Phòng Quan trắc và Phân tích

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Kỹ thuật – Công nghệ – Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Số VILAS: 
919
Tỉnh/Thành phố: 
Cà Mau
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quan trắc và Phân tích
Laboratory:  Monitoring and Analyzing Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kỹ thuật – Công nghệ – Quan trắc  Tài nguyên và Môi trường
Organization: Center for Technology and Natural resources and environment monitoring Camau
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Hoàng Việt Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Quốc Hiếu Các phép thử được công nhận/Accredited tests 
  1.  
Nguyễn Hoàng Việt
  1.  
Phan Hoàng Phúc
  Số hiệu/ Code:  VILAS 919   Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:    27/08/2022   Địa chỉ/ Address:                                       Số17, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau                              No. 17, Road 1/5, Ward 5, Ca Mau City, Ca Mau Province Địa điểm/Location:                                   Số17, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau                              No. 17, Road 1/5, Ward 5, Ca Mau City, Ca Mau Province Điện thoại/ Tel:   02903.700343                                         Fax:         E-mail:               vietnguyen195@gmail.com                  Website:             Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of testing:            Chemical  
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo  Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước mặt, nước dưới đất, nước thải Surface water Underground water, Wastewater Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Photo tổng Determination of total phosphor 0,3 mg/L SMEWW 4500B :2017
  1.  
Xác định hàm lượng Oxy hòa tan Determination of dissolved oxygen (0,2 ~ 20) mg/L ASTM D888-12 Part C
  1.  
Xác định nhu cầu Oxy sinh học 5 ngày (BOD5) Determination of biochemial oxygen demand after 5 days (3 ~ 6000) mg/L TCVN 6001-1:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit (N-NO2-) Determination of nitrite content (NO2-) 0,01 mg/L SMEWW 4500B :2017
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ Amoni Determination of nitrogen amonium coutent 0,2 mg/L SMEWW 4500F :2017
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-) Determination of chloride content (Cl-) 5,0 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989)
  1.  
Xác định hàm lượng Photphat (PO34-) Determination of photphate content (PO34-) 0,3 mg/L SMEWW 4500B :2017
  1.  
Nước mặt,  nước dưới đất Surface water Underground water Xác định tổng Canxi và Magie Determination of total Calcium and Magnesium 5,0 mg/L TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984 (E))
  1.  
Nước mặt,    nước thải Surface water, Wastewater Xác định nhu cầu Oxy hóa học (COD) Determination of chemical oxygen demand (40 ~ 400) mg/L SMEWW 4500C :2017
Ghi chú/Note:  - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia - ASTM:American Society for Testing and Materials - ISO:  International Organization for Standardization SMEWW: Standard Method for Examination of Water and Wastewater  
Ngày hiệu lực: 
27/08/2022
Địa điểm công nhận: 
Số17, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số thứ tự tổ chức: 
919
© 2016 by BoA. All right reserved