Phòng Quản lý Chất lượng nước

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế
Số VILAS: 
265
Tỉnh/Thành phố: 
Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý Chất lượng nước
Laboratory: Water Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế  
Organization: Thua Thien Hue Water Supply Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:Mai Xuân Tấn 
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Mai Xuân Tấn Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
Số hiệu/ Code:   VILAS 265 
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:     24/12/2021.
Địa chỉ/ Address:     Đường Quảng Tế, Phường Thủy Xuân, Thành phố Huế 
Địa điểm/Location:  Quang Te street, Thuy Xuan ward, Hue city 
Điện thoại/ Tel:         0935566020/0914478889              Fax:02343.826580
 
E-mail:               qlcln.huewaco@gmail.com                    Website: www.capnuochue.com.vn








Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:             Chemical
 
TT
No
Tên sản phẩm,
vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit ofquantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
1. Nước sinh hoạt,
nước ăn uống
Domestic water, drinking water
Xác định độ đục 
Determination of turbidity
(0,01 ~ 1.000) NTU PCL.HD 01.01
2. Xác định pH 
Determination of pH
2 ~ 14 PCL.HD 01.02
3. Xác định clo tự do 
Determination of free chorine
DPD Method
0,1 mg/L HACH – USA
Method 8021 – DR/3900
4. Xác định clo tổng 
Determination of total chlorine
DPD Method
0,1 mg/L HACH – USA
Method 8167 – DR/3900
5. Xác định hàm lượng Sắt 
Determination of iron content
0,02 mg/L HACH – USA
Method 8008-DR/3900
6. Xác định hàm lượng Mangan 
Phương pháp 1-(2-Pyridylazo)-2-Naphthol PAN
Determination of Manganese content  
1-(2-Pyridylazo)-2-Naphthol PAN method
0.01 mg/L HACH - USA
Method 8149-DR/3900
7. Xác định hàm lượng Nitrit 
Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử 
Determination of nitrite content 
Molecular absorption spectrometric method 
0.01 mg/L TCVN 6178:1996
8. Xác định tổng Canxi và Magie
Phương pháp chuẩn độ EDTA
Determination of the sum of calcium and magnesium
EDTA titrimetric method
6 mg/L TCVN 6224:1996
9. Nước sinh hoạt,
nước ăn uống
Domestic water, drinking water
Xác định hàm lượng Clorua
Phương pháp Mo
Determination of Chloride content 
Mohr’s method 
1.4 mg/L TCVN 6194:1996 
10. Xác định hàm lượng Nhôm
Determination of  Aluminium content 
0,02 mg/L HACH-USA
Method 8012-DR/3900

Ghi chú:             
  • PCL.HD…: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method
  • HACH - USA: Phương pháp của nhà sản xuất/ Manufacture’s method

 
Ngày hiệu lực: 
24/12/2021
Địa điểm công nhận: 
Đường Quảng Tế, Phường Thủy Xuân, Thành phố Huế 
Số thứ tự tổ chức: 
265
© 2016 by BoA. All right reserved