Phòng Quản lý Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH cao su Thuận Lợi
Số VILAS: 
921
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Phước
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý Chất lượng
Laboratory:  Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH cao su Thuận Lợi
Organization: Thuan Loi Rubber Company Limited
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical 
Người phụtrách/ Representative:  Hà Thị Minh Tâm Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Hà Thị Minh Tâm Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
  1.  
Phạm Văn Thao
  1.  
Lê Hà Việt Chương
Số hiệu/Code:             VILAS 921 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:       31/07/2022      Địa chỉ/ Address:          Thôn Thuận Hòa, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnhBìnhPhước                                    Thuan Hoa hamlet, Thuan Loi commune, Dong Phu district, Binh Phuong province Địa điểm/Location:       Thôn Thuận Hòa, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnhBình Phước                                    Thuan Hoa hamlet, Thuan Loi commune, Dong Phu district, Binh Phuong province Điện thoại/ Tel.:           0271 3820065                                 Di động/Mobile:  0918 954685 E-mail:                        tam.ha@thuanloirubber.vn           Website:               thuanloirubber.com Lĩnh vực thử nghiệm:              Cơ, Hóa Field of testing:                         Mechanical, Chemical  
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Cao su thiên nhiên SVR Rubber, raw natural SVR Xác định hàm lượng tạp chất Determination of dirt content (0,006 ~ 0,030) % m/m TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016)
2. Xác định hàm lượng chất bay hơi. Phương pháp tủ sấy – Quy trình A Determination of volatile – matter content. Oven method – Process A (0,24 ~ 0,44) % m/m TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011)
3. Xác định hàm lượng tro. Phương pháp A Determination of ash content. Method A (0,145 ~ 0,571) % m/m TCVN 6087:2010 (ISO 247:2006)
4. Xác định hàm lượng Nitơ. Phương pháp bán vi lượng Determination of Nitrogen content. Semi – micro method   (0,32 ~ 0,42) % m/m TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014)
5. Xác định độ dẻo. Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh Determination of plasticity. Rapid – plastimeter method  (23,4 ~ 41,8) đơn vị TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
6. Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) Determination of plasticity retention index (67,2 ~ 89,2) % TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009)
7. Xác định chỉ số màu Colour index test (3,0 ~ 6,0) đơn vị TCVN 6093:2013 (ISO 4660:2011)
8. Xác định độ nhớt Mooney. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt Determination of Mooney viscosity. Method using a shearing – disc viscometer (51,4 ~ 72,1) đơn vị TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015)
              
Ngày hiệu lực: 
31/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Thôn Thuận Hòa, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Số thứ tự tổ chức: 
921
© 2016 by BoA. All right reserved