Phòng Quản lý chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Nhà máy chế biến cao su (Công ty TNHH Lốp Kumho Việt Nam)
Số VILAS: 
904
Tỉnh/Thành phố: 
Bình Dương
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Quản lý chất lượng
Laboratory: Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Nhà máy chế biến cao su (Công ty TNHH Lốp Kumho Việt Nam)
Organization: Kumho Tire (Viet Nam) Co., Ltd. – Rubber Plant
Lĩnh vực: Cơ, Hóa
Field: Mechanical, Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Bùi Văn Biền
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Kim Seung Ha Các phép thử được công nhận 
Accredited tests
  1.  
Bùi Văn Biền
  1.  
Đoàn Thị Như Linh
Số hiệu/ Code:                                    VILAS 904
Hiệu lực/ Validation       17 / 03 / 2022
Địa chỉ/ Address:          Ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Bau Bang hamlet, Lai Uyen commune, Bau Bang district, Binh Duong province
Địa điểm /Location:     Ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Bau Bang hamlet, Lai Uyen commune, Bau Bang district, Binh Duong province
Điện thoại/ Tel:                                   0274 3551 55                                      Fax: 
E-mail:            vanbien@kumhotire.com                                                        Website:www.kumhotire.com.vn

Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or products tested
Tên phép thử cụ thể

The name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation    (if any)/ Range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Cao su
thiên nhiên
Rubber, raw natural
Xác định hàm lượng chất bẩn
Determination of dirt content
(0,003 ~ 0,005) % (m/m) TCVN 6089:2016
(ISO 249:2016)
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of ash content
(0,208 ~ 0,231) % (m/m) TCVN 6087:2010
(ISO 247:2006)
  1.  
Xác định hàm lượng chất bay hơi
Phương pháp tủ sấy – Quy trình A
Determination of volatile-matter content
Oven method -  Process A
(0,190 ~ 0,30) % (m/m) TCVN 6088-1:2014
(ISO 248-1:2011)
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ
Phương pháp Kjeldahl bán vi lượng
Determination of nitrogen content Method semi micro Kjeldahl
(0,39 ~ 0,42) % 
(m/m)
TCVN 6091:2016
(ISO 1656:2014)
  1.  
Xác định độ dẻo
Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh
Determination of plasticity
Rapid- plastimeter method
27,7 ~ 28,7 TCVN 8493:2010
(ISO 2007:2007)
  1.  
Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
Determination of plasticity retention index (PRI)
(69,1 ~ 71,8) % TCVN 8494:2010
(ISO 2930:2009)
  1.  
Xác định độ nhớt Mooney 
Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt
Determination of Mooney viscosity
Shearing-disc viscometer method
61,2 ~ 63 TCVN 6090-1:2015
(ISO 269-1:2015)
Ghi chú/ Note
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standard
  • ISO: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế/ International Standard Organization./.
Ngày hiệu lực: 
17/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Số thứ tự tổ chức: 
904
© 2016 by BoA. All right reserved