Phòng Quản lý Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần cao su Tân Biên
Số VILAS: 
896
Tỉnh/Thành phố: 
Tây Ninh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý Chất lượng
Laboratory:  Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần cao su Tân Biên
Organization: Tan Bien Rubber Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical 
Người phụtrách/ Representative:  Hồ Thị Bích Loan Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trương Văn Cư Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
  1.  
Hồ Thị Bích Loan
  1.  
Trương Thị Kim Trang
Số hiệu/ Code:             VILAS 896 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:            31/07/2022 Địa chỉ/ Address:          Xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnhTây Ninh                                    Tan Hiep commune, Tan Chau district, Tay Ninh province, Vietnam Địa điểm/Location:       Xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnhTây Ninh                                    Tan Hiep commune, Tan Chau district, Tay Ninh province, Vietnam Điện thoại/ Tel.:           0276 3732113                                      Fax:          0276 3875307 E-mail:                        qlcl@tabiruco.vn                                Website:   www.tabiruco.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:              Cơ, Hóa Field of testing:                         Mechanical, Chemical  
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Cao su thiên nhiên SVR Rubber, raw natural SVR Xác định hàm lượng tạp chất Determination of dirt content (0,006 ~ 0,100) % m/m TCVN6089:2016 (ISO 249:2016)
2. Xác định hàm lượng tro. Phương pháp A Determination of ash content. Method A (0,15 ~ 0,50) % m/m TCVN6087:2010 (ISO 247:2006)
3. Xác định hàm lượng chất bay hơi. Phương pháp tủ sấy – Quy trình A Determination of volatile – matter content. Oven method – Process A (0,15 ~ 0,50) % m/m TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011)
4. Xác định hàm lượng Nitơ. Phương pháp bán vi lượng Determinatoin of Nitrogen content. Semi – micro method  (0,25 ~ 0,50) % m/m TCVN6091:2016 (ISO 1656:2014)
5. Xác định độ dẻo. Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh Determinatoin of plasticity. Rapid – plastimeter method  (30 ~ 50) đơn vị TCVN8493:2010 (ISO 2007:2007)
6. Xác định chỉ số duy trì độ dẻo(PRI) Determination of plasticity retention index (60 ~ 95) % TCVN8494:2010 (ISO 2930:2009)
7. Xác định độ nhớt Mooney. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt Determination of Mooney viscosity. Method using a shearing – disc viscometer (45 ~ 65) đơn vị TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015)
8. Xác định chỉ số màu Colour index test (4,0 ~ 5,5) đơn vị TCVN6093:2013 (ISO 4660:2011)
 
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
9. Latex cao su thiên nhiên  cô đặc Natural rubber latex concentrate Xác định tổng hàm lượng chất rắn Determination of total solids content (61,0 ~ 63,0) % m/m TCVN 6315:2015 (ISO 124:2014)
10. Xác định tổng hàm lượng cao su khô Determination of dry rubber content (59,0 ~ 62,0) % m/m TCVN 4858:2007 (ISO 126:2005)
11. Xác định độ kiềm Determination of alkalinity (0,15 ~ 0,70) % m/m TCVN 4857:2015 (ISO 125:2011)
12. Xác định tính ổn định cơ học Determination of mechanical stability (60 ~ 1800) giây TCVN 6316:2007 (ISO 35:2004)
13. Xác định trị số axit béo bay hơi Determination of volatile fatty acid number 0,010 ~ 0,060 TCVN 6321:1997 (ISO 506:1992)
14. Xác định trị số KOH Determination of KOH number 0,30 ~ 0,70 TCVN 4856:2015 (ISO 127:2012)
15. Xác định pH Determination of pH (9,0 ~ 11,3) đơn vị TCVN 4860:2015 (ISO 976:2013)
              
Ngày hiệu lực: 
31/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
896
© 2016 by BoA. All right reserved