Phòng Quản lý Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH MTV cao su Bình Long
Số VILAS: 
147
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Phước
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý Chất lượng
Laboratory:  Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH MTV cao su Bình Long
Organization: Binh Long Rubber Co., LTD
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical 
Người phụtrách/ Representative:  Lâm Tuấn Anh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lâm Tuấn Anh Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
  1.  
Trịnh Đăng Bách
Số hiệu/ Code:             VILAS 147 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:   19/07/2022          Địa chỉ/ Address:          Quốc lộ 13, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước                                    Route 13, Hung Chien ward, Binh Long township, Tay Ninh province, Vietnam Địa điểm/Location:       Xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản, tỉnhBình Phước                                    Tan Loi commune, Hon Quan district, Binh Phuoc province, Vietnam Điện thoại/ Tel.:           0271 3666253                                      Fax:          0271 3666222 E-mail:                        qlcl@binhlongrubber.vn                    Website:   www.binhlongrubber.vn Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa Field of testing:             Mechanical, Chemical  
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Cao su thiên nhiên SVR Rubber, raw natural SVR Xác định hàm lượng tro. Phương pháp A Determination of ash content. Method A (0,17 ~ 0,61) % m/m TCVN 6087:2010 (ISO 247:2006)
2. Xác định hàm lượng chất bay hơi. Phương pháp tủ sấy – Quy trình A Determination of volatile – matter content. Oven method – Process A (0,38 ~ 0,60) % m/m TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011)
3. Xác định hàm lượng tạp chất Determination of dirt content (0,008 ~ 0,086) % m/m TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016)
4. Xác định độ nhớt Mooney. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt Determination of Mooney viscosity. Method using a shearing – disc viscometer (43,5 ~ 67,9đơn vị/ unit Mooney TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015)
5. Xác định hàm lượng Nitơ. Phương pháp bán vi lượng Determination of Nitrogen content. Semi – micro method  (0,28 ~ 0,37) % m/m TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014)
6. Xác định chỉ số duy trì độ dẻo(PRI) Determination of plasticity retention index (79,7 ~ 85,3) % TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009)
7. Xác định độ dẻo. Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh Determination of plasticity. Rapid – plastimeter method  (22,1 ~ 32,9 đơn vị/ unit Wallace TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
8. Xác định chỉ số màu Colour index test (4,0 ~ 4,6 đơn vị/ unit Lovibond TCVN 6093:2013 (ISO 4660:2011)
9. Thử nghiệm gia tăng tồn trữ cứng bằng máy đo độ dẻo Wallace Wallace accelerated storage hardening test (WASHT) (2,0 ~ 4,0 đơn vị/ unit SMR Bulletin No.7 – Part C.1
 
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
10. Latex cao su thiên nhiên  cô đặc Natural rubber latex concentrate Latex cao su thiên nhiên  cô đặc Natural rubber latex concentrate Xác định trị số KOH Determination of KOH number 0,43 ~ 0,54 TCVN 4856:2015 (ISO 127:2012)
11. Xác định độ kiềm Determination of alkalinity (0,66 ~ 0,73)% m/m TCVN 4857:2015 (ISO 125:2011)
12. Xác định tổng hàm lượng cao su khô Determination of dry rubber content (60,07 ~ 60,85)% m/m TCVN 4858:2007 (ISO 126:2005)
13. Xác định độ nhớt biểu kiến. Phương pháp Brookfield Determination of appavent viscosity. Brookfield test method (50,0 ~ 62,0) centipoices TCVN 4859:2013 (ISO 6512:2011)
14. Xác định pH Determination of pH (10,6 ~ 10,8 đơn vị/ unit TCVN 4860:2015 (ISO 976:2013)
15. Xác định sức căng bề mặt. Phương pháp vòng đo Determination of surface tension. Ring method (39,0 ~ 46,0) mN/m TCVN 4864:2007 (ISO 1409:2006)
16. Xác định tổng hàm lượng chất rắn Determination of total solids content (61,37 ~ 62,03)% m/m TCVN 6315:2015 (ISO 124:2014)
17. Xác định tính ổn định cơ học Determination of mechanical stability (988 ~ 1501)  giây/ second TCVN 6316:2007 (ISO 35:2004)
18. Xác định hàm lượng chất đông kết (chất còn lại trên rây) Determination of coagulum content (sieve residue) (0,0001 ~ 0,0500) % m/m TCVN 6317:2007 (ISO 706:2004)
19. Xác định hàm lượng Đồng. Phương pháp quang phổ Determination of Copper content. Photometric method (0,01 ~ 8,00) mg/kg TCVN 6318:1997 (ISO 8053:1995)
20. Xác định hàm lượng Mangan. Phương pháp quang phổ Natri Periodat Determination of Manganese content. Sodium Periodate Photometric method (0,01 ~ 8,00) mg/kg TCVN 6319:2007 (ISO 7780:1998)
21. Xác định hàm lượng cặn Determination of sludge content (0,001 ~ 0,010) % m/m TCVN 6320:2016 (ISO 2005:2014)
22. Xác định trị số axit béo bay hơi Determination of volatile fatty acid number 0,014 ~ 0,045 TCVN 6321:1997 (ISO 506:1992)
23. Xác định hàm lượng axit Boric Determination of Boric acid content (0,001 ~ 0,100) % m/m TCVN 6322:2007 (ISO 1802:1992)
24. Nước thải Waste water Xác định pH Determination of pH (9,90 ~ 10,80)  đơn vị/ unit TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008)
25. Xác định nhu cầu Ôxi sinh hóa sau n ngày (BODn) Determination of biochemical oxygen demand after n days (BODn) (30 ~ 6000) mg O2/L TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003)
26. Xác định nhu cầu Ôxi hóa học (COD) Determination of chemical oxygen demand (20 ~ 1500) mg O2/L TCVN 6491:1999 (ISO 6060: 1989)
27. Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sơi thủy tinh Determination suspended solids by filtration through glass- fibre filter  2 mg/L TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997)
28. Xác định hàm lượng Nitơ Vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda Determination of Nitrogen Catalytic digestion after reduction with Devarda alloy (3 ~ 200) mg/L TCVN 6638:2000 (ISO 10048:1991)
29. Xác định hàm lượng Amoni.  Phương pháp chưng cất và chuẩn độ Determination of Ammonium. Distillation and titration method (0,1 ~ 1000) mg/L TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984)
Ghi chú/ Note:
  • SMR Bulletin: Standard Malaysian Rubber 
Ngày hiệu lực: 
19/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Quốc lộ 13, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Số thứ tự tổ chức: 
147
© 2016 by BoA. All right reserved