475:2006  
  1.  
Xác định hàm lượng kiềm  Determination of Basicity content  
  1.  
Xác định pH (dung dịch 10 g/L) Determination of pH (10g/L solution)  
  1.  
Dung dịch FeCl3 FeCl3 solution Xác định hàm lượng FeCl3 Determination of FeCl3content   PPCS – 61
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2+ Determination of Fe2+content 0,2 % BS EN 888: 2004
  1.  
Xác định acid dư (quy ra HCl)  Determination of free acid content (as HCl)   IS 711:2010
Chú thích/ Note: PPCS – xx: Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method ASTM: American Society for Testing and Materials BS: Bristish Standard ISIndia Standard JIS: Japanese Standards Asociation  
Ngày hiệu lực: 
20/04/2022
Địa điểm công nhận: 
Đường số 5, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
257
© 2016 by BoA. All right reserved