Phòng phân tích thực phẩm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Bureau Veritas Việt Nam
Số VILAS: 
392
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Phòng phân tích thực phẩm
Laboratory:  Food Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Bureau Veritas Việt Nam
Organization: Bureau Veritas Viet Nam Co., Ltd.
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Phan Chinh
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Nguyễn Phan Chinh Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  2. Nguyễn Duy Tiến Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  3. Lê Dủ Ninh Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited Chemical tests  
  4. Vũ Đức Hải Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited Chemical tests  
  5. Lý Trúc Huỳnh Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests  
           
Số hiệu/ Code:VILAS 392
Hiệu lực công nhận/ Period of   Validation: 29/11/2020
Địa chỉ/ AddressLô H2-40, H2-41,H2-42, Đường Bùi Quang Trinh, KDC Phú An, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp Cần Thơ / Lot H2-40,H2-41,H2-42, Bui Quang Trinh street, Phu An Industrial Zone, Phu Thu ward, Cai Rang district , Can Tho city
Địa điểm/Location:Lô H2-40, H2-41,H2-42, Đường Bùi Quang Trinh, KDC Phú An, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp Cần Thơ / Lot H2-40,H2-41,H2-42, Bui Quang Trinh street, Phu An Industrial Zone, Phu Thu ward, Cai Rang district , Can Tho city

Điệnthoại/Tel:0292 3888779                                               Fax: 0292 3888779

E-mail: phan-chinh.nguyen@vn.bureauveritas.com   Website: www.bureauveritas.vn



Lĩnh vực thử nghiệm:Hóa
Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể

The name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/                   Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/ range of measurement
Phương pháp thử

Test method

  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm, cá)
Seafood and its products (shrimp, fish)
Xác định dư lượng Chloramphenicol và Florphenicol.
Phương  pháp LC-MS/MS (phương pháp sắc ký lỏng hai lần khối phổ)

Determination of Chloramphenicol and Florphenicol Residues.
LC-MS/MS method
0.03 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 001
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt 
Poultry, livestock meat and its products 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
1 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm, cá)
Seafood and its products (shrimp, fish)
Xác định dư lượng Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG).
Phương  pháp LC-MS/MS (phương pháp sắc ký lỏng hai lần khối phổ)

Determination of Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG) residuals.
LC-MS/MS method.
0.3 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 002
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
6 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm, cá)
Seafood and its products (shrimp, fish)
Xác định dư lượng đa hợp chất.
Phương  pháp LC/MS/MS
  • Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin,  Nalidixic acid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, Perfloxacin, tổng Ofloxacin+ Levofloxacin)
  • Tetracyclines và các đồng phân (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, và Doxycycline)
  • Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Trimethoprim)
  • Macrolide (Erythromycine)

Determination of multi residuals.
LC/MS/MS method
  • Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin,  Nalidixic acid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, Perfloxacin, total of Ofloxacin+ Levofloxacin)
  • Tetracyclines and its epimers (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline)
  • Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Trimethoprim)
  • Macrolide (Erythromycine)
- 1.5 µg/kg; Oxolinic acid, Sparfloxacin, Perfloxacin
- 1 µg/kg; Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin, Nalidixicacid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, total of Ofloxacin+Levofloxacin
- 15 µg/kg; Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline
- 3 µg/kg; Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Trimethoprim
- 30 µg/kg: Erythromycine
FLAB-FA- MTHD- 003
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt 
Poultry, livestock meat and its products
Xác định dư lượng đa hợp chất.
Phương  pháp LC/MS/MS
- Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin,  Nalidixic acid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, Perfloxacin, tổng Ofloxacin+ Levofloxacin)
- Tetracyclines và các đồng phân (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, và Doxycycline)
- Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Sulfamerazine, Sulfadimethoxine, Sulfamonomethoxine, và Trimethoprim)
- Macrolides (Erythromycine, Tylosine)
- Lincomycine
- Salinomycine
Determination of multi residuals.
LC/MS/MS method
- Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin,  Nalidixic acid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, Perfloxacin, total of Ofloxacin+ Levofloxacin)
- Tetracyclines and its epimers (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline)
- Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Sulfamerazine, Sulfadimethoxine, Sulfamonomethoxine, và Trimethoprim)
- Macrolides (Erythromycine, Tylosine)
- Lincomycine
- Salinomycine
- 1.5 µg/kg; Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequine, Oxolinic acid, Norfloxacin, Danofloxacin, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Difloxacin, Moxifloxacin,  Nalidixic acid, Marbofloxacin, Gatifloxacin, Perfloxacin, total of  Ofloxacin+ Levofloxacin
- 15 µg/kg; Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline
- 3 µg/kg; Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Sulfamethazine, Sulfamerazine, Sulfadimethoxine, Sulfamonomethoxine, và Trimethoprim
- 30 µg/kg: Erythromycine, Tylosine, Lincomycine, Salinomycine
FLAB-FA- MTHD- 003
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
Xác định dư lượng đa hợp chất.
Phương  pháp LC/MS/MS
- Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin)
- Tetracyclines và các đồng phân (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, và Doxycycline)
- Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfamethazine, Trimethoprim)
Determination of multi residuals.
LC/MS/MS method
- Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin)
- Tetracyclines and its epimers (Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline)
- Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfamethazine, Trimethoprim)
- 15 µg/kg; Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin
- 150 µg/kg; Tetracycline, Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Doxycycline
- 45 µg/kg; Sulfamethoxazole, Sulfamethazine, Trimethoprim
FLAB-FA- MTHD- 003
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm, cá)
Seafood and its products (shrimp, fish)
Xác định dư lượng chất chuyển hóa Nitrofuran (AOZ: 3-amino-2-oxazolidinone, AMOZ: 3-amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone, AHD: 1-aminohydantoin hydrochloride, SEM: Semicarbazide).
Phương  pháp LC-MS/MS (phương pháp sắc ký lỏng hai lần khối phổ)

Determination of nitrofuran metabolites residues (AOZ, AMOZ, AHD, SEM).
LC-MS/MS method
0.3 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 004
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt
Poultry, livestock meat and its products 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
3 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (cá, nước mắm)
Seafood and its products (fish, fishsauce)
Xác định hàm lượng Histamine.
Phương  pháp LC-MS/MS (phương pháp sắc ký lỏng hai lần khối phổ)
Determination of Histamine.
LC- MS/MS method.
1.5 mg/kg
FLAB-FA- MTHD- 005
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm, cá) 
Seafood and its products (shrimp, fish) 
Xác định dư lượng nhóm Sulfonamides.
Phương  pháp LC/MS/MS
  • Sulfonamide group – 22 chất (Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethazine, Sulfathiazole, Sulfamethoxypyridazine, Sulfaquinoxaline, Sulfapyridine, Sulfamethoxazole, Sulfisoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfamonomethoxine, Sulfachloropyrazine, Sulfaphenazole, Sulfamethizole, Sulfamoxole, Trimethoprim, Ometoprim, Sulfaguanidine, Sulfacetamide, Sulfanilamide).
Determination of Sulfonamides residuals.
LC/MS/MS method
  • Sulfonamides – 22 substances (Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethazine, Sulfathiazole, Sulfamethoxypyridazine, Sulfaquinoxaline, Sulfapyridine, Sulfamethoxazole, Sulfisoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfamonomethoxine, Sulfachloropyrazine, Sulfaphenazole, Sulfamethizole, Sulfamoxole, Trimethoprim, Ometoprim, Sulfaguanidine, Sulfacetamide, Sulfanilamide).
- 30 µg/kg; Sulfanilamide
- 15 µg/kg; Sulfaguanidine, Sulfacetamide
- 3 µg/kg for others
FLAB-FA- MTHD-006
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt 
Poultry, livestock meat and its products 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi 
Feed stuffs 
- 300 µg/kg; Sulfanilamide
- 150 µg/kg; Sulfaguanidine, Sulfacetamide
- 30 µg/kg for others
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (tôm)
Seafood and its products (shrimp) 
Xác định dư lượng Ethoxyquine.
Phương  pháp LC/MS/MS và HPLC-FLD
Determination of Ethoxyquine residual.
LC/MS/MS and HPLC-FLD method
1.5 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 007
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt (heo, gà) 
Poultry, livestock meat and its products (pork, poultry) 
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
10 µg/kg
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt  
Poultry, livestock meat and its products  
Xác định dư lượng nhóm β-Agonist.
Phương  pháp LC/MS/MS
- Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine.
Determination of  β-Agonist residuals.
LC/MS/MS method
- Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine.
0.1 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 008
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
1 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (cá)  
Seafood and its products (fish)  
Xác định hàm lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số.
Phương  pháp HPLC-FLD
Determination of  Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin content.
HPLC-FLD method
0.6 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 009
  1.  
Nông sản và sản phẩm từ nông sản   
Agriculture and its products   
Xác định hàm lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số.
Phương  pháp HPLC-FLD
Determination of  Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin content.
HPLC-FLD method
0.6 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 009
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê  
Coffee and its products  
1.5 µg/kg
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
0.6 µg/kg
  1.  
Nông sản và sản phẩm từ nông sản   
Agriculture and its products   
Xác định hàm lượng độc tố Ochratoxin A.
Phương  pháp HPLC-FLD & LC/MS/MS
Determination of  Ochratoxin A content.
HPLC-FLD & LC/MS/MS method
0.3 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 010
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê  
Coffee and its products  
1.5 µg/kg
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
0.3 µg/kg
  1.  
Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (cá, nước mắm)
Seafood and its products (fish, fishsauce)  
Xác định hàm lượng Urea.
Phương  pháp HPLC-FLD
Determination of Urea  content.
HPLC-FLD method
30 mg/kg
FLAB-FA- MTHD- 011
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
  1.  
Thực phẩm  
Food  
Xác định hàm lượng Benzoic acid & Sorbic acid.
Phương  pháp HPLC-DAD
Determination of Benzoic acid & Sorbic acid content.
HPLC-DAD method
30 mg/kg
FLAB-FA- MTHD- 012
  1.  
Thực phẩm  
Food  
Xác định dư lượng đa hợp chất thuốc bảo vệ thực vật.
Phương  pháp LC/MS/MS & GC/MS/MS
Danh sách xem phụ lục A1 đính kèm
Determination of Peticides multi residue.
LC/MS/MS & GC/MS/MS  method
See the attached A1 below
1 µg/kg; Trifluraline
10 µg/kg for others
FLAB-FA- MTHD- 014
  1.  
Nước (nước dùng cho nuôi trồng)  
Water (cultivated water)  
  1.  
Thức ăn chăn nuôi  
Feed stuffs  
3 µg/kg; Trifluraline
30 µg/kg for others
  1.  
Thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm từ thịt (gà)  
Poultry, livestock meat and its products (poultry)  
Xác định dư lượng Neomycin.
Phương  pháp LC/MS/MS
Determination of  Neomycin residuals.
LC/MS/MS method
100 µg/kg
FLAB-FA- MTHD- 016
  1.  
Dầu mỡ động thực vật
Oil and fat
Xác định trị số xà phòng  hoá.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of saponification index.
Titration method
6 mg KOH/g
AOAC 920.160
  1.  
Xác định trị số axit.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of acid value.
Titration method
0.3 mgKOH/g
 TCVN
6127:2010, 
ISO 660:2009
  1.  
Dầu
Oil
Xác định giá trị Iốt.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Iodine value.
Titration method
0.3%
 AOAC 993.20
  1.  
Thực phẩm
Và Dầu
Food  and Oil
Xác định hàm lượng  peroxide.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of peroxide value.
Titration method
0.2 Meq/Kg
AOAC 965.33; TCVN 6121:2010
  1.  
Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng đường  tổng.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of sugar content.
Titration method
0.4%
TCVN 4594:1988
  1.  
Xác định hàm lượng xơ  thô.
Phương pháp khối lượng
Determination of crude fiber  content.
Gravimetric method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 022
(Ref. AOAC 978.10)
  1.  
Xác định hàm lượng Asen, Cadimi, Thiếc, Thủy ngân, Antimo, Chì.
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of Arsenic, Cadimium, Tin, Mercury, Antimony, Lead.
ICP-MS method
0.03 mg/kg:
Hg, As, Sn
0.06 mg/kg:
Cd, Pb, Sb
0.06 mg/kg Hg
0.15 mg/kg 
As, Cd, Pb (rice, vegetales)
FLAB-FC- MTHD- 030
(Ref. AOAC 2013.06)
  1.  
Xác định hàm lượng muối  (NaCl).
Phương pháp chuẩn độ
Determination of salt content  (NaCl) .
Titration method
0.3%
AOAC 937.09
  1.  
Thực phẩm
Food
Xác định tổng hàm lượng nitơ bazo bay hơi.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Total volatile nitrogen base content.
Titration method
15 mg/100g
FLAB-FC- MTHD- 012
(Ref. EC 2074-2005)
  1.  
Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Natri, Canxi.
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)
Determination of Sodium and Calsium.   ICP-OES method
30 mg/kg
FLAB-FC- MTHD- 034
(Ref. AOAC 969.23.C)
  1.  
Thủy sản
Seafood
Xác định hàm lượng Photpho.
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)
Determination of Phophorus. ICP-OES method
90 mg/kg
FLAB-FC- MTHD- 021
(Ref. AOAC 969.23C)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Seafood and fishery products
 Xác định hàm lượng SO2     
 Phương pháp chuẩn độ
 Determination of SO2­   content  
 Titration method
30 mg/kg
TCVN 9519-1:2012, AOAC 990.28
  1.  
Thực phẩm và sản phẩm nông sản
Food and Agricultural Products
Xác định độ ẩm.
Phương pháp khối lượng
Determination  of moisture content.
Gravimetric method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 014
(Ref. AOAC 950.46, Fao food and nutrition 14/7)
  1.  
Xác định hàm lượng  béo.
Phương pháp chiết soxhlet
Determination of fat  content.
Soxhlet extraction method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 018
(Ref. AOAC 920.39, Fao food and nutrition 14/7)
  1.  
Thực phẩm và sản phẩm nông sản
Food and Agricultural Products
Xác định hàm lượng  đạm.
Phương pháp Kjeldahl
Determination  of protein content.
Kjeldahl method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 020
(Ref. AOAC 2001:2011, Fao food and nutrition 14/7)
  1.  
 Xác định hàm lượng tro
Phương pháp khối lượng
Determination of crude ash                     content.
Gravimetric method
.3%
AOAC 942.05, Fao food and nutrition 14/7
  1.  
Thực phẩm và sản phẩm nông sản
Food and Agricultural Products
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit.
Phương pháp khối lượng
Determination of ash insoluble in hydrochloric  acid content.
Gravimetric method
0.3%
AOAC 941.12, TCVN 7765: 2007
  1.  
Xác định pH bằng máy đo pH
Determination of pH by pH Meter
(1~14)
AOAC 981.12, TCVN 4835: 2002
  1.  
Xác định N-NH3  
Phương pháp Kjeldahl
Determination of N-NH3  
Kjeldahl method
15mg/100g
TCVN 3706-90
  1.  
Xác định chỉ số acid và độ acid  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of  acid value and acidity  
Titration method
0.6 mgKOH/g
TCVN 6127: 2010
  1.  
Xác định hàm lượng carbohyrate      
Phương pháp tính toán
Determination of carbohyrate  
Calculated Value
-
Calculated Value
(FAO,Food & Nutrition P. 77, US FDA 21  CFR 101.9)
  1.  
Xác định hàm lượng calories  
Phương pháp tính toán
Determination of calories,  
Calculated Value
-
Calculated Value
(FAO,Food & Nutrition P. 77, US FDA 21  CFR 101.9)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi

Feed stuff
Xác định hàm lượng  đạm.
Phương pháp Kjeldahl
Determination of protein content.
Kjeldahl method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 020
(Ref. AOAC 2001.11, Ref. TCVN 4328-1: 2007)
  1.  
Xác định độ ẩm.
Phương pháp khối lượng
Determination of moisture content.
Gravimetric method
0.3 %
AOAC 930.15, TCVN 4326: 2001
  1.  
Xác định hàm lượng xơ  thô.
Phương pháp khối lượng
Determination of crude fiber content.
Gravimetric method
0.3%
FLAB-FC- MTHD- 022
(Ref. AOAC 978.10, TCVN 4329:2007)
  1.  
Xác định hàm lượng đạm tiêu hoá.
Phương pháp Kjeldahl
Determination of pepsin.
Kjeldahl method
0.6%
FLAB-FC- MTHD- 049
(Ref. AOAC 971.09)
  1.  
Xác đinh tro trong thức ăn chăn nuôi  
Phương pháp khối lượng
Determination of ash in feed  
Gravimetric method
0.3%
TCVN 4327:2007
  1.  
Xác đinh béo trong thức ăn chăn nuôi  
Phương pháp chiết soxhlet
Determination of fat in feed  
Soxhlet extraction method
0.3%
TCVN 4331:2001
  1.  
Xác định tro không tan trong thức ăn chăn nuôi  
Phương pháp khối lượng
Determination of insoluble ash in feed  
Gravimetric method
0.3%
TCVN 9474:2012
  1.  
Thức ăn chăn nuôi

Feed stuff
Xác định hàm NaCl  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of NaCl  
Titration method
0.3%
TCVN 4806: 2007
  1.  
Xác định N-NH3  
Phương pháp Kjeldahl
Determination of N-NH3  
Kjeldahl method
15mg/100g
TCVN 3706-90
  1.  
Thức ăn chăn nuôi

Feed stuff
Xác đinh canxi, photpho trong thức ăn chăn nuôi  
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)
Determination of total calcium, phosphorus in feed  
ICP-OES Method
0.06 %
FLAB-FC-MTHD-002
(Ref. AOAC 968.08)
 
  1.  
Xác định hàm lượng Asen, Cadimi, Thiếc, Thủy ngân, Antimo, Chì.
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of Arsenic, Cadimium, Tin, Mercury, Antimony, Lead.
ICP-MS method
0.09 mg/kg
Hg, As, Sn
 
0.15 mg/kg:
 Cd, Pb, Sb
 
FLAB-FC- MTHD- 030
(Ref. AOAC 2013.06)
  1.  
Nước sinh hoạt, nước uống, nước mặt và nước thải
Domestic water, drinking water, surface water and waste Water
Xác định kim loại  
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of trace elements  
ICP-MS Method
- B, Al, Mn, Cu, Zn, Fe 0.15mg/L
-  Cr, Ni 0.015mg/L
- As, Pb, Se 0.009 mg/L
- Hg 0.0009 mg/L
- Cd, Sn 0.003 mg/L
FLAB-FC-MTHD-001
(Ref. EPA Method 200.8)
  1.  
Xác định natri  .
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)

Determination of sodium  
ICP-OES Method
3 mg/L
FLAB-FC-MTHD-004
(Ref. EPA Method 200.7)
  1.  
Xác định sulfate  
Phương pháp đo quang
Determination of sulfate  
UV-Vis Method
15 mg/L
SMEWW 4500-SO42– E-2017
  1.  
Xác định pH  
Determination of pH  
(2~12)
SMEWW 4500 H+- 2017
  1.  
Nước sinh hoạt, nước uống, nước mặt và nước thải
Domestic water, drinking water, surface water and waste Water
Xác định TS, TSS, TDS  
Phương pháp khối lượng
Determination of TS, TSS, TDS  
Gravimetric method
30 mg/L
SMEWW 2540 B (TS)
SMEWW 2540 C (TDS)
SMEWW 2540 D (TSS)-2017
  1.  
Xác định độ cứng  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of hardness  
Titration Method
30 mg/L
SMEWW 2340C-2017
  1.  
Xác định nitrat và nitrite  
Phương pháp đo quang
Determination of nitrat and nitrite water  
UV-Vis Method
Nitrit 0.3 mg/L
 
Nitrat 0.9 mg/L
SMEWW:4500-NO3-E-2017
  1.  
Xác định độ kiềm  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of alkalinity  
Titration method
30 mg/L
SMEWW 2320 B-2017
  1.  
Xác định photpho tổng, photpho hòa tan, photphate  
Phương pháp đo quang
Determination of total phosphorous, soluble phosphorous, photphate  
UV-Vis Method
Photpho tổng, photpho hòa tan 
0.40 mg/L
 
Photphate 1.20 mg/L
SMEWW 4500 – P (E)-2017
  1.  
Xác định COD  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of COD  
Titration Method
30 mg/L
SMEWW 5220C-2017
  1.  
Xác định DO  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of DO  
UV-Vis Method
1.5 mg/L
SMEWW 4500-O.C-2017
  1.  
Nước sinh hoạt, nước uống, nước mặt và nước thải
Domestic water, drinking water, surface water and waste Water
Xác định BOD  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of BOD   
UV-Vis Method
3 mg/L
SMEWW 5210B-2017
  1.  
Xác định màu  
Phương pháp đo quang
Determination of color   
UV-Vis Method
3 CTU
SMEWW 2120C-2017
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ amoni (NH4+-N).
Phương pháp Kjeldahl
Determination of Ammonium nitrogen (as NH4+-N) , Kjeldahl method
0.3 mg/L
SMEWW 4500B-NH3-2017
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ  tổng.
Phương pháp Kjeldahl
Determination  of Total nitrogen.
Kjeldahl method
 
0.3 mg/L
TCVN 6638:2000 
(ISO 10048:1991)
  1.  
Xác định hàm lượng Clo dư  (Cl2).
Phương pháp chuẩn độ
Determination of chlorine (Cl2).
Titration method
0.3 mg/L
SMEWW 4500-Cl2–B-2017
  1.  
Xác định chỉ số permanganate  KMnO4.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of  permanganate index).
Titration method
3.0 mg/L
TCVN 6186:1996
(ISO 8467:1993)
  1.  
Xác định hàm lương Clorua.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Chloride content.
Titration method
3 mg/L
SMEWW 4500-Cl--B-2017
  1.  

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
Hygiene for synthetic resin Implement, container and packaging in direct contact with foods
Cặn khô thôi nhiễm trong acid acetic  
Phương pháp khối lượng
Residue contaminated in acetic acid  
Gravimetric method
30 μg/mL
 

QCVN 12-1 : 2011/BYT
 
  1.  
Cặn khô thôi nhiễm trong nước  
Phương pháp khối lượng
Residue contaminated in water  
Gravimetric method
30 μg/mL
 
  1.  
Cặn khô thôi nhiễm trong ethanol  
Phương pháp khối lượng
Residue contaminated in ethanol  
Gravimetric method
30 μg/mL
 
  1.  
Cặn khô thôi nhiễm trong heptan  
Phương pháp khối lượng
Residue contaminated in heptan  
Gravimetric method
30 μg/mL
 
  1.  
Tổng kim loại nặng thôi nhiễm quy ra chì  
Total metals contaminated caculated by Lead
1 μg/mL
  1.  
Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
Hygiene for synthetic resin Implement, container and packaging in direct contact with foods
Xác định hàm lượng Pb, Cd     
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of Pb, Cd   content  
ICP-MS method
30 μg/g
 
QCVN 12-1 : 2011/BYT
  1.  
Xác định hàm lượng lượng KMnO4 sử dụng  
Phương pháp chuẩn độ
Determination of KMnO4 content  
Titration method
10 μg/mL
 
  1.  
Nông sản và sản phẩm từ nông sản (hạt điều)  
Agriculture and its products (hạt điều)  
Xác định dư lượng Naphthalene
Phương  pháp GC-MS/MS (phương pháp sắc ký khí hai lần khối phổ)

Determination of Naphthalene
GC-MS/MS method
3 μg/Kg
FLAB-FA- MTHD- 015




































Phụ lục A1: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật trong phạm vi phương pháp FLAB-FA- MTHD- 014/ 
List of Pesticides in method FLAB-FA- MTHD- 014


 
No.,
STT
Substances
(Tên chất)
Group
(Nhóm)
Matrix
(Nền mẫu)
    1.  
Aldrin Organochlorine Thực phẩm và Nước dung cho nuôi trồng 
Food and water (cultivated water)

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
    1.  
Chlordane-cis  Organochlorine
    1.  
Chlordane-trans Organochlorine
    1.  
Chlorobenzilate  Organochlorine
    1.  
Chlorothalonil  Organochlorine
    1.  
Chlorthal-dimethyl  Organochlorine
    1.  
DDD-2,4' Organochlorine
    1.  
DDD-4,4' Organochlorine
    1.  
DDE-2,4'  Organochlorine
    1.  
DDE-4,4'  Organochlorine
    1.  
DDT-2,4'  Organochlorine
    1.  
DDT-4,4' Organochlorine
    1.  
Dicloran  Organochlorine
    1.  
Dicofol  Organochlorine
    1.  
Dieldrin  Organochlorine
    1.  
Endosulfan sulfate  Organochlorine
    1.  
Endosulfan-I Organochlorine
    1.  
Endosulfan-II  Organochlorine
    1.  
Endrin  Organochlorine
    1.  
Endrin aldehyde  Organochlorine
    1.  
Endrin ketone  Organochlorine
    1.  
HCH-a Organochlorine
    1.  
HCH-β Organochlorine
    1.  
HCH-g Organochlorine
    1.  
HCH-d Organochlorine
    1.  
Heptachlor  Organochlorine
    1.  
Heptachlor epoxide B Organochlorine
    1.  
Hexachlorobenzene  Organochlorine
    1.  
Methoxychlor  Organochlorine
    1.  
Mirex  Organochlorine
    1.  
Pentachloroanisole  Organochlorine
    1.  
Quintozene Organochlorine
    1.  
Tecnazene Organochlorine
    1.  
Acephate Organophosphorus
    1.  
Azinphos-methyl  Organophosphorus
    1.  
Cadusafos  Organophosphorus
    1.  
Carbophenothion  Organophosphorus
    1.  
Chlorfenvinphos  Organophosphorus
    1.  
Chlorpyrifos Organophosphorus
    1.  
Chlorpyrifos-methyl Organophosphorus
    1.  
Coumaphos  Organophosphorus
    1.  
Demeton-(O+S) Organophosphorus
    1.  
Diazinon  Organophosphorus
    1.  
Dichlorvos Organophosphorus
    1.  
Dimethoate  Organophosphorus Thực phẩm và Nước dung cho nuôi trồng 
Food and water (cultivated water)

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
    1.  
Disulfoton  Organophosphorus
    1.  
Edifenphos  Organophosphorus
    1.  
Ethion Organophosphorus
    1.  
Etrimfos  Organophosphorus
    1.  
Fenamiphos  Organophosphorus
    1.  
Fenchlorphos  Organophosphorus
    1.  
Fenitrothion Organophosphorus
    1.  
Fensulfothion  Organophosphorus
    1.  
Fenthion  Organophosphorus
    1.  
Formothion  Organophosphorus
    1.  
Isofenphos  Organophosphorus
    1.  
Malathion  Organophosphorus
    1.  
Mecarbam  Organophosphorus
    1.  
Merphos Organophosphorus
    1.  
Methacrifos Organophosphorus
    1.  
Methamidophos Organophosphorus
    1.  
Methidathion  Organophosphorus
    1.  
Mevinphos-(E+Z) Organophosphorus
    1.  
Monocrotophos  Organophosphorus
    1.  
Omethoate  Organophosphorus
    1.  
Parathion-Ethyl Organophosphorus
    1.  
Parathion-Methyl   Organophosphorus
    1.  
Phenthoate  Organophosphorus
    1.  
Phorate  Organophosphorus
    1.  
Phosalone  Organophosphorus
    1.  
Phosmet  Organophosphorus
    1.  
Phosphamidon Organophosphorus
    1.  
Phoxim  Organophosphorus
    1.  
Pirimiphos-Ethyl  Organophosphorus
    1.  
Pirimiphos-Methyl  Organophosphorus
    1.  
Profenofos  Organophosphorus
    1.  
Propetamphos  Organophosphorus
    1.  
Prophos Organophosphorus
    1.  
Prothiophos  Organophosphorus
    1.  
Pyrazophos  Organophosphorus
    1.  
Quinalphos  Organophosphorus
    1.  
Sulprofos  Organophosphorus
    1.  
Terbufos  Organophosphorus
    1.  
Tetrachlorvinphos  Organophosphorus
    1.  
Thiometon  Organophosphorus
    1.  
Tolclofos-Methyl  Organophosphorus
    1.  
Triazophos  Organophosphorus
    1.  
Trichloronate  Organophosphorus
    1.  
Trichlorphon  Organophosphorus
    1.  
Vamidothion  Organophosphorus
    1.  
Bifenthrin Pyrethroid
    1.  
Bioresmethrin  Pyrethroid Thực phẩm và Nước dung cho nuôi trồng
Food and water (cultivated water)

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
    1.  
Cyfluthrin Pyrethroid
    1.  
l-Cyhalothrin Pyrethroid
    1.  
Cypermethrin Pyrethroid
    1.  
Total (Deltamethrin + Tralomethrin) Pyrethroid
    1.  
Total (Esfenvalerate + Fenvalerate) Pyrethroid
    1.  
Etofenprox  Pyrethroid
    1.  
Fenpropathrin Pyrethroid
    1.  
Flucythrinat Pyrethroid
    1.  
Fluvalinate-tau Pyrethroid
    1.  
Permethrin Pyrethroid
    1.  
Phenothrin Pyrethroid
    1.  
Resmethrin  Pyrethroid
    1.  
Aldicarb  Carbamate
    1.  
Aldicarb sulfone  Carbamate
    1.  
Aldicarb sulfoxide Carbamate
    1.  
Bendiocarb  Carbamate
    1.  
Benomyl  Carbamate
    1.  
Benthiocarb  Carbamate
    1.  
Bifenazate  Carbamate
    1.  
Carbaryl Carbamate
    1.  
Carbendazim  Carbamate
    1.  
Carbofuran  Carbamate
    1.  
Carbofuran-3-OH Carbamate
    1.  
Carbosulfan  Carbamate
    1.  
Chlorpropham  Carbamate
    1.  
Ethiofencarb  Carbamate
    1.  
Fenobucarb Carbamate
    1.  
Indoxacarb Carbamate
    1.  
Iprovalicarb  Carbamate
    1.  
Isoprocarb  Carbamate
    1.  
Methiocarb  Carbamate
    1.  
Methomyl Carbamate
    1.  
Molinate  Carbamate
    1.  
Oxamyl Carbamate
    1.  
Pirimicarb Carbamate
    1.  
Propamocarb  Carbamate
    1.  
Propham  Carbamate
    1.  
Propoxur Carbamate
    1.  
Thiodicarb  Carbamate
    1.  
Emamectin  Avermectin
    1.  
Trifluralin Dinitroaniline
    1.  
Acetamiprid  Neonicotinoid
    1.  
Clothianidin  Neonicotinoid
    1.  
Dinotefuran  Neonicotinoid
    1.  
Imidacloprid Neonicotinoid
    1.  
Nitenpyram  Neonicotinoid
    1.  
Thiacloprid  Neonicotinoid
    1.  
Thiamethoxam  Neonicotinoid
    1.  
Fipronil  Phenylpyrazole Thực phẩm và Nước dung cho nuôi trồng
Food and water (cultivated water)

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuffs
    1.  
Bitertanol  Triazole
    1.  
Bromuconazole  Triazole
    1.  
Cyproconazole  Triazole
    1.  
Difenoconazole  Triazole
    1.  
Diniconazole  Triazole
    1.  
Epoxiconazole  Triazole
    1.  
Fenbuconazole  Triazole
    1.  
Flusilazole  Triazole
    1.  
Hexconazole Triazole
    1.  
Myclobutanil  Triazole
    1.  
Paclobutrazol  Triazole
    1.  
Penconazole  Triazole
    1.  
Propiconazole  Triazole
    1.  
Tebuconazole  Triazole
    1.  
Tetraconazole  Triazole
    1.  
Triadimefon  Triazole
    1.  
Tricyclazole Triazole
    1.  
Triticonazole  Triazole
    1.  
Triadimenol Triazole
    1.  
Flutolanil Benzamides























Lĩnh vực thử nghiệm:                       Sinh
Field of testing:                                  Biological
 
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or         product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1. Thực phẩm, Gia vị, sữa & sản phẩm từ sữa, nước giải khát, Thức ăn chăn nuôi
Food, spices, Milk and milk products, Beverage, Feed
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC
Enumeration of total plate count at  30oC
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 4833-1:2013
(TCVN
4884-1: 2015)
2. Định lượng E.coli dương tính ß- glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase
Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase
Colony count at 44oC using  5-bromo-4-chloro-3-indolyl  ß-glucuronidase
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 16649-2:2001
(TCVN
7924-2: 2008)
3. Định lượng Coliforms
Enumeration  of Coliforms
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 4832:2006
(TCVN 6848:2007)
4. Định lượng Staphylococci dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác).
Phương pháp sử dụng môi  trường Baird-Parker
Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species).
Technique using Baird-Parker  agar medium
10 CFU/g
1 CFU/mL
 
ISO 6888-1:1999 Amd 2: 2018
5. Thực phẩm, Gia vị, sữa & sản phẩm từ sữa, Thức ăn chăn nuôi
Food, spices, Milk and milk products, , Feed
Định  lượng Enterobacteriaceae  
Enumeration  of Enterobacteriaceae  
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 21528-2: 2017
6. Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella  spp.
5 CFU/25g
ISO 6579-1: 2017
7. Thực phẩm, Gia vị, sữa & sản phẩm từ sữa, 
Food, spices, cereal and its products, milk and milk products
Định lượng Coliforms/ E.coli
Enumeration  of Coliforms/ E.coli
10 CFU/g
1CFU/mL
AOAC 991.14
8. Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration  of  Staphylococcus aureus
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 975.55
9. Thực phẩm, Gia vị, sữa & sản phẩm từ sữa, 
Food, spices, cereal and its products, milk and milk products
Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 35oC
Total aerobic plate count at  35oC
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 990.12
10. Định  lượng Enterobacteriaceae  
Enumeration  of Enterobacteriaceae  
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 2003.01
11. Định lượng Staphylococcus aureus  
Enumeration of Staphylococcus aureus  
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 2003.11
12. Định lượng nấm men – nấm mốc  
Enumeration of yeast and mold  
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 2014.05
13. Thực phẩm, sữa và sản phẩm từ sữa
Food, milk and its products
Phát hiện   Listeria monocytogenes
Detection of   Listeria monocytogenes
5 CFU/25g
ISO 11290-1:2017
14. Định  lượng  Listeria monocytogenes
Enumeration  of  Listeria monocytogenes
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 11290-2:2017
 
15. Thực phẩm (Thủy sản, Nước chấm)
Food(Fish and fishery productsSauces)
Phát  hiện  Vibrio parahaemolyticus  

Detection  of  Vibrio parahaemolyticus 
7 CFU/25g
ISO 21872-1:2017
16. Thực phẩm, nước chấm, nước giải khát
Food, sauces, beverage
Định lượng Clostridium perfringens  
Enumeration of Clostridium perfringens  
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 7937:2004 (TCVN 4991:2005)
17. Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử Sunfit  
Enumeration of Sulfite reducing bacteria  
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 15213:2003 (TCVN 7902:2008)
18. Định lượng Clostridium perfringens & Clostridium spp  
Enumeration of Clostridium perfringens & Clostridium spp  
10 CFU/g
1 CFU/mL
AOAC 976.30
19. Thực phẩm, gia vị, sản phẩm từ sữa
Food, Spices, vegetables, cereal products, milk products
Định lượng Bacillus cereus giả định. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 300C  
Enumeration of presumptive Bacillus cereus.
Colony count technique at 300C  
10 CFU/g
ISO 7932:2004 (TCVN 4992:2005
20. Thực phẩm,  nước chấm, nước giải khát
Food, vegetables, sauce, beverage
Định lượng nấm men và nấm mốc trong các sản phẩm có hoạt độ nước > 0.95  
Enumeration of yeast and moulds in products with water activity greater than 0.95  
10 CFU/g
1 CFU/mL
ISO 21527-1:2008 
(TCVN 8275-1:2010)
21. Nông sản
Agricultural product
Định lượng nấm men – nấm mốc  
Enumeration of yeast and mold  
10 CFU/g
ISO 21527-2:2008 
(TCVN 8275-2:2010)
22. Thủy sản, gia vị
Seafood, spices
Phát hiện Shigella spp  
Detection of Shigella spp  
6 CFU/25g
ISO 21567:2004 (TCVN 8131:2009)
23. Thịt và sản phẩm thịt
Meat and meat products
Định lượng Pseudomonas spp  
Enumeration of Pseudomonas spp  
10 CFU/g
ISO 13720:2010 (TCVN 7138:2013)
24. Thực phẩm, Gia vị, sản phẩm từ sữa, nước giải khát, Mẫu vệ sinh công nghiệp
Food, milk products, beverage, Swab test
Định tính và định lượng Coliforms  
Detection and enumeration of Coliforms  
0 MPN/g
0 MPN/mL
/sample
ISO 4831:2005 (TCVN 4882:2007)
25. Định tính và định lượng Coagulase (+) staphylococci   
Detection and enumeration of Coagulase (+) staphylococci   
0 MPN/g
0 MPN/mL
/sample
ISO 6888-3:2003 
(TCVN 4830-3:2003)
26. Thực phẩm, Gia vị, sản phẩm từ sữa, nước giải khát, Mẫu vệ sinh công nghiệp
Food, milk products, beverage, Swab test
Định tính và định lượng E.coli giả định.
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất  
Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli by means of the liquid-medium culture technique  
0 MPN/g
0 MPN/mL
/sample
ISO
7251:2005
(TCVN 6846:2007)
27. Thực phẩm, Gia vị, sản phẩm từ sữa
Food, spices, milk products 
Định lượng Staphylococcus aureus  
Enumeration of Staphylococcus aureus  
3 MPN/g
MPN/mL
AOAC 987.09
28. Nước giải khát
Beverage
Định lượng cầu khuẩn đường ruột.
Phương pháp cấy  
Enumeration of intestinal enterococci. 
Inoculation method
1 CFU/mL
FLAB-FM-MTHD-059
Ref. ISO 7899-2:2000
 
29. Định tính và định lượng Pseudomonas aeruginosa.  
Phương pháp màng cấy
Detection and enumeration of  Pseudomonas aeruginosa.  
Inoculation method
1 CFU/mL
FLAB-FM-MTHD-060
Ref. ISO 16266:2006
 
30. Nước (Nước uống và nước sinh hoạt)
Water (Drinking water and daily water)
Định lượng vi sinh vật. 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng.  
Enumeration of culturable microorganism.
Colony count by inoculation in a nutrient agar culture medium  
1 CFU/mL
ISO 6222:1999
31. Định lượng Coliforms, E.coli bằng phương pháp màng lọc  
Enumeration of Coliforms, E.coli-Membrane filtration method  
1 CFU/ 100mL
1 CFU/ 250mL
ISO 9308-1:2014
32. Nước (Nước uống và nước sinh hoạt)
Water (Drinking water and daily water)
Định lượng cầu khuẩn đường ruộtbằng phương pháp màng lọc  
Enumeration of intestinal enterococci. Membrane filtration method  
1 CFU/100mL
1 CFU/ 250mL
ISO 7899-2:2000 (TCVN 6189-2:2009)
33. Định tính và định lượng Pseudomonas aeruginosa bằng phương pháp màng lọc  
Detection and Enumeration of Pseudomonas aeruginosa. Membrane filtration method  
1 CFU/100mL
1 CFU/ 250mL
ISO 16266:2006 (TCVN 8881:2011)
34. Nước (Nước mặt và Nước thải)
Water (Surface water and Waste water)
Định lượng Coliforms, Coliform chịu nhiệt, E.coli giả định  
Enumeration of Coliforms, thermotolerant coliform and presumptive E.coli  
2 MPN/100mL
TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990)
35. Tăm bông, bông gạc lấy mẫu tay/găng tay công nhân, các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (không bao gồm phần lấy mẫu)
Swabs, gauze swabs from worker hand/ glove, the surfaces directly contact with products 
(not include sampling)
Định lượng Coliforms  
Enumeration  of Coliforms  
10 CFU/sample
ISO 4832:2006
36. Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC  
Enumeration of total plate count at  30oC  
10 CFU/sample
ISO 4833-1:2013
37. Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 35oC  
Total aerobic plate count at  35oC  
10 CFU/sample
AOAC 990.12
38. Định lượng E.coli dương tính ß- glucuronidase   
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase
Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase  
Colony count at 44oC using  5-bromo-4-chloro-3-indolyl  ß-glucuronidase
10 CFU/sample
ISO 16649-2:2001
(TCVN
7924-2 : 2008)
39. Tăm bông, bông gạc lấy mẫu tay/găng tay công nhân, các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm (không bao gồm phần lấy mẫu)
Swabs, gauze swabs from worker hand/ glove, the surfaces directly contact with products 
(not include sampling)
Định lượng Staphylococci dương  tính coagulase  (Staphylococcus  aureus và các loài khác)  
Phương pháp sử dụng môi trường  Baird-Parker
Enumeration  of coagulase-positive Staphylococci  (Staphylococcus aureus and other species)  
Technique  using  Baird-Parker agar medium
10 CFU/sample
ISO 6888-
1:1999 Amd 2:
2018
40. Phát hiện   Salmonella spp.  
Detection of Salmonella  spp.  
/sample
ISO 6579-1:2017
41. Phát hiện   Listeria Monocytogenes  
Detection of   Listeria monocytogenes  
/sample
ISO 11290-1:2017
42. Phát  hiện  Vibrio parahaemolyticus  
Detection  of  Vibrio parahaemolyticus  
/sample
ISO 21872-1:2017
 
43. Tôm
Shrimp
Phát hiện Virus gây bệnh đầu vàng (YHV)  
Phương pháp Realtime PCR
Detection Yellow-head disease virus (YHV) in shrimps  
Realtime PCR method
10 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-049
44. Phát hiện Virus gây bệnh đốm trắng (WSSV)  
Phương pháp Realtime PCR
Detection white spot syndrome virus (WSSV) disease  
  Realtime PCR method
10 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-050
45. Phát hiện Virus gây bệnh đục thân, đục cơ (IMNV)  
Phương pháp Realtime PCR
Detection infectious myonecrosis virus  
Realtime PCR method
10 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-055
46. Phát hiện Virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV)  
Phương pháp Realtime PCR
Detection Infectious hypodermal and hematopoietic necrosis virus(IHHNV)  
Realtime PCR method
10 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-054
47. Tôm
Shrimp
Định tính Virus gây bệnh còi (MBV) Phương pháp Realtime PCR  
Detection Monodon baculovirus (MBV)  
Realtime PCR method
20 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-057
48. Phát hiện Virus gây hội chứng Taura (TSV)  
Phương pháp Realtime PCR
Detection Taura Syndrome virus  
Realtime PCR method
10 copies/reaction
FLAB-FM-MTHD-056


Ghi chú/Note:
  • FLAB : Phương pháp thử nội bộ /BV’s laboratory’s developed methods
  • SMEWW: Standard Methods for The examination of Water and Wastewater
  • AOAC: the association of analytical communities/Association of Official Analytical Chemist


 
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Lô H2-40, H2-41,H2-42, Đường Bùi Quang Trinh, KDC Phú An, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
392
© 2016 by BoA. All right reserved