Phòng Quản lý cấp nước

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần nước sạch & vệ sinh nông thôn Nam Định
Số VILAS: 
1228
Tỉnh/Thành phố: 
Nam Định
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý cấp nước
Laboratory: Water supply management laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần nước sạch & vệ sinh nông thôn Nam Định
Organization: Nam Dinh rural water supply and sanitation joint stock company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical 
Người phụ trách/ Representative:Phạm Thị Hằng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Thị Hằng Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Nguyễn Thị Ân
Số hiệu/ Code:  VILAS 1228 Hiệu lực công nhận/ period of validation:  09/ 07/ 2022
Địa chỉ /Address: Số 5, Yết Kiêu, Khu đô thị Hòa Vượng, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
Địa điểm / Location: Xóm 5, Bảo Xuyên, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Điện thoại/ Tel: 02283.528.175      Fax: 02283.845.589
E-mail:phongquanlycapnuoc@gmail.com                   Website: www.nuocsachnongthonnamdinh.vn
  Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước ăn uống,  nước sinh hoạt Drinking water,  domestic water Xác định độ màu Determination of colour 5,0 mg/L Pt TCVN 6185:2015
  1.  
Xác định mùi vị Determination of taste   TCVN 9719:2013
  1.  
Xác định độ đục Determination of turbidity 1,5 NTU TCVN 6184:2008
  1.  
Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Canxi và Magiê  Phương pháp chuẩn độ EĐTA Determination of the sum of calcium and magnesium  EDTA titrimetric method 5,0 mg CaCO3/L TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua  Phương pháp chuẩn độ Bạc Nitrat với chỉ thị Cromat (phương pháp Mo) Determination of chloride content  Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr's method) 5,0 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt  Phương pháp trắc phổ sử dụng 1.10- phenantrolin Determination of Iron content  Spectrometric method using 1.10- phenantrolin 0,04 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water, domestic water Xác định hàm lượng Mangan  Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim Determination of Manganese content  Formaldoxime spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit  Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử Determination of Nitrite content  Molecular absorption spectrometric method 0,02 mg/L TCVN 6178:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat  Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử Determination of Nitrate content Molecular absorption spectrometric method 1 mg/L TCVN 6188:1996
  1.  
Xác định chỉ số Sunfat Determination of sulfate index 5 mg/L TCVN 6200:1996
  1.  
Xác định chỉ số Pemanganat Determination of permanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Clo dư  Determination of free Chlorine content 0,2 mg/L Hach Method 8021
Chú thích/ Note: Hach Method 8021: Phương pháp thử của nhà sản xuất / Manufactor’s method   
Ngày hiệu lực: 
09/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Xóm 5, Bảo Xuyên, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số thứ tự tổ chức: 
1228
© 2016 by BoA. All right reserved